Để đặt lịch hẹn khámtư vấn dịch vụ kỹ thuật, xin vui lòng liên hệ chăm sóc khách hàng Bệnh viện Đa khoa Minh Thiện:

Giờ khám bệnh

  • Từ thứ 2 đến sáng thứ 7
  •  Buổi sáng:  07:00 – 11:30
  •  Buổi chiều: 13:30 – 16:30 
  •  Chủ nhật khám: Khám Nội Khám Ngoại Cấp cứu

Bệnh Viện Minh Thiện

  • 101 Phan Bội Châu, TP.Tam Kỳ, Quảng Nam
  • Cskh: 1️⃣9️⃣0️⃣0️⃣1️⃣0️⃣4️⃣5️⃣ 🚑: 02353888111
  • Email: lienhe@benhvienminhthien.com
  • https://benhvienminhthien.com
STT Tên Đợn vị Nhóm BHYT Giá BHYT
1 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần CT x 522,000
2 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) Lần CT x 522,000
3 Chụp cắt lớp vi tính cổ (hầu, thanh quản) có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 632,000
4 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 522,000
5 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 632,000
6 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 522,000
7 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 632,000
8 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 522,000
9 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) Lần CT x 632,000
10 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 632,000
11 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) Lần CT x 632,000
12 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 632,000
13 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) Lần CT x 632,000
14 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) Lần CT x 632,000
15 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) có thuốc Lần CT x 632,000
16 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) không thuốc Lần CT x 522,000
17 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 632,000
18 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 522,000
19 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 632,000
20 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 522,000
21 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 522,000
22 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) Lần CT x 522,000
23 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) Lần CT x 632,000
24 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Lần CT x 632,000
25 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Lần CT x 522,000
26 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 632,000
27 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần CT x 522,000
28 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) Lần CT x 522,000
29 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) Lần CT x 522,000
30 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần CT x 632,000
31 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần CT x 522,000
32 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần CT x 632,000
33 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) (có thuốc) Lần CT x 632,000
34 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) (không thuốc) Lần CT x 522,000
35 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Lần CT x 632,000
36 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) Lần CT x 632,000
37 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần CT x 632,000
38 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần CT x 632,000
39 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) Lần CT x 522,000
40 Chụp CLVT hàm mặt Axial – Coronal (không tiêm thuốc cản quang)  Lần CT x 522,000
41 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần DT x 32,800
42 Ghi điện cơ Lần DT x 128,000
43 Thăm dò điện sinh lý tim Lần DT x 1,950,000
44 Điện tim thường Lần DT x 32,800
45 Điều trị bằng siêu âm Lần DY x 45,600
46 Điều trị bằng sóng xung kích Lần DY x 61,700
47 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần DY x 35,200
48 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần DY x 45,300
49 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần DY x 46,900
50 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn Lần DY x 29,000
51 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần DY x 42,300
52 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần DY x 50,700
53 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần DY x 41,800
54 Tập các kiểu thở Lần DY x 30,100
55 Tập đi với chân giả trên gối Lần DY x 29,000
56 Tập đi với gậy Lần DY x 29,000
57 Tập đi với khung tập đi Lần DY x 29,000
58 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Lần DY x 29,000
59 Tập đi với thanh song song Lần DY x 29,000
60 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Lần DY x 46,900
61 Tập ho có trợ giúp Lần DY x 30,100
62 Tập lên, xuống cầu thang Lần DY x 29,000
63 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Lần DY x 46,900
64 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng Lần DY x 46,900
65 Tập vận động có trợ giúp Lần DY x 46,900
66 Tập với dụng cụ quay khớp vai Lần DY x 29,000
67 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Lần DY x 11,200
68 Tập với ròng rọc Lần DY x 11,200
69 Tập với xe đạp tập Lần DY x 11,200
70 Cấy chỉ Lần DY x 143,000
71 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Lần DY x 143,000
72 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần DY x 143,000
73 Cấy chỉ điều trị đái dầm Lần DY x 143,000
74 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần DY x 143,000
75 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp Lần DY x 143,000
76 Cấy chỉ điều trị đau lưng Lần DY x 143,000
77 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Lần DY x 143,000
78 Cấy chỉ điều trị di tinh Lần DY x 143,000
79 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Lần DY x 143,000
80 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần DY x 143,000
81 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình Lần DY x 143,000
82 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần DY x 143,000
83 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Lần DY x 143,000
84 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Lần DY x 143,000
85 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Lần DY x 143,000
86 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Lần DY x 143,000
87 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần DY x 143,000
88 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần DY x 143,000
89 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần DY x 143,000
90 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Lần DY x 143,000
91 Cấy chỉ điều trị mày đay Lần DY x 143,000
92 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần DY x 143,000
93 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa Lần DY x 143,000
94 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ Lần DY x 143,000
95 Cấy chỉ điều trị sa tử cung Lần DY x 143,000
96 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược Lần DY x 143,000
97 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài Lần DY x 143,000
98 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần DY x 143,000
99 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Lần DY x 143,000
100 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang Lần DY x 143,000
101 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Lần DY x 143,000
102 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến Lần DY x 143,000
103 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Lần DY x 143,000
104 Chích lể Lần DY x 65,300
105 Cứu Lần DY x 35,500
106 Cứu điều trị bí đái thể hàn Lần DY x 35,500
107 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Lần DY x 35,500
108 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Lần DY x 35,500
109 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Lần DY x 35,500
110 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Lần DY x 35,500
111 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Lần DY x 35,500
112 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Lần DY x 35,500
113 Cứu điều trị di tinh thể hàn Lần DY x 35,500
114 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Lần DY x 35,500
115 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Lần DY x 35,500
116 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Lần DY x 35,500
117 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Lần DY x 35,500
118 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Lần DY x 35,500
119 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Lần DY x 35,500
120 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Lần DY x 35,500
121 Cứu điều trị liệt dương thể hàn Lần DY x 35,500
122 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Lần DY x 35,500
123 Cứu điều trị nấc thể hàn Lần DY x 35,500
124 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Lần DY x 35,500
125 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Lần DY x 35,500
126 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Lần DY x 35,500
127 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Lần DY x 35,500
128 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Lần DY x 35,500
129 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Lần DY x 35,500
130 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn Lần DY x 35,500
131 Điện châm Lần DY x 67,300
132 Điện châm điều trị hội chứng stress Lần DY x 67,300
133 Điện châm điều trị bí đái cơ năng Lần DY x 67,300
134 Điện châm điều trị cảm mạo Lần DY x 67,300
135 Điện châm điều trị chắp lẹo Lần DY x 67,300
136 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Lần DY x 67,300
137 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Lần DY x 67,300
138 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần DY x 67,300
139 Điện châm điều trị đau hố mắt Lần DY x 67,300
140 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Lần DY x 67,300
141 Điện châm điều trị giảm đau do zona Lần DY x 67,300
142 Điện châm điều trị giảm khứu giác Lần DY x 67,300
143 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Lần DY x 67,300
144 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Lần DY x 67,300
145 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần DY x 67,300
146 Điện châm điều trị huyết áp thấp Lần DY x 67,300
147 Điện châm điều trị khàn tiếng Lần DY x 67,300
148 Điện châm điều trị lác cơ năng Lần DY x 67,300
149 Điện châm điều trị liệt chi trên Lần DY x 67,300
150 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh Lần DY x 67,300
151 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Lần DY x 67,300
152 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Lần DY x 67,300
153 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần DY x 67,300
154 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Lần DY x 67,300
155 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần DY x 67,300
156 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần DY x 67,300
157 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Lần DY x 67,300
158 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần DY x 67,300
159 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần DY x 67,300
160 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá Lần DY x 67,300
161 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần DY x 67,300
162 Điện châm điều trị sa tử cung Lần DY x 67,300
163 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần DY x 67,300
164 Điện châm điều trị ù tai Lần DY x 67,300
165 Điện châm điều trị viêm amidan Lần DY x 67,300
166 Điện châm điều trị viêm bàng quang Lần DY x 67,300
167 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Lần DY x 67,300
168 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần DY x 67,300
169 Giác hơi điều trị các chứng đau Lần DY x 33,200
170 Giác hơi điều trị cảm cúm Lần DY x 33,200
171 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Lần DY x 33,200
172 Hào châm Lần DY x 65,300
173 Kéo nắn cột sống cổ Lần DY x 45,300
174 Kéo nắn cột sống thắt lưng Lần DY x 45,300
175 Laser châm Lần DY x 47,400
176 Luyện tập dưỡng sinh Lần DY x 23,800
177 Nhĩ châm Lần DY x 65,300
178 Ôn châm Lần DY x 65,300
179 Sắc thuốc thang Lần DY x 12,500
180 Thủy châm Lần DY x 66,100
181 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em Lần DY x 66,100
182 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng Lần DY x 66,100
183 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Lần DY x 66,100
184 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm Lần DY x 66,100
185 Thuỷ châm điều trị đái dầm Lần DY x 66,100
186 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần DY x 66,100
187 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Lần DY x 66,100
188 Thuỷ châm điều trị đau dây V Lần DY x 66,100
189 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần DY x 66,100
190 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt Lần DY x 66,100
191 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần DY x 66,100
192 Thuỷ châm điều trị đau lưng Lần DY x 66,100
193 Thuỷ châm điều trị đau răng Lần DY x 66,100
194 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Lần DY x 66,100
195 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Lần DY x 66,100
196 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Lần DY x 66,100
197 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng Lần DY x 66,100
198 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress Lần DY x 66,100
199 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần DY x 66,100
200 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Lần DY x 66,100
201 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần DY x 66,100
202 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Lần DY x 66,100
203 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng Lần DY x 66,100
204 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Lần DY x 66,100
205 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần DY x 66,100
206 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Lần DY x 66,100
207 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần DY x 66,100
208 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em Lần DY x 66,100
209 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần DY x 66,100
210 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Lần DY x 66,100
211 Thuỷ châm điều trị nấc Lần DY x 66,100
212 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần DY x 66,100
213 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Lần DY x 66,100
214 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần DY x 66,100
215 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Lần DY x 66,100
216 Thuỷ châm điều trị sụp mi Lần DY x 66,100
217 Thuỷ châm điều trị sụp mi Lần DY x 66,100
218 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược Lần DY x 66,100
219 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài Lần DY x 66,100
220 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần DY x 66,100
221 Thuỷ châm điều trị thống kinh Lần DY x 66,100
222 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Lần DY x 66,100
223 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang Lần DY x 66,100
224 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần DY x 66,100
225 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần DY x 66,100
226 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần DY x 65,500
227 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Lần DY x 65,500
228 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Lần DY x 65,500
229 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Lần DY x 65,500
230 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Lần DY x 65,500
231 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Lần DY x 65,500
232 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Lần DY x 65,500
233 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Lần DY x 65,500
234 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh Lần DY x 65,500
235 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần DY x 65,500
236 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Lần DY x 65,500
237 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Lần DY x 65,500
238 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần DY x 65,500
239 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Lần DY x 65,500
240 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Lần DY x 65,500
241 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Lần DY x 65,500
242 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Lần DY x 65,500
243 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Lần DY x 65,500
244 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần DY x 65,500
245 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Lần DY x 65,500
246 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần DY x 65,500
247 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Lần DY x 65,500
248 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Lần DY x 65,500
249 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Lần DY x 65,500
250 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Lần DY x 65,500
251 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Lần DY x 65,500
252 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Lần DY x 65,500
253 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Lần DY x 65,500
254 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Lần DY x 65,500
255 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần DY x 65,500
256 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần DY x 65,500
257 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Lần DY x 65,500
258 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần DY x 65,500
259 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Lần DY x 65,500
260 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não Lần DY x 65,500
261 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần DY x 65,500
262 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá Lần DY x 65,500
263 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Lần DY x 65,500
264 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Lần DY x 65,500
265 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Lần DY x 65,500
266 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Lần DY x 65,500
267 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần DY x 65,500
268 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần DY x 65,500
269 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Lần DY x 65,500
270 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Lần DY x 65,500
271 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Lần DY x 65,500
272 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Lần DY x 65,500
273 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần DY x 65,500
274 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Lần DY x 65,500
275 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần DY x 65,500
276 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần DY x 41,400
277 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần DY x 67,300
278 Điện châm điều trị đau răng Lần DY x 67,300
279 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần DY x 65,500
280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Lần DY x 65,500
281 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Lần DY x 65,500
282 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc Lần DY x 65,500
283 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp Lần DY x 65,500
284 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Lần DY x 65,500
285 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Lần DY x 33,200
286 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần DY x 45,800
287 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần DY x 45,300
288 Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh Lần DY x 45,300
289 Tập do cứng khớp Lần DY x 45,700
290 Cell bloc (khối tế bào) Lần GP x 234,000
291 Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun Lần GP x 404,000
292 Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929) Lần GP x 381,000
293 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP Lần GP x 282,000
294 Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid Lần GP x 366,000
295 Nhuộm Gomori cho sợi võng Lần GP x 366,000
296 Nhuộm Grocott Lần GP x 366,000
297 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin Lần GP x 328,000
298 Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học Lần GP x 196,000
299 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan Lần GP x 411,000
300 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick Lần GP x 411,000
301 Nhuộm May – Grunwald- Giemsa cho tủy xương Lần GP x 404,000
302 Nhuộm May Grunwald – Giemsa Lần GP x 159,000
303 Nhuộm Mucicarmin Lần GP x 411,000
304 Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian Lần GP x 434,000
305 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff Lần GP x 388,000
306 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Lần GP x 349,000
307 Nhuộm xanh alcian Lần GP x 434,000
308 Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt Lần GP x 404,000
309 Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) Lần GP x 297,000
310 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Lần GP x 382,000
311 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú Lần GP x 2,207,000
312 Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú Lần GP x 2,207,000
313 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang Lần GP x 159,000
314 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết Lần GP x 328,000
315 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Lần GP x 328,000
316 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lần GP x 159,000
317 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Lần GP x 56,000
318 Chọc hút kim nhỏ mô mềm Lần GP x 258,000
319 Nhuộm Diff – Quick Lần GP x 159,000
320 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ Lần GP x 110,000
321 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep Lần GP x 654,000
322 Chọc hút kim nhỏ các hạch Lần GP x 258,000
323 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Lần GP x 110,000
324 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần GP x 110,000
325 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Lần HH x 14,900
326 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động Lần HH x 102,000
327 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động Lần HH x 56,500
328 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế Lần HH x 30,000
329 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần HH x 39,100
330 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần HH x 39,100
331 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) Lần HH x 39,100
332 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) Lần HH x 57,700
333 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần HH x 23,100
334 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần HH x 46,200
335 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần HH x 31,100
336 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần HH x 31,100
337 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần HH x 207,000
338 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) Lần HH x 207,000
339 Định nhóm máu tại giường Lần HH x 39,100
340 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Lần HH x 23,100
341 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần HH x 40,400
342 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Lần HH x 69,300
343 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Lần HH x 69,300
344 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) Lần HH x 65,800
345 Máu lắng (bằng máy tự động) Lần HH x 34,600
346 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) Lần HH x 112,000
347 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần HH x 80,800
348 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần HH x 80,800
349 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Lần HH x 80,800
350 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) Lần HH x 120,000
351 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần HH x 80,800
352 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần HH x 80,800
353 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Lần HH x 80,800
354 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) Lần HH x 28,800
355 Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol) Lần HH x 28,800
356 Nghiệm pháp Von-Kaulla Lần HH x 51,900
357 Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin) Lần HH x 51,900
358 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần HH x 28,800
359 Tập trung bạch cầu Lần HH x 28,800
360 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm Lần HH x 17,300
361 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần HH x 12,600
362 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Lần HH x 48,400
363 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Lần HH x 63,500
364 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. Lần HH x 40,400
365 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Lần HH x 40,400
366 Tìm mảnh vỡ hồng cầu Lần HH x 17,300
367 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần HH x 46,200
368 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) Lần HH x 106,000
369 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Lần HH x 26,400
370 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Lần HH x 34,600
371 Thời gian máu đông Lần HH x 12,600
372 Khám Mắt Lần KHAM x 30,500
373 Khám Ngoại Khoa Lần KHAM x 30,500
374 Khám Nhi Khoa Lần KHAM x 30,500
375 Khám Nội Tiết Lần KHAM x 30,500
376 Khám Nội Khoa Lần KHAM x 30,500
377 Khám Răng Hàm Mặt Lần KHAM x 30,500
378 Khám Phụ Sản Lần KHAM x 30,500
379 Khám Tai Mũi Họng Lần KHAM x 30,500
380 Khám YHCT Lần KHAM x 30,500
381 Khám Da liễu Lần KHAM x 30,500
382 Máu toàn phần 30 ml Đơn Vị MA x 110,000
383 Máu toàn phần 50 ml Đơn Vị MA x 158,000
384 Máu toàn phần 100 ml Đơn Vị MA x 292,000
385 Máu toàn phần 150 ml Đơn Vị MA x 421,000
386 Máu toàn phần 200 ml Đơn Vị MA x 510,000
387 Máu toàn phần 250 ml Đơn Vị MA x 647,000
388 Máu toàn phần 350 ml Đơn Vị MA x 767,000
389 Máu toàn phần 450 ml Đơn Vị MA x 870,000
390 Khối hồng cầu từ 30 ml máu toàn phần Đơn Vị MA x 115,000
391 Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần Đơn Vị MA x 163,000
392 Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần Đơn Vị MA x 282,000
393 Khối hồng từ 150 ml máu toàn phần Đơn Vị MA x 406,000
394 Khối hồng từ 200 ml máu toàn phần Đơn Vị MA x 525,000
395 Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần Đơn Vị MA x 644,000
396 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần Đơn Vị MA x 757,000
397 Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần Đơn Vị MA x 850,000
398 Huyết tương tươi đông lạnh 30 ml Đơn Vị MA x 65,000
399 Huyết tương tươi đông lạnh 50 ml Đơn Vị MA x 93,000
400 Huyết tương tươi đông lạnh 100 ml Đơn Vị MA x 157,000
401 Huyết tương tươi đông lạnh 150 ml Đơn Vị MA x 181,000
402 Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml Đơn Vị MA x 285,000
403 Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml Đơn Vị MA x 349,000
404 Huyết tương đông lạnh 30 ml Đơn Vị MA x 55,000
405 Huyết tương đông lạnh 50 ml Đơn Vị MA x 78,000
406 Huyết tương đông lạnh 100 ml Đơn Vị MA x 122,000
407 Huyết tương đông lạnh 150 ml Đơn Vị MA x 171,000
408 Huyết tương đông lạnh 200 ml Đơn Vị MA x 225,000
409 Huyết tương đông lạnh 250 ml Đơn Vị MA x 269,000
410 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Lần MD x 91,600
411 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] Lần MD x 269,000
412 Định lượng Beta 2 Microglobulin Lần MD x 75,400
413 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Lần MD x 86,200
414 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] Lần MD x 150,000
415 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Lần MD x 139,000
416 Định lượng CA125 (cancer antigen 125) [Máu] Lần MD x 139,000
417 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Lần MD x 86,200
418 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] Lần MD x 96,900
419 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] Lần MD x 182,000
420 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Lần MD x 64,600
421 Định lượng G6PD Lần MD x 80,800
422 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu] Lần MD x 471,000
423 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] Lần MD x 91,600
424 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] Lần MD x 86,200
425 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] Lần MD x 64,600
426 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Lần MD x 176,000
427 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần MD x 59,200
428 Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) Lần MD x 115,000
429 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
430 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
431 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
432 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
433 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
434 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
435 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
436 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
437 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
438 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
439 Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T) Lần MR x 3,165,000
440 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI – Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) Lần MR x 3,165,000
441 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
442 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
443 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
444 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) Lần MR x 3,165,000
445 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
446 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
447 Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
448 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
449 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
450 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) Lần MR x 3,165,000
451 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
452 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
453 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
454 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn
 (0.2-1.5T)”
Lần MR x 2,214,000
455 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
456 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
457 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
458 Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
459 Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
460 Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
461 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
462 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) Lần MR x 3,165,000
463 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
464 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
465 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) Lần MR x 8,665,000
466 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
467 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
468 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
469 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
470 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
471 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
472 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
473 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
474 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
475 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
476 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
477 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) Lần MR x 1,311,000
478 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản(0.2-1.5T) Lần MR x 2,214,000
479 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (1.5T) Lần MR x 2,214,000
480 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (1.5T) Lần MR x 2,214,000
481 Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) Lần MR x 2,214,000
482 Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) Lần MR x 2,214,000
483 Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) Lần MR x 2,214,000
484 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) Lần MR x 1,311,000
485 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) Lần MR x 2,214,000
486 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) Lần MR x 1,311,000
487 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) Lần MR x 2,214,000
488 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) Lần MR x 1,311,000
489 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) Lần MR x 2,214,000
490 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) Lần MR x 2,214,000
491 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) Lần MR x 2,214,000
492 Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) Lần MR x 1,311,000
493 Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) Lần MR x 3,165,000
494 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu Ngày NG x 282,000
495 Giường điều trị Nội khoa Ngày NG x 171,100
496 Giường điều trị Ngoại khoa sau phẫu thuật loại III Ngày NG x 148,600
497 Giường điều trị Ngoại khoa sau phẫu thuật loại I Ngày NG x 198,300
498 Giường điều trị Ngoại khoa sau phẫu thuật loại II Ngày NG x 175,600
499 Giường điều trị Sản khoa sau phẫu thuật loại III Ngày NG x 148,600
500 Giường điều trị Sản khoa sau phẫu thuật loại I Ngày NG x 198,300
501 Giường điều trị Sản khoa sau phẫu thuật loại II Ngày NG x 175,600
502 Giường điều trị khoa YHCT – PHCN Ngày NG x 121,100
503 Giường điều trị Ngoại khoa Ngày NG x 149,100
504 Giường điều trị Sản khoa Ngày NG x 149,100
505 Giường điều trị khoa YHCT – PHCN (Nội trú ban ngày) Ngày NG x 36,330
506 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp Ngày NG x 149,100
507 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày NG x 149,100
508 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày NG x 148,600
509 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày NG x 175,600
510 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày NG x 198,300
511 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày NG x 149,100
512 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Da liễu Ngày NG x 149,100
513 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Da liễu Ngày NG x 171,100
514 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nhi Ngày NG x 149,100
515 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi Ngày NG x 171,100
516 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày NG x 149,100
517 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày NG x 149,100
518 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tim mạch Ngày NG x 149,100
519 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày NG x 148,600
520 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày NG x 175,600
521 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày NG x 198,300
522 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày NG x 148,600
523 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày NG x 175,600
524 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa Ngày NG x 171,100
525 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tim mạch Ngày NG x 171,100
526 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày NG x 198,300
527 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung Lần NS x 4,394,000
528 Nội soi buồng tử cung can thiệp Lần NS x 4,394,000
529 Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm Lần NS x 1,038,000
530 Nội soi can thiệp – cắt gắp bã thức ăn dạ dày Lần NS x 728,000
531 Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp Lần NS x 1,696,000
532 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa Lần NS x 1,696,000
533 Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu Lần NS x 728,000
534 Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) Lần NS x 1,038,000
535 Nội soi đại tràng-lấy dị vật Lần NS x 1,696,000
536 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Lần NS x 408,000
537 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần NS x 305,000
538 Nội soi lấy sỏi niệu quản Lần NS x 944,000
539 Nội soi mũi Lần NS x 40,000
540 Nội soi niệu quản chẩn đoán Lần NS x 925,000
541 Nội soi tai (trẻ em <=15 tuổi) Lần NS x 40,000
542 Nội soi tai mũi họng Lần NS x 104,000
543 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser). Lần NS x 1,279,000
544 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết Lần NS x 433,000
545 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Lần NS x 244,000
546 Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu Lần NS x 728,000
547 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Lần NS x 291,000
548 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần NS x 189,000
549 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ Lần NS x 243,000
550 Soi đại tràng cầm máu Lần NS x 576,000
551 Soi cổ tử cung Lần NS x 61,500
552 Nội soi Mũi xoang Lần NS x 40,000
553 Nội soi Tai Lần NS x 40,000
554 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể Lần NS x 467,000
555 Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm Lần NS x 649,000
556 Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR Lần NS x 645,000
557 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Lần NS x 893,000
558 Nội soi hậu môn ống cứng Lần NS x 137,000
559 Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết) Lần NS x 3,250,000
560 Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) Lần NS x 498,000
561 Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) Lần NS x 849,000
562 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê Lần NS x 467,000
563 Nội soi bàng quang có gây mê Lần NS x 849,000
564 Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm Lần NS x 1,461,000
565 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) Lần NS x 205,000
566 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) Lần NS x 275,000
567 Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ Lần NS x 290,000
568 Nội soi mũi, họng có sinh thiết Lần NS x 513,000
569 Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết Lần NS x 213,000
570 Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) Lần NS x 917,000
571 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser). Lần NS x 1,279,000
572 Nội soi bàng quang Lần NS x 925,000
573 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Lần NS x 893,000
574 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần NS x 703,000
575 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán Lần NS x 213,000
576 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) Lần NT x 29,000
577 Định lượng Axit Uric (niệu) Lần NT x 16,100
578 Định lượng Creatinin (niệu) Lần NT x 16,100
579 Định lượng Glucose (niệu) Lần NT x 13,900
580 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] Lần NT x 43,100
581 Định lượng Protein (niệu) Lần NT x 13,900
582 Định lượng Urê (niệu) Lần NT x 16,100
583 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] Lần NT x 43,100
584 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Lần NT x 43,100
585 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Lần NT x 43,100
586 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Lần NT x 43,100
587 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Lần NT x 43,100
588 Định tính Protein Bence -jones [niệu] Lần NT x 21,500
589 Đo hoạt độ Amylase (niệu) Lần NT x 37,700
590 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần NT x 27,400
591 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần NT x 43,100
592 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) Lần NT x 43,100
593 Bắt vít qua khớp Lần PT x 3,985,000
594 Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi Lần PT x 6,686,000
595 Bóc nang tuyến Bartholin Lần PT x 1,274,000
596 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo Lần PT x 2,721,000
597 Bóc phúc mạc bên phải Lần PT x 4,670,000
598 Bóc phúc mạc bên trái Lần PT x 4,670,000
599 Bóc phúc mạc douglas Lần PT x 4,670,000
600 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác Lần PT x 4,670,000
601 Bóc phúc mạc phủ tạng Lần PT x 4,670,000
602 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang Lần PT x 4,947,000
603 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu Lần PT x 4,947,000
604 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm Lần PT x 1,126,000
605 Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) Lần PT x 1,279,000
606 Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ Lần PT x 3,579,000
607 Các phẫu thuật đường mật khác Lần PT x 4,699,000
608 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần PT x 2,561,000
609 Cầm máu nhu mô gan Lần PT x 5,273,000
610 Cắm niệu quản bàng quang Lần PT x 2,851,000
611 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Lần PT x 4,151,000
612 Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần PT x 4,499,000
613 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp Lần PT x 4,166,000
614 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng Lần PT x 4,166,000
615 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng Lần PT x 4,166,000
616 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ Lần PT x 4,166,000
617 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần PT x 3,345,000
618 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc Lần PT x 3,345,000
619 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần PT x 3,345,000
620 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ Lần PT x 4,166,000
621 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần PT x 4,166,000
622 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành Lần PT x 4,913,000
623 Cắt 2/3 dạ dày do ung thư Lần PT x 4,913,000
624 Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư Lần PT x 4,913,000
625 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên Lần PT x 3,726,000
626 Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư Lần PT x 3,726,000
627 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần PT x 2,772,000
628 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần PT x 3,345,000
629 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc Lần PT x 4,166,000
630 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân Lần PT x 4,166,000
631 Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Lần PT x 4,913,000
632 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 Lần PT x 4,913,000
633 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Lần PT x 5,305,000
634 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần PT x 1,104,000
635 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Lần PT x 2,761,000
636 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần PT x 1,242,000
637 Cắt bỏ dây chằng vàng Lần PT x 4,498,000
638 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch Lần PT x 4,151,000
639 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần PT x 2,269,000
640 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần PT x 3,268,000
641 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần PT x 3,268,000
642 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần PT x 2,298,000
643 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần PT x 2,298,000
644 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần PT x 3,285,000
645 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần PT x 3,755,000
646 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần PT x 2,920,000
647 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần PT x 3,285,000
648 Cắt bỏ khối u màn hầu Lần PT x 2,754,000
649 Cắt bỏ khối u tá tuỵ Lần PT x 10,817,000
650 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột Lần PT x 4,399,000
651 Cắt bỏ nang tụy Lần PT x 4,485,000
652 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Lần PT x 820,000
653 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên Lần PT x 9,029,000
654 Cắt bỏ tinh hoàn Lần PT x 2,321,000
655 Cắt bỏ tinh hoàn Lần PT x 2,321,000
656 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần PT x 2,321,000
657 Cắt bỏ trĩ vòng Lần PT x 2,562,000
658 Cắt bỏ túi lệ Lần PT x 840,000
659 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm Lần PT x 3,144,000
660 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ2-5 cm Lần PT x 3,144,000
661 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần PT x 4,670,000
662 Cắt bỏ u xương thái dương Lần PT x 3,243,000
663 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú Lần PT x 2,944,000
664 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Lần PT x 1,126,000
665 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần PT x 705,000
666 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần PT x 705,000
667 Cắt các u ác tuyến dưới hàm Lần PT x 4,623,000
668 Cắt các u ác tuyến giáp Lần PT x 6,560,000
669 Cắt các u ác tuyến mang tai Lần PT x 4,623,000
670 Cắt các u lành tuyến giáp Lần PT x 1,784,000
671 Cắt các u lành vùng cổ Lần PT x 2,627,000
672 Cắt các u nang giáp móng Lần PT x 2,133,000
673 Cắt các u nang mang Lần PT x 1,234,000
674 Cắt chi và vét hạch do ung thư Lần PT x 3,741,000
675 Cắt chỏm nang gan Lần PT x 2,851,000
676 Cắt cổ bàng quang Lần PT x 5,305,000
677 Cắt cơ tròn trong Lần PT x 2,562,000
678 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) Lần PT x 5,550,000
679 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo Lần PT x 4,109,000
680 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi Lần PT x 5,550,000
681 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng Lần PT x 4,109,000
682 Cắt củng mạc sâu đơn thuần Lần PT x 1,104,000
683 Cắt cụt cẳng chân Lần PT x 3,741,000
684 Cắt cụt cẳng chân do ung thư Lần PT x 3,741,000
685 Cắt cụt cẳng tay Lần PT x 3,741,000
686 Cắt cụt cánh tay Lần PT x 3,741,000
687 Cắt cụt cổ tử cung Lần PT x 2,747,000
688 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi Lần PT x 3,741,000
689 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư- Lần PT x 4,151,000
690 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư- + nạo vét hạch bẹn hai bên Lần PT x 4,151,000
691 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn Lần PT x 6,933,000
692 Cắt dạ dày do ung thư Lần PT x 7,266,000
693 Cắt dạ dày hình chêm Lần PT x 3,579,000
694 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay Lần PT x 4,470,000
695 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần PT x 4,470,000
696 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài Lần PT x 4,470,000
697 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần PT x 2,498,000
698 Cắt đoạn dạ dày Lần PT x 4,913,000
699 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Lần PT x 4,913,000
700 Cắt đoạn đại tràng Lần PT x 4,470,000
701 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần PT x 4,470,000
702 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann Lần PT x 4,470,000
703 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài Lần PT x 4,470,000
704 Cắt đoạn khớp khuỷu Lần PT x 3,741,000
705 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan – hỗng tràng Lần PT x 4,399,000
706 Cắt đoạn ruột non Lần PT x 4,629,000
707 Cắt đoạn ruột non do u Lần PT x 4,629,000
708 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài Lần PT x 4,629,000
709 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần PT x 4,629,000
710 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) Lần PT x 4,629,000
711 Cắt đoạn trực tràng do ung thư Lần PT x 6,933,000
712 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Lần PT x 4,470,000
713 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn Lần PT x 4,470,000
714 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần PT x 4,470,000
715 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn Lần PT x 4,470,000
716 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp Lần PT x 4,470,000
717 Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi Lần PT x 4,232,000
718 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách Lần PT x 4,485,000
719 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách Lần PT x 4,485,000
720 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang Lần PT x 4,415,000
721 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật Lần PT x 1,965,000
722 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần PT x 4,166,000
723 Cắt hẹp bao quy đầu Lần PT x 1,242,000
724 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần PT x 4,010,000
725 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần PT x 4,010,000
726 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần PT x 3,274,000
727 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần PT x 3,274,000
728 Cắt khối u khẩu cái Lần PT x 2,754,000
729 Cắt lách bán phần do chấn thương Lần PT x 4,472,000
730 Cắt lách bệnh lý Lần PT x 4,472,000
731 Cắt lách bệnh lý do ung thư-, áp xe, xơ lách, huyết tán… Lần PT x 4,472,000
732 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách Lần PT x 4,472,000
733 Cắt lách do chấn thương Lần PT x 4,472,000
734 Cắt lách do u, ung thư, Lần PT x 4,472,000
735 Cắt lách toàn bộ do chấn thương Lần PT x 4,472,000
736 Cắt lại dạ dày Lần PT x 7,266,000
737 Cắt lại dạ dày do ung thư Lần PT x 7,266,000
738 Cắt lại đại tràng Lần PT x 4,470,000
739 Cắt lại đại tràng do ung thư Lần PT x 4,470,000
740 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể Lần PT x 2,887,000
741 Cắt lọc nhu mô gan Lần PT x 8,133,000
742 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời Lần PT x 4,616,000
743 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu Lần PT x 2,598,000
744 Cắt mạc nối lớn Lần PT x 4,670,000
745 Cắt màng ngăn tá tràng Lần PT x 2,498,000
746 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần PT x 4,470,000
747 Cắt một nửa đại tràng phải, trái Lần PT x 4,470,000
748 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) Lần PT x 4,232,000
749 Cắt một phần bàng quang Lần PT x 5,305,000
750 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần PT x 455,000
751 Cắt nang thừng tinh hai bên Lần PT x 2,754,000
752 Cắt nang thừng tinh một bên Lần PT x 1,784,000
753 Cắt nang vùng sàn miệng Lần PT x 2,777,000
754 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm Lần PT x 4,623,000
755 Cắt nang/polyp rốn Lần PT x 1,242,000
756 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần PT x 4,629,000
757 Cắt nối niệu đạo sau Lần PT x 4,151,000
758 Cắt nối niệu đạo trước Lần PT x 4,151,000
759 Cắt nối niệu quản Lần PT x 3,044,000
760 Cắt polyp cổ tử cung Lần PT x 1,935,000
761 Cắt polyp ống tai Lần PT x 1,990,000
762 Cắt polype trực tràng Lần PT x 1,038,000
763 Cắt rò xoang lê Lần PT x 4,615,000
764 Cắt ruột non hình chêm Lần PT x 3,579,000
765 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần PT x 2,561,000
766 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần PT x 2,561,000
767 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần PT x 2,561,000
768 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình Lần PT x 3,609,000
769 Cắt sẹo khâu kín Lần PT x 3,288,000
770 Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt Lần PT x 4,670,000
771 Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng Lần PT x 4,670,000
772 Cắt thận đơn thuần Lần PT x 4,232,000
773 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách Lần PT x 4,485,000
774 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch Lần PT x 4,232,000
775 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu Lần PT x 4,232,000
776 Cắt thanh quản bán phần Lần PT x 5,030,000
777 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm Lần PT x 6,819,000
778 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột Lần PT x 5,305,000
779 Cắt toàn bộ dạ dày Lần PT x 7,266,000
780 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư Lần PT x 7,266,000
781 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống Lần PT x 7,266,000
782 Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư Lần PT x 4,470,000
783 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng Lần PT x 4,470,000
784 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo Lần PT x 4,470,000
785 Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu môn Lần PT x 4,470,000
786 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Lần PT x 2,498,000
787 Cắt toàn bộ thận và niệu quản Lần PT x 4,232,000
788 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần PT x 3,876,000
789 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng Lần PT x 6,130,000
790 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp Lần PT x 5,485,000
791 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp Lần PT x 5,485,000
792 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần PT x 4,166,000
793 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần PT x 4,166,000
794 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc Lần PT x 4,166,000
795 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ Lần PT x 5,485,000
796 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng Lần PT x 5,485,000
797 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần PT x 4,166,000
798 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên Lần PT x 2,562,000
799 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá Lần PT x 9,029,000
800 Cắt túi mật Lần PT x 4,523,000
801 Cắt túi thừa đại tràng Lần PT x 3,579,000
802 Cắt túi thừa tá tràng Lần PT x 2,561,000
803 Cắt u bàng quang đường trên Lần PT x 5,434,000
804 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi Lần PT x 4,565,000
805 Cắt u bao gân Lần PT x 1,784,000
806 Cắt u buồng trứng qua nội soi Lần PT x 5,071,000
807 Cắt u cơ vùng hàm mặt Lần PT x 2,627,000
808 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm Lần PT x 705,000
809 Cắt u da vùng mặt, tạo hình. Lần PT x 1,234,000
810 Cắt u dây thần kinh số VIII Lần PT x 6,065,000
811 Cắt u lành dương vật Lần PT x 1,965,000
812 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần PT x 834,000
813 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần PT x 1,242,000
814 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên Lần PT x 455,000
815 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Lần PT x 415,000
816 Cắt u lưỡi lành tính Lần PT x 2,754,000
817 Cắt u mạc treo ruột Lần PT x 4,670,000
818 Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ Lần PT x 2,993,000
819 Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt Lần PT x 3,093,000
820 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm Lần PT x 1,126,000
821 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần PT x 1,784,000
822 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm Lần PT x 1,965,000
823 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm Lần PT x 2,754,000
824 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần PT x 1,334,000
825 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm Lần PT x 1,334,000
826 Cắt u môi lành tính có tạo hình Lần PT x 1,234,000
827 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần PT x 1,206,000
828 Cắt u nang buồng trứng Lần PT x 2,944,000
829 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần PT x 2,944,000
830 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần PT x 2,944,000
831 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi Lần PT x 3,002,000
832 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang Lần PT x 5,434,000
833 Cắt u phần mềm vùng cổ Lần PT x 2,627,000
834 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần PT x 3,950,000
835 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt Lần PT x 1,234,000
836 Cắt u sau phúc mạc Lần PT x 5,712,000
837 Cắt u sùi đầu miệng sáo Lần PT x 1,206,000
838 Cắt u tá tràng Lần PT x 2,561,000
839 Cắt u thận lành Lần PT x 2,851,000
840 Cắt u thành âm đạo Lần PT x 2,048,000
841 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Lần PT x 6,111,000
842 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Lần PT x 6,933,000
843 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Lần PT x 4,623,000
844 Cắt u tuyến nước bọt mang tai Lần PT x 4,623,000
845 Cắt u tuyến nước bọt phụ Lần PT x 4,623,000
846 Cắt u tuyến thượng thận Lần PT x 6,117,000
847 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) Lần PT x 6,117,000
848 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên Lần PT x 4,166,000
849 Cắt u vú lành tính Lần PT x 2,862,000
850 Cắt u vùng tuyến mang tai Lần PT x 4,623,000
851 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần PT x 1,234,000
852 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm Lần PT x 1,234,000
853 Cắt u xương sụn Lần PT x 3,746,000
854 Cắt u xương sườn 1 xương Lần PT x 3,746,000
855 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn Lần PT x 2,562,000
856 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn Lần PT x 8,063,000
857 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm Lần PT x 7,629,000
858 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm Lần PT x 7,629,000
859 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dướiđường kính bằng và trên 5cm Lần PT x 2,754,000
860 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dướiđường kính dưới 5cm Lần PT x 1,784,000
861 Cắt ung thư thận Lần PT x 4,232,000
862 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách Lần PT x 4,803,000
863 Cắtu vùng hàm mặt đơn giản Lần PT x 2,627,000
864 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Lần PT x 535,000
865 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu Lần PT x 5,273,000
866 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) Lần PT x 3,750,000
867 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung Lần PT x 2,963,000
868 Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước Lần PT x 3,325,000
869 Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liền Lần PT x 3,325,000
870 Chuyển vạt da có cuống mạch Lần PT x 3,325,000
871 Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối Lần PT x 3,325,000
872 Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) Lần PT x 2,851,000
873 Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) Lần PT x 5,328,000
874 Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) Lần PT x 5,328,000
875 Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) Lần PT x 5,328,000
876 Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF) Lần PT x 5,328,000
877 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy Lần PT x 2,644,000
878 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít Lần PT x 2,644,000
879 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay Lần PT x 3,985,000
880 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay Lần PT x 3,750,000
881 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay Lần PT x 3,750,000
882 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai Lần PT x 3,750,000
883 Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu Lần PT x 3,750,000
884 Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân Lần PT x 3,750,000
885 Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi Lần PT x 3,750,000
886 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới Lần PT x 2,829,000
887 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên Lần PT x 2,829,000
888 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Lần PT x 363,000
889 Cụt chấn thương cổ và bàn chân Lần PT x 2,887,000
890 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Lần PT x 2,832,000
891 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành Lần PT x 2,832,000
892 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn Lần PT x 2,832,000
893 Dẫn lưu áp xe gan Lần PT x 2,832,000
894 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Lần PT x 1,751,000
895 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần PT x 2,832,000
896 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Lần PT x 2,832,000
897 Dẫn lưu áp xe tụy Lần PT x 2,832,000
898 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Lần PT x 979,000
899 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo Lần PT x 1,751,000
900 Dẫn lưu bể thận tối thiểu Lần PT x 1,751,000
901 Dẫn lưu đài bể thận qua da Lần PT x 917,000
902 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư Lần PT x 2,664,000
903 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Lần PT x 2,514,000
904 Dẫn lưu nang ống mật chủ Lần PT x 2,664,000
905 Dẫn lưu nang tụy Lần PT x 2,664,000
906 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Lần PT x 1,751,000
907 Dẫn lưu túi mật Lần PT x 2,664,000
908 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử Lần PT x 2,664,000
909 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Lần PT x 1,751,000
910 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần PT x 1,751,000
911 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi Lần PT x 6,686,000
912 Đặt catheter động mạch phổi Lần PT x 4,547,000
913 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM Lần PT x 1,885,000
914 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) Lần PT x 3,750,000
915 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu Lần PT x 6,045,000
916 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày Lần PT x 3,750,000
917 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren Lần PT x 3,750,000
918 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày Lần PT x 3,750,000
919 Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm Lần PT x 3,750,000
920 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản Lần PT x 917,000
921 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) Lần PT x 917,000
922 Đặt vít gãy thân xương sên Lần PT x 3,750,000
923 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Lần PT x 3,579,000
924 Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệuđạo TOT Lần PT x 1,965,000
925 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) Lần PT x 2,944,000
926 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm Lần PT x 2,644,000
927 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần PT x 2,562,000
928 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) Lần PT x 2,562,000
929 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn Lần PT x 2,562,000
930 Đóng đinh xương chày mở Lần PT x 3,750,000
931 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng Lần PT x 3,750,000
932 Đóng hậu môn nhân tạo Lần PT x 4,293,000
933 Đóng mở thông ruột non Lần PT x 3,579,000
934 Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục Lần PT x 4,113,000
935 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Lần PT x 1,751,000
936 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ Lần PT x 3,325,000
937 FESS giải quyết các u lành tính Lần PT x 4,159,000
938 Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn Lần PT x 3,750,000
939 Găm Kirschner trong gãy mắt cá Lần PT x 3,750,000
940 Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM Lần PT x 3,750,000
941 Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm Lần PT x 2,841,000
942 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần PT x 2,818,000
943 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần PT x 2,818,000
944 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần PT x 4,907,000
945 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần PT x 4,321,000
946 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần PT x 3,907,000
947 Ghép trong mất đoạn xương Lần PT x 4,634,000
948 Ghép xương có cuống mạch nuôi Lần PT x 4,957,000
949 Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng Lần PT x 4,634,000
950 Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo Lần PT x 4,634,000
951 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng Lần PT x 4,498,000
952 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần PT x 2,321,000
953 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ Lần PT x 2,860,000
954 Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov Lần PT x 4,672,000
955 Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài Lần PT x 4,672,000
956 Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy Lần PT x 3,750,000
957 Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ Lần PT x 5,197,000
958 Kết hợp xương trong trong gãy xương mác Lần PT x 3,750,000
959 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu Lần PT x 3,985,000
960 Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển Lần PT x 3,750,000
961 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ Lần PT x 5,273,000
962 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần PT x 3,579,000
963 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực Lần PT x 6,799,000
964 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn Lần PT x 1,965,000
965 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần PT x 3,579,000
966 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần Lần PT x 3,579,000
967 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần PT x 3,579,000
968 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần PT x 3,579,000
969 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần PT x 3,579,000
970 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần PT x 1,564,000
971 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần PT x 2,963,000
972 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần PT x 1,898,000
973 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II Lần PT x 2,963,000
974 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V Lần PT x 2,963,000
975 Khâu tử cung do nạo thủng Lần PT x 2,782,000
976 Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên Lần PT x 3,579,000
977 Khâu vết thương lách Lần PT x 2,851,000
978 Khâu vết thương thành bụng Lần PT x 1,965,000
979 Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên Lần PT x 3,579,000
980 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu Lần PT x 4,485,000
981 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan Lần PT x 5,273,000
982 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần PT x 2,561,000
983 Khoan sọ thăm dò Lần PT x 4,498,000
984 Khoét chóp cổ tử cung Lần PT x 2,747,000
985 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay Lần PT x 5,122,000
986 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng Lần PT x 4,770,000
987 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng Lần PT x 3,601,000
988 Làm cứng khớp ở tư thế chức năng Lần PT x 3,649,000
989 Làm hậu môn nhân tạo Lần PT x 2,514,000
990 Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn Lần PT x 2,514,000
991 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần PT x 1,482,000
992 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối Lần PT x 3,151,000
993 Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương Lần PT x 3,746,000
994 Lấy bỏ u gan Lần PT x 8,133,000
995 Lấy dị vật trực tràng Lần PT x 3,579,000
996 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Lần PT x 2,860,000
997 Lấy hạch cuống gan Lần PT x 3,817,000
998 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần PT x 2,248,000
999 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ Lần PT x 4,670,000
1000 Lấy máu tụ bao gan Lần PT x 5,273,000
1001 Lấy máu tụ tầng sinh môn Lần PT x 2,248,000
1002 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não Lần PT x 5,081,000
1003 Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) Lần PT x 4,485,000
1004 Lấy sỏi bàng quang Lần PT x 4,098,000
1005 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang Lần PT x 2,851,000
1006 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lần PT x 4,098,000
1007 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lần PT x 4,098,000
1008 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận Lần PT x 4,098,000
1009 Lấy sỏi niệu quản Lần PT x 4,098,000
1010 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lần PT x 4,098,000
1011 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần PT x 4,098,000
1012 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lần PT x 4,027,000
1013 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lần PT x 4,098,000
1014 Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan Lần PT x 8,133,000
1015 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi Lần PT x 4,499,000
1016 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại Lần PT x 6,827,000
1017 Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung – hỗng tràng Lần PT x 4,399,000
1018 Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt Lần PT x 4,098,000
1019 Lấy sỏi san hô thận Lần PT x 4,098,000
1020 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lần PT x 2,664,000
1021 Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy Lần PT x 4,485,000
1022 Lấy u phúc mạc Lần PT x 4,670,000
1023 Lấy u sau phúc mạc Lần PT x 5,712,000
1024 Lấy u xương (ghép xi măng) Lần PT x 3,746,000
1025 Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương Lần PT x 4,634,000
1026 Mổ bóc nhân xơ vú Lần PT x 984,000
1027 Mở bụng thăm dò Lần PT x 2,514,000
1028 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần PT x 2,514,000
1029 Mở bụng thăm dò, sinh thiết Lần PT x 2,514,000
1030 Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới Lần PT x 4,498,000
1031 Mở dạ dày lấy bã thức ăn Lần PT x 2,514,000
1032 Mở dạ dày xử lý tổn thương Lần PT x 3,579,000
1033 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật Lần PT x 2,664,000
1034 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi Lần PT x 6,686,000
1035 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi Lần PT x 8,641,000
1036 Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột Lần PT x 6,827,000
1037 Mở nhu mô gan lấy sỏi Lần PT x 4,728,000
1038 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần PT x 4,499,000
1039 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật Lần PT x 4,499,000
1040 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật Lần PT x 4,499,000
1041 Mổ quặm bẩm sinh Lần PT x 638,000
1042 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ Lần PT x 4,498,000
1043 Mở rộng lỗ sáo Lần PT x 1,242,000
1044 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần PT x 3,579,000
1045 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u Lần PT x 2,514,000
1046 Mở thông dạ dày Lần PT x 2,514,000
1047 Mở thông dạ dày bằng nội soi Lần PT x 2,697,000
1048 Mở thông dạ dày qua nội soi Lần PT x 2,697,000
1049 Mở thông dạ dày ra da do ung thư Lần PT x 2,514,000
1050 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần PT x 2,514,000
1051 Mở thông túi mật Lần PT x 1,965,000
1052 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles Lần PT x 3,750,000
1053 Nắn sống mũi sau chấn thương Lần PT x 2,672,000
1054 Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống Lần PT x 5,328,000
1055 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật Lần PT x 3,817,000
1056 Nạo vét hạch D1 Lần PT x 3,817,000
1057 Nạo vét hạch D2 Lần PT x 3,817,000
1058 Nạo vét hạch D3 Lần PT x 3,817,000
1059 Nạo vét hạch D4 Lần PT x 3,817,000
1060 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè Lần PT x 3,750,000
1061 Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) Lần PT x 4,293,000
1062 Nối gân duỗi Lần PT x 2,963,000
1063 Nối gân gấp Lần PT x 2,963,000
1064 Nối mật ruột bên – bên Lần PT x 4,399,000
1065 Nối mật ruột tận – bên Lần PT x 4,399,000
1066 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư Lần PT x 4,399,000
1067 Nối nang tụy – dạ dày Lần PT x 2,664,000
1068 Nối nang tụy – hỗng tràng Lần PT x 4,399,000
1069 Nối nang tụy với hỗng tràng Lần PT x 2,664,000
1070 Nối nang tụy với tá tràng Lần PT x 2,664,000
1071 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng Lần PT x 4,399,000
1072 Nối ống mật chủ – hỗng tràng Lần PT x 4,399,000
1073 Nối ống mật chủ – tá tràng Lần PT x 4,399,000
1074 Nội soi bàng quang cắt u Lần PT x 4,565,000
1075 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần PT x 1,279,000
1076 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày Lần PT x 3,928,000
1077 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang Lần PT x 1,456,000
1078 Nội soi cắt u bàng quang tái phát Lần PT x 4,565,000
1079 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Lần PT x 1,456,000
1080 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng Lần PT x 1,456,000
1081 Nội soi lấy sỏi bàng quang Lần PT x 4,027,000
1082 Nội soi màng phổi sinh thiết Lần PT x 5,788,000
1083 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – Đặt stent đường mật – tụy Lần PT x 2,678,000
1084 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – lấy sỏi đường, giun đường mật Lần PT x 2,678,000
1085 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – nong đường mật bằng bóng Lần PT x 2,678,000
1086 Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ. Lần PT x 2,678,000
1087 Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ Lần PT x 2,678,000
1088 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần PT x 1,456,000
1089 Nội soi tán sỏi niệu đạo Lần PT x 1,456,000
1090 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng Lần PT x 4,293,000
1091 Nối tắt ruột non – ruột non Lần PT x 4,293,000
1092 Nối túi mật – hỗng tràng Lần PT x 4,399,000
1093 Nối vị tràng Lần PT x 2,664,000
1094 Nong đường mật, Oddi qua nội soi Lần PT x 2,238,000
1095 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng Lần PT x 5,071,000
1096 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi (gây mê) Lần PT x 663,000
1097 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi (gây tê) Lần PT x 457,000
1098 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục Lần PT x 9,153,000
1099 Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài Lần PT x 2,012,000
1100 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Lần PT x 2,562,000
1101 Phẫu thuật áp xe não Lần PT x 6,843,000
1102 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần PT x 2,832,000
1103 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Lần PT x 1,751,000
1104 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ Lần PT x 2,829,000
1105 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần PT x 4,838,000
1106 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay Lần PT x 2,887,000
1107 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần PT x 2,677,000
1108 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn Lần PT x 3,817,000
1109 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ Lần PT x 3,817,000
1110 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách Lần PT x 3,817,000
1111 Phẫu thuật bóc u thành ngực Lần PT x 1,965,000
1112 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương Lần PT x 4,616,000
1113 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp Lần PT x 3,345,000
1114 Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay Lần PT x 3,750,000
1115 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi Lần PT x 3,243,000
1116 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần PT x 4,151,000
1117 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần PT x 2,562,000
1118 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày Lần PT x 4,913,000
1119 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại Lần PT x 2,619,000
1120 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator Lần PT x 2,355,000
1121 Phẩu thuật cắt amidan gây tê hoặc gây mê(Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện) Lần PT x 1,648,000
1122 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật Lần PT x 2,619,000
1123 Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng Lần PT x 1,056,000
1124 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt Lần PT x 3,789,000
1125 Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V) Lần PT x 4,615,000
1126 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Lần PT x 2,887,000
1127 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII Lần PT x 4,128,000
1128 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ Lần PT x 2,862,000
1129 Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai Lần PT x 3,789,000
1130 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi Lần PT x 9,424,000
1131 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid Lần PT x 2,862,000
1132 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú Lần PT x 2,862,000
1133 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo Lần PT x 2,660,000
1134 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa Lần PT x 2,862,000
1135 Phẫu thuật cắt chỉnh cằm Lần PT x 3,527,000
1136 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi Lần PT x 3,873,000
1137 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Lần PT x 3,741,000
1138 Phẫu thuật cắt cụt chi Lần PT x 3,741,000
1139 Phẫu thuật cắt cụt đùi Lần PT x 3,741,000
1140 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín Lần PT x 2,477,000
1141 Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống Lần PT x 4,498,000
1142 Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính Lần PT x 7,266,000
1143 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần PT x 4,585,000
1144 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần PT x 2,248,000
1145 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần PT x 4,616,000
1146 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Lần PT x 2,862,000
1147 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải Lần PT x 4,470,000
1148 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Lần PT x 295,000
1149 Phẫu thuật cắt phanh má Lần PT x 295,000
1150 Phẫu thuật cắt phanh môi Lần PT x 295,000
1151 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) Lần PT x 3,668,000
1152 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần PT x 1,935,000
1153 Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII Lần PT x 4,623,000
1154 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ Lần PT x 2,729,000
1155 Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại Lần PT x 7,266,000
1156 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII Lần PT x 4,623,000
1157 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trongđiều trị ung thư tuyến tiền liệt Lần PT x 4,728,000
1158 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần PT x 2,562,000
1159 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần PT x 2,562,000
1160 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo Lần PT x 3,736,000
1161 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi Lần PT x 5,910,000
1162 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp Lần PT x 9,564,000
1163 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa Lần PT x 7,397,000
1164 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Lần PT x 5,434,000
1165 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm Lần PT x 4,623,000
1166 Phẫu thuật cắt u cơ hoành Lần PT x 3,258,000
1167 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) Lần PT x 3,014,000
1168 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn Lần PT x 4,670,000
1169 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột Lần PT x 4,293,000
1170 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột Lần PT x 4,670,000
1171 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần PT x 1,242,000
1172 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc Lần PT x 5,712,000
1173 Phẫu thuật cắt u thành bụng Lần PT x 1,965,000
1174 Phẫu thuật cắt u thành ngực Lần PT x 1,965,000
1175 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần PT x 2,660,000
1176 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần PT x 2,660,000
1177 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn Lần PT x 6,686,000
1178 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương Lần PT x 6,686,000
1179 Phẫu thuật chân chữ O Lần PT x 3,750,000
1180 Phẫu thuật chân chữ X Lần PT x 3,750,000
1181 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Lần PT x 3,710,000
1182 Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản Lần PT x 4,615,000
1183 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần PT x 2,562,000
1184 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo Lần PT x 2,829,000
1185 Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI Lần PT x 2,829,000
1186 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên Lần PT x 3,288,000
1187 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ Lần PT x 3,288,000
1188 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực Lần PT x 3,288,000
1189 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não Lần PT x 2,925,000
1190 Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo Lần PT x 2,829,000
1191 Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) Lần PT x 4,159,000
1192 Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng Lần PT x 8,042,000
1193 Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao Lần PT x 2,758,000
1194 Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân Lần PT x 4,634,000
1195 Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít Lần PT x 5,197,000
1196 Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má – cung tiếp Lần PT x 3,527,000
1197 Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm – thân xương hàm dưới Lần PT x 3,527,000
1198 Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới Lần PT x 3,527,000
1199 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương Lần PT x 3,750,000
1200 Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới Lần PT x 3,527,000
1201 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay Lần PT x 3,750,000
1202 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật Lần PT x 1,751,000
1203 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần PT x 2,944,000
1204 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần PT x 3,766,000
1205 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần PT x 3,725,000
1206 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) Lần PT x 3,044,000
1207 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ Lần PT x 3,325,000
1208 Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) Lần PT x 2,925,000
1209 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động Lần PT x 2,925,000
1210 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay Lần PT x 2,925,000
1211 Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu Lần PT x 3,601,000
1212 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu Lần PT x 3,601,000
1213 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống Lần PT x 5,328,000
1214 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên Lần PT x 5,328,000
1215 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau Lần PT x 5,328,000
1216 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp Lần PT x 6,686,000
1217 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay Lần PT x 3,750,000
1218 Phẫu thuật co gân Achille Lần PT x 2,963,000
1219 Phẫu thuật Crossen Lần PT x 4,012,000
1220 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu Lần PT x 3,570,000
1221 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Lần PT x 2,664,000
1222 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao Lần PT x 2,832,000
1223 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao Lần PT x 2,832,000
1224 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai Lần PT x 5,937,000
1225 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản Lần PT x 3,002,000
1226 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Lần PT x 4,616,000
1227 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay Lần PT x 3,985,000
1228 Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao Lần PT x 3,250,000
1229 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) Lần PT x 3,985,000
1230 Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức Lần PT x 1,965,000
1231 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng Lần PT x 3,570,000
1232 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun Lần PT x 4,499,000
1233 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần PT x 2,562,000
1234 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng Lần PT x 2,832,000
1235 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần PT x 2,832,000
1236 Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle Lần PT x 2,514,000
1237 Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil Lần PT x 1,965,000
1238 Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương Lần PT x 3,750,000
1239 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan Lần PT x 4,699,000
1240 Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng Lần PT x 4,293,000
1241 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt Lần PT x 4,140,000
1242 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng Lần PT x 6,933,000
1243 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng Lần PT x 4,661,000
1244 Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì Lần PT x 4,661,000
1245 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế Lần PT x 3,806,000
1246 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế Lần PT x 4,028,000
1247 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Lần PT x 1,898,000
1248 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Lần PT x 2,963,000
1249 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn Lần PT x 2,963,000
1250 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi Lần PT x 2,963,000
1251 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè Lần PT x 2,963,000
1252 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép Lần PT x 2,944,000
1253 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần PT x 2,944,000
1254 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép Lần PT x 3,044,000
1255 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim Lần PT x 3,044,000
1256 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 3,044,000
1257 Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi Lần PT x 4,770,000
1258 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần PT x 2,318,000
1259 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm Lần PT x 2,493,000
1260 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ Lần PT x 2,493,000
1261 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ Lần PT x 2,493,000
1262 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học Lần PT x 1,049,000
1263 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Lần PT x 6,686,000
1264 Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành Lần PT x 2,851,000
1265 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực Lần PT x 1,965,000
1266 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn Lần PT x 2,562,000
1267 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản Lần PT x 2,562,000
1268 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần PT x 2,562,000
1269 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần PT x 2,562,000
1270 Phẫu thuật điều trị ruột đôi Lần PT x 4,293,000
1271 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng Lần PT x 2,498,000
1272 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn Lần PT x 3,579,000
1273 Phẫu thuật điều trị són tiểu Lần PT x 1,965,000
1274 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn Lần PT x 3,579,000
1275 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột Lần PT x 2,498,000
1276 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi Lần PT x 4,293,000
1277 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su Lần PT x 4,293,000
1278 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh Lần PT x 4,629,000
1279 Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh Lần PT x 3,750,000
1280 Phẫu thuật điều trị teo ruột Lần PT x 4,629,000
1281 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên Lần PT x 3,258,000
1282 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần PT x 3,258,000
1283 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice Lần PT x 3,258,000
1284 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice Lần PT x 3,258,000
1285 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần PT x 3,258,000
1286 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Lần PT x 3,258,000
1287 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành Lần PT x 2,851,000
1288 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần PT x 3,258,000
1289 Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) Lần PT x 2,851,000
1290 Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành Lần PT x 2,851,000
1291 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần PT x 3,258,000
1292 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần PT x 3,258,000
1293 Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan Lần PT x 4,699,000
1294 Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay Lần PT x 2,963,000
1295 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Lần PT x 3,985,000
1296 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục Lần PT x 3,985,000
1297 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận Lần PT x 3,325,000
1298 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ Lần PT x 3,325,000
1299 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần Lần PT x 6,799,000
1300 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay Lần PT x 2,758,000
1301 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo Lần PT x 3,579,000
1302 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng Lần PT x 4,629,000
1303 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát Lần PT x 4,289,000
1304 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel Lần PT x 4,293,000
1305 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày Lần PT x 2,514,000
1306 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng Lần PT x 2,498,000
1307 Phẫu thuật dính khớp khuỷu Lần PT x 2,758,000
1308 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân Lần PT x 2,106,000
1309 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác Lần PT x 3,649,000
1310 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay Lần PT x 3,750,000
1311 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay Lần PT x 3,750,000
1312 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu Lần PT x 2,963,000
1313 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới Lần PT x 3,750,000
1314 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần PT x 3,750,000
1315 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần PT x 3,750,000
1316 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay Lần PT x 2,887,000
1317 Phẫu thuật gãy Monteggia Lần PT x 3,750,000
1318 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Lần PT x 3,750,000
1319 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu Lần PT x 4,288,000
1320 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu Lần PT x 4,288,000
1321 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu Lần PT x 4,288,000
1322 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu Lần PT x 4,288,000
1323 Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên Lần PT x 5,166,000
1324 Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới Lần PT x 2,493,000
1325 Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ Lần PT x 5,613,000
1326 Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy Lần PT x 4,498,000
1327 Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên Lần PT x 4,498,000
1328 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi Lần PT x 2,758,000
1329 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối Lần PT x 2,758,000
1330 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh Lần PT x 2,758,000
1331 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn Lần PT x 2,321,000
1332 Phẫu thuật kéo dài chi Lần PT x 4,672,000
1333 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai Lần PT x 3,750,000
1334 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần PT x 3,985,000
1335 Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa Lần PT x 3,985,000
1336 Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực Lần PT x 5,328,000
1337 Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng Lần PT x 5,328,000
1338 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu Lần PT x 3,750,000
1339 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế Lần PT x 2,744,000
1340 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn Lần PT x 3,750,000
1341 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 2,944,000
1342 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần PT x 2,644,000
1343 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Lần PT x 2,644,000
1344 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 2,644,000
1345 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần PT x 3,750,000
1346 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay Lần PT x 3,985,000
1347 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày Lần PT x 3,750,000
1348 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối Lần PT x 3,750,000
1349 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi Lần PT x 3,750,000
1350 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Lần PT x 3,750,000
1351 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) Lần PT x 3,750,000
1352 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi Lần PT x 3,750,000
1353 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần PT x 3,985,000
1354 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Lần PT x 3,750,000
1355 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu Lần PT x 3,750,000
1356 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon Lần PT x 3,750,000
1357 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay Lần PT x 3,985,000
1358 Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương Lần PT x 3,750,000
1359 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần PT x 3,750,000
1360 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi Lần PT x 3,750,000
1361 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em Lần PT x 3,985,000
1362 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý Lần PT x 3,750,000
1363 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần PT x 3,750,000
1364 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Lần PT x 3,750,000
1365 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp Lần PT x 3,750,000
1366 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân Lần PT x 3,985,000
1367 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên Lần PT x 3,985,000
1368 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng Lần PT x 5,122,000
1369 Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si Lần PT x 4,634,000
1370 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận Lần PT x 2,851,000
1371 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần PT x 2,598,000
1372 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương Lần PT x 2,851,000
1373 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần PT x 2,612,000
1374 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) Lần PT x 2,562,000
1375 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai Lần PT x 178,000
1376 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi Lần PT x 6,686,000
1377 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành Lần PT x 2,851,000
1378 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Lần PT x 3,661,000
1379 Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian Lần PT x 2,887,000
1380 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần PT x 3,322,000
1381 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân Lần PT x 3,750,000
1382 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi Lần PT x 3,750,000
1383 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Lần PT x 3,985,000
1384 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu Lần PT x 3,750,000
1385 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay Lần PT x 3,750,000
1386 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay Lần PT x 3,750,000
1387 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi Lần PT x 3,750,000
1388 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai Lần PT x 3,750,000
1389 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi Lần PT x 3,750,000
1390 Phẫu thuật KHX gãy đài quay Lần PT x 3,750,000
1391 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp Lần PT x 3,750,000
1392 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay Lần PT x 3,750,000
1393 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) Lần PT x 3,750,000
1394 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay Lần PT x 3,750,000
1395 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày Lần PT x 3,750,000
1396 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân Lần PT x 3,750,000
1397 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay Lần PT x 3,750,000
1398 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân Lần PT x 3,750,000
1399 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay Lần PT x 3,750,000
1400 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi Lần PT x 3,985,000
1401 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân Lần PT x 3,750,000
1402 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay Lần PT x 3,750,000
1403 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi Lần PT x 3,985,000
1404 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay Lần PT x 3,750,000
1405 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay Lần PT x 3,750,000
1406 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay Lần PT x 3,750,000
1407 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay Lần PT x 3,985,000
1408 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu Lần PT x 3,750,000
1409 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay Lần PT x 3,750,000
1410 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi Lần PT x 3,750,000
1411 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần PT x 3,750,000
1412 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay Lần PT x 3,750,000
1413 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay Lần PT x 3,750,000
1414 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày Lần PT x 3,750,000
1415 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài Lần PT x 3,750,000
1416 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong Lần PT x 3,750,000
1417 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân Lần PT x 3,750,000
1418 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài Lần PT x 3,750,000
1419 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong Lần PT x 3,750,000
1420 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần PT x 3,985,000
1421 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp Lần PT x 3,985,000
1422 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia Lần PT x 3,750,000
1423 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) Lần PT x 3,750,000
1424 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay Lần PT x 3,750,000
1425 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay Lần PT x 3,750,000
1426 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần Lần PT x 3,750,000
1427 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu Lần PT x 3,750,000
1428 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay Lần PT x 3,750,000
1429 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân Lần PT x 3,750,000
1430 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay Lần PT x 3,750,000
1431 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay Lần PT x 3,750,000
1432 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay Lần PT x 3,750,000
1433 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp Lần PT x 3,750,000
1434 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Lần PT x 3,750,000
1435 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi Lần PT x 3,750,000
1436 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp Lần PT x 3,750,000
1437 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay Lần PT x 3,750,000
1438 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi Lần PT x 3,750,000
1439 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân Lần PT x 3,985,000
1440 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay Lần PT x 3,985,000
1441 Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót Lần PT x 3,750,000
1442 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên Lần PT x 3,750,000
1443 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần PT x 3,750,000
1444 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi Lần PT x 3,750,000
1445 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi Lần PT x 3,750,000
1446 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần PT x 3,750,000
1447 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần PT x 3,750,000
1448 Phẫu thuật KHX gãy xương gót Lần PT x 3,750,000
1449 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Lần PT x 3,750,000
1450 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới Lần PT x 3,750,000
1451 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay Lần PT x 4,634,000
1452 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn Lần PT x 3,750,000
1453 Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) Lần PT x 3,985,000
1454 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu Lần PT x 3,750,000
1455 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn Lần PT x 3,750,000
1456 Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc Lần PT x 3,985,000
1457 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn Lần PT x 3,750,000
1458 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên Lần PT x 3,750,000
1459 Phẫu thuật lại trĩ chảy máu Lần PT x 2,562,000
1460 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay Lần PT x 3,649,000
1461 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay Lần PT x 3,649,000
1462 Phẫu thuật làm cứng khớp gối Lần PT x 3,649,000
1463 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới Lần PT x 3,649,000
1464 Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi Lần PT x 4,672,000
1465 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần PT x 2,844,000
1466 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần PT x 2,887,000
1467 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Lần PT x 2,758,000
1468 Phẫu thuật lấy bỏ u xương Lần PT x 3,746,000
1469 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung Lần PT x 6,111,000
1470 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần PT x 2,998,000
1471 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần PT x 486,000
1472 Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao Lần PT x 3,817,000
1473 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm Lần PT x 1,014,000
1474 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần PT x 4,202,000
1475 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) Lần PT x 4,307,000
1476 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần PT x 2,332,000
1477 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần PT x 2,945,000
1478 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…) Lần PT x 5,929,000
1479 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp Lần PT x 4,027,000
1480 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) Lần PT x 4,307,000
1481 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược Lần PT x 7,919,000
1482 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung Lần PT x 4,498,000
1483 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng Lần PT x 5,025,000
1484 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Lần PT x 2,562,000
1485 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Lần PT x 2,963,000
1486 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Lần PT x 2,562,000
1487 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Lần PT x 2,887,000
1488 Phẫu thuật Lefort Lần PT x 2,783,000
1489 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì Lần PT x 4,151,000
1490 Phẫu thuật Longo Lần PT x 2,254,000
1491 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ Lần PT x 2,254,000
1492 Phẫu thuật Manchester Lần PT x 3,681,000
1493 Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) Lần PT x 3,325,000
1494 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần PT x 3,355,000
1495 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần PT x 3,507,000
1496 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần PT x 3,876,000
1497 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần PT x 3,876,000
1498 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần PT x 2,944,000
1499 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần PT x 2,944,000
1500 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa Lần PT x 2,782,000
1501 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần PT x 4,289,000
1502 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực Lần PT x 4,498,000
1503 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm Lần PT x 2,777,000
1504 Phẫu thuật mở xương 2 hàm Lần PT x 3,527,000
1505 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn Lần PT x 2,887,000
1506 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ Lần PT x 2,887,000
1507 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách Lần PT x 2,887,000
1508 Phẫu thuật nạo V.A nội soi Lần PT x 2,814,000
1509 Phẫu thuật nạo VA gây mê Lần PT x 790,000
1510 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần PT x 790,000
1511 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Lần PT x 954,000
1512 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết Lần PT x 2,887,000
1513 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân Lần PT x 2,758,000
1514 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay Lần PT x 2,758,000
1515 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu Lần PT x 2,758,000
1516 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối Lần PT x 2,758,000
1517 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng Lần PT x 2,758,000
1518 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu Lần PT x 2,758,000
1519 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn Lần PT x 2,758,000
1520 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai Lần PT x 2,758,000
1521 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực Lần PT x 2,887,000
1522 Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân Lần PT x 2,887,000
1523 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân Lần PT x 2,887,000
1524 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay Lần PT x 2,887,000
1525 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay Lần PT x 2,887,000
1526 Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu Lần PT x 2,887,000
1527 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay Lần PT x 2,887,000
1528 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi Lần PT x 2,887,000
1529 Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn Lần PT x 2,758,000
1530 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần PT x 337,000
1531 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng Lần PT x 5,071,000
1532 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung Lần PT x 6,116,000
1533 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ Lần PT x 5,558,000
1534 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung Lần PT x 5,558,000
1535 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc Lần PT x 5,558,000
1536 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung Lần PT x 5,558,000
1537 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype Lần PT x 5,558,000
1538 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung Lần PT x 5,558,000
1539 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung Lần PT x 5,558,000
1540 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung Lần PT x 5,558,000
1541 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Lần PT x 2,167,000
1542 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 5,772,000
1543 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1544 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 5,772,000
1545 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1546 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 5,772,000
1547 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1548 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 5,772,000
1549 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1550 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 5,772,000
1551 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1552 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 5,772,000
1553 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1554 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 5,772,000
1555 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1556 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 5,772,000
1557 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1558 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng Lần PT x 8,559,000
1559 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Lần PT x 2,167,000
1560 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc Lần PT x 4,170,000
1561 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần PT x 4,170,000
1562 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông Lần PT x 4,241,000
1563 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch Lần PT x 3,316,000
1564 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang Lần PT x 4,241,000
1565 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch Lần PT x 3,316,000
1566 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải Lần PT x 4,241,000
1567 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch Lần PT x 3,316,000
1568 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng Lần PT x 4,241,000
1569 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái Lần PT x 4,241,000
1570 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch Lần PT x 3,316,000
1571 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng Lần PT x 2,498,000
1572 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng Lần PT x 4,241,000
1573 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng Lần PT x 4,241,000
1574 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch Lần PT x 3,316,000
1575 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non Lần PT x 4,241,000
1576 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần PT x 4,241,000
1577 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối Lần PT x 3,250,000
1578 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung Lần PT x 2,167,000
1579 Phẫu thuật nội soi cắt lách Lần PT x 4,390,000
1580 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối Lần PT x 3,250,000
1581 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng Lần PT x 4,241,000
1582 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan Lần PT x 2,167,000
1583 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột Lần PT x 3,680,000
1584 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc Lần PT x 4,170,000
1585 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc Lần PT x 4,170,000
1586 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 5,772,000
1587 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1588 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 5,772,000
1589 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1590 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần PT x 5,071,000
1591 Phẫu thuật nội soi cắt ruột non Lần PT x 4,241,000
1592 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần PT x 2,564,000
1593 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần PT x 2,564,000
1594 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm Lần PT x 3,250,000
1595 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng Lần PT x 1,456,000
1596 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 5,772,000
1597 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1598 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 7,652,000
1599 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1600 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 7,652,000
1601 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1602 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp Lần PT x 4,241,000
1603 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch Lần PT x 3,316,000
1604 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo Lần PT x 4,241,000
1605 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch Lần PT x 3,316,000
1606 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần Lần PT x 5,914,000
1607 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn Lần PT x 5,914,000
1608 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần PT x 3,093,000
1609 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần PT x 3,093,000
1610 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang Lần PT x 4,565,000
1611 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Lần PT x 2,561,000
1612 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Lần PT x 4,241,000
1613 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp (có dùng dao siêu âm) Lần PT x 5,772,000
1614 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp (không dùng dao siêu âm) Lần PT x 4,166,000
1615 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non Lần PT x 4,241,000
1616 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột Lần PT x 3,680,000
1617 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần PT x 5,071,000
1618 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung Lần PT x 5,071,000
1619 Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn Lần PT x 3,680,000
1620 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây tê] Lần PT x 457,000
1621 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Lần PT x 4,316,000
1622 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo Lần PT x 1,456,000
1623 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn Lần PT x 3,188,000
1624 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi Lần PT x 3,188,000
1625 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Lần PT x 4,276,000
1626 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng Lần PT x 4,276,000
1627 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan Lần PT x 2,167,000
1628 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư Lần PT x 2,167,000
1629 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan Lần PT x 3,316,000
1630 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổbụng Lần PT x 2,167,000
1631 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) Lần PT x 2,167,000
1632 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạođường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) Lần PT x 2,167,000
1633 Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan Lần PT x 3,316,000
1634 Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột Lần PT x 4,241,000
1635 Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần Lần PT x 3,316,000
1636 Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi Lần PT x 5,010,000
1637 Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) Lần PT x 2,896,000
1638 Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang Lần PT x 3,044,000
1639 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) Lần PT x 6,023,000
1640 Phẫu thuật nội soi điều trịbuồng trứng bị xoắn Lần PT x 5,071,000
1641 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang Lần PT x 2,167,000
1642 Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối Lần PT x 3,250,000
1643 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần PT x 2,498,000
1644 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành Lần PT x 2,167,000
1645 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Lần PT x 5,089,000
1646 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo Lần PT x 2,167,000
1647 Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm Lần PT x 3,250,000
1648 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành Lần PT x 2,167,000
1649 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần PT x 2,896,000
1650 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Lần PT x 2,561,000
1651 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần PT x 3,241,000
1652 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần PT x 2,664,000
1653 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần PT x 4,241,000
1654 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Lần PT x 2,561,000
1655 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo Lần PT x 3,241,000
1656 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày Lần PT x 2,896,000
1657 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng+ hậu môn nhân tạo Lần PT x 3,241,000
1658 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non Lần PT x 2,167,000
1659 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non +đưa ruột non ra da trên dòng Lần PT x 2,561,000
1660 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng Lần PT x 2,561,000
1661 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng+ hậu môn nhân tạo trên dòng Lần PT x 3,241,000
1662 Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm Lần PT x 3,250,000
1663 Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button Lần PT x 4,242,000
1664 Phẫu thuật nội soi khõu treo trực tràng điêu trịsa trực tràng Lần PT x 4,276,000
1665 Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị Lần PT x 5,964,000
1666 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng Lần PT x 5,528,000
1667 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr Lần PT x 3,316,000
1668 Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng Lần PT x 4,241,000
1669 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da Lần PT x 2,697,000
1670 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da Lần PT x 2,697,000
1671 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần PT x 3,093,000
1672 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật Lần PT x 3,816,000
1673 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật Lần PT x 2,697,000
1674 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da Lần PT x 2,167,000
1675 Phẫu thuật nội soi nạo V.A Lần PT x 2,814,000
1676 Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng Lần PT x 2,167,000
1677 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa Lần PT x 4,963,000
1678 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa Lần PT x 4,963,000
1679 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai Lần PT x 5,528,000
1680 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Lần PT x 2,167,000
1681 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ Lần PT x 9,153,000
1682 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận Lần PT x 4,027,000
1683 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Lần PT x 1,456,000
1684 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng Lần PT x 1,456,000
1685 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau Lần PT x 4,242,000
1686 Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước Lần PT x 4,242,000
1687 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng Lần PT x 4,276,000
1688 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Lần PT x 1,456,000
1689 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng Lần PT x 5,546,000
1690 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận Lần PT x 2,167,000
1691 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ Lần PT x 4,744,000
1692 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần PT x 5,071,000
1693 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Lần PT x 5,071,000
1694 Phẫu thuật nội soi vá nhĩ đơn thuần Lần PT x 3,040,000
1695 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ Lần PT x 6,575,000
1696 Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín Lần PT x 4,241,000
1697 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung Lần PT x 6,575,000
1698 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần PT x 6,575,000
1699 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam Lần PT x 2,862,000
1700 Phẫu thuật quặm( 1 mi gây tê) Lần PT x 638,000
1701 Phẫu thuật quặm( 2 mi gây mê) Lần PT x 1,417,000
1702 Phẫu thuật quặm( 2 mi gây tê) Lần PT x 845,000
1703 Phẫu thuật quặm( 3 mi gây mê) Lần PT x 1,640,000
1704 Phẫu thuật quặm( 3 mi gây tê) Lần PT x 1,068,000
1705 Phẫu thuật quặm( 4 mi gây mê) Lần PT x 1,837,000
1706 Phẫu thuật quặm( 4 mi gây tê) Lần PT x 1,236,000
1707 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Lần PT x 2,167,000
1708 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng Lần PT x 4,415,000
1709 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại Lần PT x 2,562,000
1710 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản Lần PT x 2,562,000
1711 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo Lần PT x 4,415,000
1712 Phẫu thuật rò xoang lê Lần PT x 4,615,000
1713 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn Lần PT x 1,965,000
1714 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột Lần PT x 4,293,000
1715 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ Lần PT x 3,720,000
1716 Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân Lần PT x 3,750,000
1717 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Lần PT x 2,887,000
1718 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) Lần PT x 2,887,000
1719 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ Lần PT x 3,325,000
1720 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận Lần PT x 3,325,000
1721 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ Lần PT x 3,325,000
1722 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận Lần PT x 3,325,000
1723 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ Lần PT x 3,325,000
1724 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) Lần PT x 3,750,000
1725 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãyđầu dưới xương quay Lần PT x 3,750,000
1726 Phẫu thuật tắc ruột do giun Lần PT x 3,579,000
1727 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay Lần PT x 2,963,000
1728 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống Lần PT x 4,770,000
1729 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ Lần PT x 3,601,000
1730 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương Lần PT x 5,937,000
1731 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học Lần PT x 1,049,000
1732 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học Lần PT x 1,049,000
1733 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên Lần PT x 5,215,000
1734 Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não Lần PT x 3,570,000
1735 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) Lần PT x 5,976,000
1736 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) Lần PT x 3,610,000
1737 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương Lần PT x 2,106,000
1738 Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi Lần PT x 2,672,000
1739 Phẫu thuật tạo hìnhđiều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu Lần PT x 2,493,000
1740 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu Lần PT x 4,770,000
1741 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn Lần PT x 2,514,000
1742 Phẫu thuật tháo khớp chi Lần PT x 3,741,000
1743 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay Lần PT x 1,965,000
1744 Phẫu thuật tháo khớp vai Lần PT x 2,758,000
1745 Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột Lần PT x 4,629,000
1746 Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột Lần PT x 1,965,000
1747 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi Lần PT x 2,851,000
1748 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa Lần PT x 4,867,000
1749 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần PT x 3,342,000
1750 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng – cùng Lần PT x 5,328,000
1751 Phẫu thuật thay khớp gối do lao Lần PT x 5,122,000
1752 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần Lần PT x 3,750,000
1753 Phẫu thuật thay khớp háng do lao Lần PT x 3,750,000
1754 Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối Lần PT x 3,151,000
1755 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng Lần PT x 5,122,000
1756 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt Lần PT x 3,258,000
1757 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường Lần PT x 3,258,000
1758 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt Lần PT x 3,258,000
1759 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên Lần PT x 3,258,000
1760 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm Lần PT x 5,025,000
1761 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt Lần PT x 3,258,000
1762 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt Lần PT x 3,258,000
1763 Phẫu thuật thoát vị màng não tuỷ vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ Lần PT x 5,414,000
1764 Phẫu thuật thoát vị màng não tuỷ vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng Lần PT x 5,414,000
1765 Phẫu thuật thoát vị não và màng não Lần PT x 5,414,000
1766 Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt Lần PT x 3,258,000
1767 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng Lần PT x 3,258,000
1768 Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng Lần PT x 3,258,000
1769 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Lần PT x 2,598,000
1770 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Lần PT x 5,215,000
1771 Phẫu thuật toác khớp mu Lần PT x 3,985,000
1772 Phẫu thuật tổn thương gân Achille Lần PT x 2,963,000
1773 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước Lần PT x 2,963,000
1774 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau Lần PT x 2,963,000
1775 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên Lần PT x 2,963,000
1776 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Lần PT x 2,963,000
1777 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I Lần PT x 2,963,000
1778 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Lần PT x 2,963,000
1779 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần PT x 2,963,000
1780 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I Lần PT x 2,963,000
1781 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) Lần PT x 2,963,000
1782 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu Lần PT x 5,385,000
1783 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần PT x 1,242,000
1784 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh Lần PT x 2,829,000
1785 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải Lần PT x 2,829,000
1786 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn Lần PT x 3,750,000
1787 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương Lần PT x 3,250,000
1788 Phẫu thuật trật khớp khuỷu Lần PT x 3,985,000
1789 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh Lần PT x 3,570,000
1790 Phẫu thuật treo thận Lần PT x 2,859,000
1791 Phẫu thuật treo tử cung Lần PT x 2,859,000
1792 Phẫu thuật trĩ độ 3 Lần PT x 2,562,000
1793 Phẫu thuật trĩ độ IV Lần PT x 2,562,000
1794 Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) Lần PT x 2,562,000
1795 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ Lần PT x 2,562,000
1796 Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu Lần PT x 5,385,000
1797 Phẫu thuật U máu Lần PT x 3,014,000
1798 Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ Lần PT x 5,019,000
1799 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5 cm Lần PT x 3,789,000
1800 Phẫu thuật ung thư- biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da Lần PT x 3,789,000
1801 Phẫu thuật ung thư- biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs Lần PT x 3,337,000
1802 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² Lần PT x 4,228,000
1803 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² Lần PT x 2,790,000
1804 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới Lần PT x 2,851,000
1805 Phẫu thuật vét hạch nách Lần PT x 2,754,000
1806 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi Lần PT x 6,533,000
1807 Phẫu thuật vết thương bàn tay Lần PT x 1,965,000
1808 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần PT x 2,963,000
1809 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần Lần PT x 2,887,000
1810 Phẫu thuật vết thương khớp Lần PT x 2,758,000
1811 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần PT x 2,598,000
1812 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp Lần PT x 4,616,000
1813 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần PT x 2,598,000
1814 Phẫu thuật vết thương sọ não hở Lần PT x 5,383,000
1815 Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí Lần PT x 2,998,000
1816 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp Lần PT x 2,758,000
1817 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Lần PT x 4,289,000
1818 Phẫu thuật viêm ruột thừa Lần PT x 2,561,000
1819 Phẫu thuật viêm xương Lần PT x 2,887,000
1820 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu Lần PT x 2,887,000
1821 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu Lần PT x 2,887,000
1822 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu Lần PT x 2,887,000
1823 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu Lần PT x 2,887,000
1824 Phẫu thuật viêm xương khớp háng Lần PT x 2,887,000
1825 Phẫu thuật viêm xương sọ Lần PT x 5,389,000
1826 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Lần PT x 2,758,000
1827 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng Lần PT x 3,750,000
1828 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật Lần PT x 1,242,000
1829 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước Lần PT x 3,570,000
1830 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm Lần PT x 3,570,000
1831 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản Lần PT x 3,570,000
1832 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay Lần PT x 3,570,000
1833 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi Lần PT x 3,570,000
1834 Phẫu thuật xơ cứng phức tạp Lần PT x 3,570,000
1835 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần PT x 2,321,000
1836 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc Lần PT x 1,415,000
1837 Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp Lần PT x 3,527,000
1838 Rút chỉ thép xương ức Lần PT x 1,731,000
1839 Rút đinh các loại Lần PT x 1,731,000
1840 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần PT x 1,731,000
1841 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật Lần PT x 2,686,000
1842 Tách màng ngăn âm hộ Lần PT x 2,660,000
1843 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Lần PT x 1,512,000
1844 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì Lần PT x 2,963,000
1845 Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú Lần PT x 3,325,000
1846 Tán sỏi ngoài cơ thể Lần PT x 2,388,000
1847 Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi Lần PT x 1,279,000
1848 Tán sỏi niệu quản qua nội soi Lần PT x 1,279,000
1849 Tán sỏi thận qua da Lần PT x 2,167,000
1850 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản Lần PT x 3,325,000
1851 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt Lần PT x 3,325,000
1852 Tạo hình dây chằng chéo khớp gối Lần PT x 3,151,000
1853 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ Lần PT x 4,770,000
1854 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống Lần PT x 5,413,000
1855 Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh Lần PT x 2,514,000
1856 Tháo bỏ các ngón chân Lần PT x 2,887,000
1857 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Lần PT x 2,887,000
1858 Tháo đốt bàn Lần PT x 2,887,000
1859 Tháo khớp cổ tay Lần PT x 3,741,000
1860 Tháo khớp gối Lần PT x 3,741,000
1861 Tháo khớp khuỷu Lần PT x 3,741,000
1862 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư Lần PT x 3,741,000
1863 Tháo khớp kiểu Pirogoff Lần PT x 3,741,000
1864 Tháo khớp vai do ung thư chi trên Lần PT x 6,829,000
1865 Tháo một nửa bàn chân trước Lần PT x 3,741,000
1866 Tháo nửa bàn chân trước do ung thư Lần PT x 2,754,000
1867 Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) Lần PT x 2,851,000
1868 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Lần PT x 1,242,000
1869 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Lần PT x 2,562,000
1870 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) Lần PT x 1,127,000
1871 Thương tích bàn tay phức tạp Lần PT x 4,616,000
1872 Trật khớp háng bẩm sinh Lần PT x 3,250,000
1873 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần PT x 2,860,000
1874 Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm² Lần PT x 4,228,000
1875 Vá nhĩ đơn thuần Lần PT x 3,720,000
1876 Vét hạch cổ bảo tồn Lần PT x 4,615,000
1877 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần PT x 3,710,000
1878 Phẫu thuật quặm Lần PT x 1,235,000
1879 Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang Lần PT x 3,188,000
1880 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (phương pháp Foley, Anderson – Hynes) Lần PT x 3,044,000
1881 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng Lần PT x 4,670,000
1882 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn Lần PT x 2,562,000
1883 Các phẫu thuật cắt gan khác Lần PT x 8,133,000
1884 Các phẫu thuật cắt tuỵ khác Lần PT x 4,485,000
1885 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow Lần PT x 4,166,000
1886 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm Lần PT x 2,927,000
1887 Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng Lần PT x 10,817,000
1888 Cắt đường mật ngoài gan Lần PT x 4,399,000
1889 Cắt eo thận móng ngựa Lần PT x 4,232,000
1890 Cắt gan lớn Lần PT x 8,133,000
1891 Cắt gan nhỏ Lần PT x 8,133,000
1892 Cắt gan phải mở rộng Lần PT x 8,133,000
1893 Cắt gan phân thuỳ sau Lần PT x 8,133,000
1894 Cắt gan phân thuỳ trước Lần PT x 8,133,000
1895 Cắt gan trái mở rộng Lần PT x 8,133,000
1896 Cắt hạ phân thuỳ 1 Lần PT x 8,133,000
1897 Cắt hạ phân thuỳ 2 Lần PT x 8,133,000
1898 Cắt hạ phân thuỳ 3 Lần PT x 8,133,000
1899 Cắt hạ phân thuỳ 4 Lần PT x 8,133,000
1900 Cắt hạ phân thuỳ 5 Lần PT x 8,133,000
1901 Cắt hạ phân thuỳ 6 Lần PT x 8,133,000
1902 Cắt hạ phân thuỳ 7 Lần PT x 8,133,000
1903 Cắt hạ phân thuỳ 8 Lần PT x 8,133,000
1904 Cắt hạ phân thuỳ 9 Lần PT x 8,133,000
1905 Cắt khối tá tụy Lần PT x 10,817,000
1906 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị Lần PT x 10,817,000
1907 Cắt lách bán phần Lần PT x 4,472,000
1908 Cắt một phần tuỵ Lần PT x 4,485,000
1909 Cắt nối thực quản Lần PT x 7,283,000
1910 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy Lần PT x 4,629,000
1911 Cắt thần kinh X chọn lọc Lần PT x 2,498,000
1912 Cắt thần kinh X siêu chọn lọc Lần PT x 2,498,000
1913 Cắt thần kinh X toàn bộ Lần PT x 2,498,000
1914 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ Lần PT x 4,232,000
1915 Cắt thân và đuôi tụy Lần PT x 4,485,000
1916 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ Lần PT x 7,283,000
1917 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực Lần PT x 7,283,000
1918 Cắt thuỳ gan trái Lần PT x 8,133,000
1919 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey Lần PT x 5,305,000
1920 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột – bàng quang Lần PT x 5,305,000
1921 Cắt toàn bộ ruột non Lần PT x 4,629,000
1922 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên Lần PT x 6,145,000
1923 Cắt u thành âm đạo Lần PT x 2,048,000
1924 Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình Lần PT x 7,629,000
1925 Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước Lần PT x 3,570,000
1926 Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh Lần PT x 2,758,000
1927 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay Lần PT x 2,963,000
1928 Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất Lần PT x 2,832,000
1929 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần PT x 3,040,000
1930 Đóng rò trực tràng – âm đạo Lần PT x 3,579,000
1931 Đóng rò trực tràng – bàng quang Lần PT x 3,579,000
1932 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong Lần PT x 2,664,000
1933 Đưa thực quản ra ngoài Lần PT x 2,514,000
1934 Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản Lần PT x 3,579,000
1935 Khâu vết thương vùng môi Lần PT x 1,242,000
1936 Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa Lần PT x 3,579,000
1937 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang Lần PT x 4,098,000
1938 Mở ngực thăm dò Lần PT x 3,285,000
1939 Mở ngực thăm dò, sinh thiết Lần PT x 3,285,000
1940 Mở ngực thăm dò, sinh thiết Lần PT x 3,285,000
1941 Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) Lần PT x 1,965,000
1942 Mở sào bào Lần PT x 3,720,000
1943 Mở sào bào – thượng nhĩ Lần PT x 3,720,000
1944 Mở sào bào thượng nhĩ – vá nhĩ Lần PT x 3,720,000
1945 Nâng xương chính mũi sau chấn thương (gây mê) Lần PT x 2,672,000
1946 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường Lần PT x 2,477,000
1947 Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y Lần PT x 4,485,000
1948 Nối diện cắt thân tụy với dạ dày Lần PT x 4,399,000
1949 Nối niệu quản – đài thận Lần PT x 3,044,000
1950 Nội soi can thiệp – cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon Lần PT x 728,000
1951 Nội soi can thiệp – cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm Lần PT x 3,928,000
1952 Nội soi can thiệp – kẹp Clip cầm màu Lần PT x 728,000
1953 Nội soi can thiệp – mở thông dạ dày Lần PT x 2,697,000
1954 Nội soi can thiệp – Nong thực quản bằng bóng Lần PT x 2,277,000
1955 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – cắt cơ oddi Lần PT x 2,678,000
1956 Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận Lần PT x 3,718,000
1957 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Lần PT x 3,718,000
1958 Nối tụy ruột Lần PT x 4,399,000
1959 Phẫu thuật  nội soi mở xoang bướm Lần PT x 3,873,000
1960 Phẫu thuật bóc kén màng phổi Lần PT x 3,285,000
1961 Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi Lần PT x 3,285,000
1962 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi Lần PT x 6,686,000
1963 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Lần PT x 1,648,000
1964 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai Lần PT x 705,000
1965 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Lần PT x 1,334,000
1966 Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản Lần PT x 4,159,000
1967 Phẫu thuật cắt kén khí phổi Lần PT x 3,285,000
1968 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) Lần PT x 2,133,000
1969 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) Lần PT x 3,014,000
1970 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi Lần PT x 1,415,000
1971 Phẫu thuật cắt u sàn miệng Lần PT x 1,415,000
1972 Phẫu thuật cắt u sụn phế quản Lần PT x 6,686,000
1973 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má Lần PT x 954,000
1974 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng Lần PT x 8,042,000
1975 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm Lần PT x 5,336,000
1976 Phẫu thuật chấn thương xoang trán Lần PT x 5,336,000
1977 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận Lần PT x 3,325,000
1978 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ Lần PT x 3,325,000
1979 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới Lần PT x 3,873,000
1980 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser Lần PT x 3,873,000
1981 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương Lần PT x 2,672,000
1982 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn Lần PT x 3,188,000
1983 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa Lần PT x 2,925,000
1984 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ Lần PT x 2,925,000
1985 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ Lần PT x 2,318,000
1986 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền Lần PT x 3,325,000
1987 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời Lần PT x 4,957,000
1988 Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator) Lần PT x 3,873,000
1989 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần PT x 1,756,000
1990 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi Lần PT x 6,686,000
1991 Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới Lần PT x 2,851,000
1992 Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em Lần PT x 4,728,000
1993 Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy Lần PT x 2,851,000
1994 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay Lần PT x 2,318,000
1995 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ Lần PT x 2,318,000
1996 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ Lần PT x 2,925,000
1997 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi Lần PT x 6,686,000
1998 Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi Lần PT x 2,851,000
1999 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo Lần PT x 3,579,000
2000 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản Lần PT x 3,579,000
2001 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn Lần PT x 3,579,000
2002 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung Lần PT x 3,579,000
2003 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch cảnh Lần PT x 14,645,000
2004 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch chậu Lần PT x 12,653,000
2005 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch dưới đòn Lần PT x 12,653,000
2006 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi Lần PT x 2,851,000
2007 Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật Lần PT x 2,598,000
2008 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa Lần PT x 3,325,000
2009 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu Lần PT x 6,799,000
2010 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức Lần PT x 2,598,000
2011 Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống Lần PT x 2,887,000
2012 Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần PT x 4,485,000
2013 Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần PT x 4,399,000
2014 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert Lần PT x 3,750,000
2015 Phẫu thuật ghép xương tự thân Lần PT x 4,634,000
2016 Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng Lần PT x 4,498,000
2017 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) Lần PT x 2,318,000
2018 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên Lần PT x 2,318,000
2019 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp Lần PT x 2,758,000
2020 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh Lần PT x 3,750,000
2021 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt Lần PT x 5,336,000
2022 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng Lần PT x 3,750,000
2023 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp Lần PT x 3,985,000
2024 Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi Lần PT x 4,728,000
2025 Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) Lần PT x 2,925,000
2026 Phẫu thuật làm vận động khớp gối Lần PT x 3,151,000
2027 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi Lần PT x 6,686,000
2028 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên Lần PT x 5,081,000
2029 Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN Lần PT x 5,081,000
2030 Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II Lần PT x 4,623,000
2031 Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2 Lần PT x 2,321,000
2032 Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống Lần PT x 5,081,000
2033 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe Lần PT x 3,002,000
2034 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần PT x 719,000
2035 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Lần PT x 954,000
2036 Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng Lần PT x 3,044,000
2037 Phẫu thuật mở xoang hàm Lần PT x 1,415,000
2038 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi Lần PT x 4,615,000
2039 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) Lần PT x 2,963,000
2040 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) Lần PT x 2,963,000
2041 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi Lần PT x 3,188,000
2042 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung Lần PT x 5,071,000
2043 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) Lần PT x 954,000
2044 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới Lần PT x 3,873,000
2045 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh Lần PT x 5,321,000
2046 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung Lần PT x 6,116,000
2047 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt Lần PT x 3,002,000
2048 Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi Lần PT x 8,559,000
2049 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới Lần PT x 3,873,000
2050 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa Lần PT x 3,873,000
2051 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ Lần PT x 3,040,000
2052 Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối Lần PT x 3,718,000
2053 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Lần PT x 2,448,000
2054 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm Lần PT x 8,042,000
2055 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang Lần PT x 4,922,000
2056 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm Lần PT x 2,955,000
2057 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng Lần PT x 2,955,000
2058 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán Lần PT x 3,873,000
2059 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê) Lần PT x 1,574,000
2060 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) Lần PT x 1,574,000
2061 Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ Lần PT x 1,415,000
2062 Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín / hở) Lần PT x 8,042,000
2063 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần PT x 5,071,000
2064 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần PT x 5,071,000
2065 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Lần PT x 2,973,000
2066 Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên Lần PT x 2,318,000
2067 Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới Lần PT x 2,851,000
2068 Phẫu thuật rò khe mang I Lần PT x 4,623,000
2069 Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII Lần PT x 4,623,000
2070 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ Lần PT x 4,151,000
2071 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ Lần PT x 3,002,000
2072 Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền Lần PT x 2,963,000
2073 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo Lần PT x 1,242,000
2074 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền Lần PT x 2,963,000
2075 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền Lần PT x 3,325,000
2076 Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật Lần PT x 2,321,000
2077 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Lần PT x 2,790,000
2078 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Lần PT x 2,887,000
2079 Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I Lần PT x 2,963,000
2080 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo Lần PT x 3,732,000
2081 Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soi Lần PT x 5,964,000
2082 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi Lần PT x 3,188,000
2083 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên Lần PT x 2,318,000
2084 Phẫu thuật u thần kinh trên da Lần PT x 705,000
2085 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren Lần PT x 2,925,000
2086 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não Lần PT x 4,557,000
2087 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng Lần PT x 820,000
2088 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần PT x 2,963,000
2089 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay Lần PT x 4,616,000
2090 Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống Lần PT x 5,328,000
2091 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở Lần PT x 5,383,000
2092 Phẫu thuật vỡ xoang hàm Lần PT x 5,336,000
2093 Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối Lần PT x 3,570,000
2094 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương Lần PT x 5,383,000
2095 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp Lần PT x 4,616,000
2096 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán Lần PT x 5,383,000
2097 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) Lần PT x 2,814,000
2098 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần Lần PT x 3,720,000
2099 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày Lần PT x 4,228,000
2100 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng Lần PT x 4,228,000
2101 Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới Lần PT x 2,321,000
2102 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản Lần PT x 3,044,000
2103 Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ Lần PT x 7,548,000
2104 Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản Lần PT x 7,548,000
2105 Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ Lần PT x 1,965,000
2106 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Lần PT x 3,771,000
2107 Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống ngực Lần PT x 4,498,000
2108 Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống lưng-thắt lưng Lần PT x 4,498,000
2109 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ Lần PT x 1,965,000
2110 Phẫu thuật u thần kinh trên da Lần PT x 1,126,000
2111 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang Lần PT x 4,098,000
2112 Cắt toàn bộ thận và niệu quản Lần PT x 4,232,000
2113 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực Lần PT x 7,283,000
2114 Nối nang tụy với dạ dày Lần PT x 2,664,000
2115 Phẫu thuật cắt u cơ hoành Lần PT x 2,851,000
2116 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay Lần PT x 3,750,000
2117 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay Lần PT x 2,963,000
2118 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi Lần PT x 3,750,000
2119 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi Lần PT x 3,750,000
2120 Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi Lần PT x 3,750,000
2121 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần Lần PT x 3,250,000
2122 Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tuỷ sống Lần PT x 5,081,000
2123 Cắt các u ác tuyến giáp Lần PT x 4,166,000
2124 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Lần PT x 3,144,000
2125 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Lần PT x 3,144,000
2126 Cắt u tuyến nước bọt phụ Lần PT x 3,144,000
2127 Cắt u tuyến nước bọt mang tai Lần PT x 4,623,000
2128 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (gây tê) Lần PT x 834,000
2129 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm (gây tê) Lần PT x 834,000
2130 Cắt polyp ống tai [gây tê] Lần PT x 602,000
2131 Cắt thân và đuôi tuỵ Lần PT x 4,485,000
2132 Cắt u bàng quang đường trên Lần PT x 5,434,000
2133 Cắt u vú lành  tính Lần PT x 2,862,000
2134 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần PT x 2,944,000
2135 Cắt u nang buồng trứng Lần PT x 2,944,000
2136 Cắt u  nang buồng trứng và phần phụ Lần PT x 2,944,000
2137 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Lần PT x 6,111,000
2138 Cắt u xương, sụn Lần PT x 3,746,000
2139 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần PT x 3,876,000
2140 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần PT x 2,944,000
2141 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần PT x 5,071,000
2142 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ Lần PT x 5,071,000
2143 Phẫu thuật Labhart Lần PT x 2,783,000
2144 Nội soi buồng tử cung can thiệp Lần PT x 4,394,000
2145 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật Lần PT x 1,415,000
2146 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây tê] Lần PT x 834,000
2147 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần PT x 3,040,000
2148 Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laser Lần PT x 3,053,000
2149 Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng Lần PT x 2,814,000
2150 Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Lần PT x 954,000
2151 Phẫu thuật rò sống mũi Lần PT x 7,175,000
2152 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần PT x 2,461,000
2153 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm Lần PT x 2,777,000
2154 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Lần PT x 2,697,000
2155 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần PT x 2,564,000
2156 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần PT x 2,564,000
2157 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần PT x 2,896,000
2158 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi Lần PT x 5,914,000
2159 Thông vòi tử cung qua nội soi Lần PT x 1,456,000
2160 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm Lần PT x 705,000
2161 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên Lần PT x 705,000
2162 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm Lần PT x 1,965,000
2163 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên Lần PT x 2,851,000
2164 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng Lần PT x 2,790,000
2165 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày Lần PT x 2,790,000
2166 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại Lần PT x 3,325,000
2167 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da Lần PT x 3,895,000
2168 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè Lần PT x 2,887,000
2169 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật Lần PT x 2,963,000
2170 Gỡ dính thần kinh Lần PT x 2,963,000
2171 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm Lần PT x 705,000
2172 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương Lần PT x 1,731,000
2173 Nội soi màng phổi sinh thiết Lần PT x 5,788,000
2174 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần PT x 2,744,000
2175 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 2,744,000
2176 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép Lần PT x 3,044,000
2177 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim Lần PT x 3,044,000
2178 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 3,044,000
2179 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép Lần PT x 3,044,000
2180 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim Lần PT x 3,044,000
2181 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 3,044,000
2182 Chích áp xe thành sau họng Lần PT x 729,000
2183 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Lần PT x 1,199,000
2184 Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi Lần PT x 4,913,000
2185 Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì Lần PT x 2,944,000
2186 Chích áp xe tầng sinh môn Lần PT x 807,000
2187 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan Lần PT x 2,832,000
2188 Dẫn lưu đường mật ra da Lần PT x 2,664,000
2189 Cắt đuôi tụy Lần PT x 4,485,000
2190 Cắt thân+ đuôi tụy Lần PT x 4,485,000
2191 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên Lần PT x 2,664,000
2192 Mổ lấy sỏi bàng quang Lần PT x 4,098,000
2193 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ Lần PT x 3,570,000
2194 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não Lần PT x 3,570,000
2195 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh Lần PT x 2,758,000
2196 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần PT x 3,750,000
2197 Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh Lần PT x 3,250,000
2198 Tháo khớp háng Lần PT x 3,741,000
2199 Phẫu thuật trật khớp háng Lần PT x 3,250,000
2200 Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov Lần PT x 4,672,000
2201 Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm Lần PT x 5,122,000
2202 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương Lần PT x 3,750,000
2203 Chuyển cân liệt thần kinh mác nông Lần PT x 2,925,000
2204 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động Lần PT x 2,925,000
2205 Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren Lần PT x 3,750,000
2206 Khâu nối thần kinh Lần PT x 2,973,000
2207 Nối gân duỗi Lần PT x 2,963,000
2208 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² Lần PT x 2,790,000
2209 Cắt u máu trong xương Lần PT x 3,014,000
2210 Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên Lần PT x 2,318,000
2211 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật Lần PT x 1,731,000
2212 Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối Lần PT x 3,325,000
2213 Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản Lần PT x 3,325,000
2214 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi Lần PT x 3,188,000
2215 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới Lần PT x 3,873,000
2216 Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy Lần PT x 4,922,000
2217 Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới Lần PT x 3,873,000
2218 Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi Lần PT x 663,000
2219 Nội soi cắt u bàng quang Lần PT x 4,565,000
2220 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng Lần PT x 2,321,000
2221 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần Lần PT x 5,914,000
2222 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần PT x 5,071,000
2223 Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay Lần PT x 2,318,000
2224 Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân Lần PT x 3,250,000
2225 Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân Lần PT x 3,250,000
2226 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ Lần PT x 13,559,000
2227 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản Lần PT x 3,002,000
2228 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang Lần PT x 6,068,000
2229 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản Lần PT x 3,002,000
2230 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng Lần PT x 663,000
2231 Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật Lần PT x 4,235,000
2232 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) Lần PT x 5,383,000
2233 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính Lần PT x 5,081,000
2234 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên Lần PT x 5,081,000
2235 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) Lần PT x 5,081,000
2236 Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ Lần PT x 5,019,000
2237 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý Lần PT x 6,686,000
2238 Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý Lần PT x 8,641,000
2239 Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý Lần PT x 8,641,000
2240 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi Lần PT x 6,686,000
2241 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi Lần PT x 1,756,000
2242 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi Lần PT x 6,686,000
2243 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi Lần PT x 6,686,000
2244 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi Lần PT x 4,728,000
2245 Phẫu thuật dò niệu đạo – trực tràng bẩm sinh Lần PT x 3,044,000
2246 Phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo bẩm sinh Lần PT x 3,044,000
2247 Phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo-trực tràng bẩm sinh Lần PT x 3,044,000
2248 Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo Lần PT x 3,044,000
2249 Làm hậu môn nhân tạo Lần PT x 2,514,000
2250 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ Lần PT x 1,898,000
2251 Cắt gan phải Lần PT x 8,133,000
2252 Cắt gan trái Lần PT x 8,133,000
2253 Cắt gan hình chêm, nối gan ruột Lần PT x 8,133,000
2254 Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…) Lần PT x 6,728,000
2255 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da Lần PT x 4,151,000
2256 Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái Lần PT x 4,399,000
2257 Cắt tụy trung tâm Lần PT x 4,485,000
2258 Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ – ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập Lần PT x 5,964,000
2259 Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần PT x 2,664,000
2260 Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần PT x 4,399,000
2261 Phẫu thuật Puestow – Gillesby Lần PT x 4,485,000
2262 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp Lần PT x 3,750,000
2263 Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước Lần PT x 4,728,000
2264 Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ (ACDF) Lần PT x 5,197,000
2265 Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động Lần PT x 5,328,000
2266 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng Lần PT x 5,413,000
2267 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan Lần PT x 5,413,000
2268 Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống Lần PT x 5,413,000
2269 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần PT x 5,071,000
2270 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần PT x 5,071,000
2271 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục Lần PT x 4,121,000
2272 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung Lần PT x 3,406,000
2273 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Lần PT x 2,862,000
2274 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Lần PT x 2,761,000
2275 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não Lần PT x 5,215,000
2276 Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm Lần PT x 4,948,000
2277 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên Lần PT x 5,215,000
2278 Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên Lần PT x 4,948,000
2279 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên – chỉnh hình tai giữa Lần PT x 5,215,000
2280 Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm Lần PT x 3,720,000
2281 Phẫu thuật tạo hình tai giữa Lần PT x 5,209,000
2282 Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ Lần PT x 3,040,000
2283 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài Lần PT x 3,720,000
2284 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Lần PT x 1,990,000
2285 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang Lần PT x 9,019,000
2286 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Lần PT x 2,750,000
2287 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang Lần PT x 1,574,000
2288 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi Lần PT x 1,415,000
2289 Phẫu thuật cắt u Amydal Lần PT x 1,648,000
2290 Phẫu thuật dính mép trước dây thanh Lần PT x 2,012,000
2291 Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh Lần PT x 2,955,000
2292 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) Lần PT x 2,955,000
2293 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mền gây tê Lần PT x 2,955,000
2294 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) Lần PT x 4,159,000
2295 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser Lần PT x 4,159,000
2296 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản Lần PT x 2,814,000
2297 Phẫu thuật nạo túi lợi Lần PT x 74,000
2298 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Lần PT x 795,000
2299 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần PT x 795,000
2300 Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần PT x 795,000
2301 Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần PT x 795,000
2302 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần PT x 795,000
2303 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần PT x 2,744,000
2304 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Lần PT x 2,744,000
2305 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 2,744,000
2306 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế Lần PT x 2,744,000
2307 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép Lần PT x 3,044,000
2308 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim Lần PT x 3,044,000
2309 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 3,044,000
2310 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép Lần PT x 3,044,000
2311 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim Lần PT x 3,044,000
2312 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 3,044,000
2313 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép Lần PT x 3,044,000
2314 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim Lần PT x 3,044,000
2315 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 3,044,000
2316 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần PT x 2,644,000
2317 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Lần PT x 2,644,000
2318 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 2,644,000
2319 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép Lần PT x 2,241,000
2320 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim Lần PT x 2,241,000
2321 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 2,241,000
2322 Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép Lần PT x 2,241,000
2323 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần PT x 2,241,000
2324 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 2,241,000
2325 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần PT x 2,944,000
2326 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm Lần PT x 2,644,000
2327 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm Lần PT x 2,644,000
2328 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên Lần PT x 2,493,000
2329 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên Lần PT x 2,593,000
2330 Phẫu thuật tháo nẹp, vít Lần PT x 2,822,000
2331 Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm Lần PT x 8,042,000
2332 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau Lần PT x 8,042,000
2333 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới Lần PT x 3,873,000
2334 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi Lần PT x 5,788,000
2335 Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực Lần PT x 3,680,000
2336 Phẫu thuật nội soi gỡ dính – hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi Lần PT x 5,788,000
2337 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi Lần PT x 5,010,000
2338 Phẫu thuật nội soi cắt – khâu kén khí phổi Lần PT x 5,788,000
2339 Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm ngực Lần PT x 3,241,000
2340 Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi Lần PT x 6,544,000
2341 Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi Lần PT x 5,010,000
2342 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi Lần PT x 5,010,000
2343 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán Lần PT x 2,167,000
2344 Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén – nang phổi Lần PT x 8,288,000
2345 Cắt thực quản nội soi ngực và bụng Lần PT x 5,814,000
2346 Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải Lần PT x 3,241,000
2347 Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái Lần PT x 3,241,000
2348 Cắt u lành thực quản nội soi bụng Lần PT x 4,241,000
2349 Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái Lần PT x 5,964,000
2350 Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng Lần PT x 5,964,000
2351 Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng Lần PT x 5,964,000
2352 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày Lần PT x 2,167,000
2353 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần PT x 4,241,000
2354 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần PT x 4,241,000
2355 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X Lần PT x 3,241,000
2356 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình Lần PT x 5,090,000
2357 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Lần PT x 5,090,000
2358 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày Lần PT x 5,090,000
2359 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 Lần PT x 5,090,000
2360 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng Lần PT x 2,167,000
2361 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng Lần PT x 2,167,000
2362 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần PT x 4,241,000
2363 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần PT x 4,241,000
2364 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Lần PT x 2,664,000
2365 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non Lần PT x 4,241,000
2366 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non Lần PT x 4,241,000
2367 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng Lần PT x 3,316,000
2368 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng Lần PT x 4,241,000
2369 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch Lần PT x 3,316,000
2370 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang Lần PT x 4,241,000
2371 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng Lần PT x 4,241,000
2372 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo Lần PT x 2,167,000
2373 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn Lần PT x 4,241,000
2374 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch Lần PT x 3,316,000
2375 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn Lần PT x 4,241,000
2376 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch Lần PT x 3,316,000
2377 Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì Lần PT x 4,241,000
2378 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần PT x 4,276,000
2379 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng Lần PT x 4,276,000
2380 Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) Lần PT x 2,448,000
2381 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr Lần PT x 3,816,000
2382 PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr Lần PT x 4,151,000
2383 Phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng Lần PT x 3,093,000
2384 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật Lần PT x 3,316,000
2385 Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử Lần PT x 2,167,000
2386 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy Lần PT x 2,167,000
2387 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm Lần PT x 2,448,000
2388 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ Lần PT x 4,316,000
2389 Phẫu thuật nội soi cắt u thận Lần PT x 4,316,000
2390 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản Lần PT x 4,316,000
2391 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser Lần PT x 2,167,000
2392 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận Lần PT x 4,027,000
2393 Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất Lần PT x 4,316,000
2394 Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi Lần PT x 3,044,000
2395 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thận Lần PT x 3,044,000
2396 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản Lần PT x 3,044,000
2397 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản Lần PT x 4,027,000
2398 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi Lần PT x 2,167,000
2399 Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản Lần PT x 1,456,000
2400 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản Lần PT x 4,027,000
2401 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát Lần PT x 2,448,000
2402 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang Lần PT x 2,167,000
2403 Nội soi vá rò bàng quang – âm đạo Lần PT x 2,167,000
2404 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn Lần PT x 2,167,000
2405 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng Lần PT x 3,680,000
2406 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung Lần PT x 6,116,000
2407 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn Lần PT x 5,558,000
2408 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ Lần PT x 5,071,000
2409 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ Lần PT x 5,914,000
2410 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU Lần PT x 5,914,000
2411 Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy Lần PT x 3,250,000
2412 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân Lần PT x 4,242,000
2413 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng Lần PT x 4,242,000
2414 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu Lần PT x 4,242,000
2415 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó Lần PT x 4,242,000
2416 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè Lần PT x 4,242,000
2417 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó Lần PT x 4,242,000
2418 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó Lần PT x 4,242,000
2419 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó Lần PT x 4,242,000
2420 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó Lần PT x 4,242,000
2421 Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại Lần PT x 4,242,000
2422 Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác) Lần PT x 4,242,000
2423 Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè Lần PT x 3,250,000
2424 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch Lần PT x 3,316,000
2425 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng Lần PT x 2,561,000
2426 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa [gây tê] Lần PT x 1,672,526
2427 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày [gây tê] Lần PT x 1,672,526
2428 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày [gây tê] Lần PT x 1,672,526
2429 Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) [gây tê] Lần PT x 1,672,526
2430 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo [gây tê] Lần PT x 1,617,881
2431 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [gây tê] Lần PT x 3,411,679
2432 Phẫu thuật tháo nẹp, vít [gây tê] Lần PT x 2,139,746
2433 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức [gây tê] Lần PT x 1,910,305
2434 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [gây tê] Lần PT x 1,884,603
2435 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [gây tê] Lần PT x 2,246,383
2436 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [gây tê] Lần PT x 2,277,420
2437 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [gây tê] Lần PT x 2,277,420
2438 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [gây tê] Lần PT x 3,411,679
2439 Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu [gây tê] Lần PT x 4,203,329
2440 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ [gây tê] Lần PT x 1,598,927
2441 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu [gây tê] Lần PT x 4,203,329
2442 Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản [gây tê] Lần PT x 1,760,333
2443 Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II [gây tê] Lần PT x 2,246,383
2444 Phẫu thuật rò khe mang I [gây tê] Lần PT x 2,246,383
2445 Phẫu thuật rò sống mũi [gây tê] Lần PT x 4,828,069
2446 Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII [gây tê] Lần PT x 2,246,383
2447 Cắt u amidan qua đường miệng [gây tê] Lần PT x 630,846
2448 Gỡ dính thần kinh [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2449 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2450 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2451 Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật [gây tê] Lần PT x 1,910,305
2452 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2453 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] Lần PT x 1,537,236
2454 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [gây tê] Lần PT x 3,154,683
2455 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2456 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2457 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow [gây tê] Lần PT x 3,229,242
2458 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng [gây tê] Lần PT x 2,005,522
2459 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa [gây tê] Lần PT x 2,005,522
2460 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa [gây tê] Lần PT x 2,005,522
2461 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay [gây tê] Lần PT x 3,154,683
2462 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay [gây tê] Lần PT x 3,154,683
2463 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm [gây tê] Lần PT x 2,749,080
2464 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay [gây tê] Lần PT x 2,749,080
2465 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi [gây tê] Lần PT x 2,749,080
2466 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2467 Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2468 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê [gây tê] Lần PT x 2,367,927
2469 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng [gây tê] Lần PT x 2,005,522
2470 Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối [gây tê] Lần PT x 2,749,080
2471 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2472 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2473 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2474 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2475 Mở ngực thăm dò, sinh thiết [gây tê] Lần PT x 2,310,638
2476 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng [gây tê] Lần PT x 2,042,920
2477 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa [gây tê] Lần PT x 2,751,167
2478 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2479 Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang [gây tê] Lần PT x 2,066,167
2480 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2481 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng [gây tê] Lần PT x 5,387,643
2482 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2483 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2484 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2485 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] Lần PT x 3,063,069
2486 Khâu tử cung do nạo thủng [gây tê] Lần PT x 1,856,164
2487 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] Lần PT x 1,990,196
2488 Cắt cơ tròn trong [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2489 Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2490 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] Lần PT x 3,242,733
2491 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa [gây tê] Lần PT x 5,912,275
2492 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp [gây tê] Lần PT x 7,629,866
2493 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung [gây tê] Lần PT x 3,053,167
2494 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] Lần PT x 1,500,832
2495 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…) [gây tê] Lần PT x 4,427,813
2496 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) [gây tê] Lần PT x 2,572,277
2497 Phẫu thuật viêm ruột thừa [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2498 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa [gây tê] Lần PT x 3,289,567
2499 Đóng hậu môn nhân tạo [gây tê] Lần PT x 3,243,143
2500 Cắt đoạn đại tràng [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2501 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2502 Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2503 Cắt lại đại tràng [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2504 Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột [gây tê] Lần PT x 3,388,923
2505 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột [gây tê] Lần PT x 2,065,055
2506 Phẫu thuật tắc ruột do giun [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2507 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2508 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng [gây tê] Lần PT x 3,388,923
2509 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi [gây tê] Lần PT x 3,243,143
2510 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang [gây tê] Lần PT x 1,286,990
2511 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống [gây tê] Lần PT x 3,291,529
2512 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) [gây tê] Lần PT x 2,915,101
2513 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] Lần PT x 1,814,685
2514 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang [gây tê] Lần PT x 3,500,907
2515 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu [gây tê] Lần PT x 3,500,907
2516 Lấy sỏi bàng quang [gây tê] Lần PT x 2,961,869
2517 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu [gây tê] Lần PT x 3,101,307
2518 Cắt nối niệu đạo sau [gây tê] Lần PT x 3,101,307
2519 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang [gây tê] Lần PT x 3,871,741
2520 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang [gây tê] Lần PT x 3,871,741
2521 Cắt cổ bàng quang [gây tê] Lần PT x 3,548,951
2522 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ [gây tê] Lần PT x 3,101,307
2523 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da [gây tê] Lần PT x 3,548,951
2524 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng [gây tê] Lần PT x 3,268,327
2525 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản [gây tê] Lần PT x 1,410,927
2526 Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản [gây tê] Lần PT x 2,216,333
2527 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mền gây tê [gây tê] Lần PT x 1,551,927
2528 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng [gây tê] Lần PT x 1,551,927
2529 Nội soi màng phổi sinh thiết [gây tê] Lần PT x 4,888,159
2530 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2531 Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laser [gây tê] Lần PT x 1,649,927
2532 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm [gây tê] Lần PT x 2,751,167
2533 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm [gây tê] Lần PT x 1,551,927
2534 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán [gây tê] Lần PT x 2,751,167
2535 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2536 Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng [gây tê] Lần PT x 1,410,927
2537 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang [gây tê] Lần PT x 2,961,869
2538 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần [gây tê] Lần PT x 2,961,869
2539 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey [gây tê] Lần PT x 3,548,951
2540 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) [gây tê] Lần PT x 4,580,888
2541 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang [gây tê] Lần PT x 2,961,869
2542 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại [gây tê] Lần PT x 2,961,869
2543 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận [gây tê] Lần PT x 2,961,869
2544 Lấy sỏi san hô thận [gây tê] Lần PT x 2,961,869
2545 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang [gây tê] Lần PT x 2,961,869
2546 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) [gây tê] Lần PT x 2,982,288
2547 Cắt thận đơn thuần [gây tê] Lần PT x 2,982,288
2548 Cắt toàn bộ thận và niệu quản [gây tê] Lần PT x 2,982,288
2549 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ [gây tê] Lần PT x 2,982,288
2550 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột [gây tê] Lần PT x 3,243,143
2551 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2552 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2553 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2554 Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý [gây tê] Lần PT x 6,619,265
2555 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) [gây tê] Lần PT x 2,040,379
2556 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp [gây tê] Lần PT x 2,884,165
2557 Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý [gây tê] Lần PT x 6,619,265
2558 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) [gây tê] Lần PT x 1,551,927
2559 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) [gây tê] Lần PT x 2,040,379
2560 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt [gây tê] Lần PT x 1,598,927
2561 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản [gây tê] Lần PT x 494,863
2562 Phẫu thuật nạo V.A nội soi [gây tê] Lần PT x 1,410,927
2563 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) [gây tê] Lần PT x 1,410,927
2564 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) [gây tê] Lần PT x 1,760,333
2565 Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2566 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay [gây tê] Lần PT x 3,803,683
2567 Phẫu thuật tháo khớp vai [gây tê] Lần PT x 2,067,260
2568 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực [gây tê] Lần PT x 3,670,065
2569 Phẫu thuật cắt u cơ hoành [gây tê] Lần PT x 2,484,005
2570 Phẫu thuật Puestow – Gillesby [gây tê] Lần PT x 3,358,215
2571 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách [gây tê] Lần PT x 3,358,215
2572 Nối diện cắt thân tụy với dạ dày [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2573 Nối tụy ruột [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2574 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2575 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng [gây tê] Lần PT x 3,723,869
2576 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2577 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2578 Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2579 Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn [gây tê] Lần PT x 3,358,215
2580 Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2581 Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn [gây tê] Lần PT x 2,051,800
2582 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2583 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2584 Đóng rò trực tràng – bàng quang [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2585 Đóng rò trực tràng – âm đạo [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2586 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn [gây tê] Lần PT x 5,387,643
2587 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2588 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2589 Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2590 Cắt đường mật ngoài gan [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2591 Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén – nang phổi [gây tê] Lần PT x 6,502,316
2592 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi [gây tê] Lần PT x 4,110,159
2593 Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi [gây tê] Lần PT x 4,110,159
2594 Phẫu thuật nội soi cắt – khâu kén khí phổi [gây tê] Lần PT x 4,888,159
2595 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi [gây tê] Lần PT x 4,110,159
2596 Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi [gây tê] Lần PT x 4,110,159
2597 Phẫu thuật nội soi gỡ dính – hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi [gây tê] Lần PT x 4,888,159
2598 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2599 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2600 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi [gây tê] Lần PT x 4,888,159
2601 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2602 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2603 Khâu lỗ thủng đại tràng [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2604 Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê] Lần PT x 2,042,920
2605 Cắt đoạn đại tràng nối ngay [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2606 Các phẫu thuật ruột thừa khác [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2607 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2608 Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2609 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2610 Cắt mạc nối lớn [gây tê] Lần PT x 3,723,869
2611 Cắt u mạc treo ruột [gây tê] Lần PT x 3,723,869
2612 Cắt bỏ u mạc nối lớn [gây tê] Lần PT x 3,723,869
2613 Nối tắt ruột non – ruột non [gây tê] Lần PT x 3,243,143
2614 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng [gây tê] Lần PT x 3,243,143
2615 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2616 Cắt toàn bộ ruột non [gây tê] Lần PT x 3,388,923
2617 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh [gây tê] Lần PT x 2,922,333
2618 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser [gây tê] Lần PT x 1,760,333
2619 Mở thông dạ dày ra da do ung thư [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2620 Cắt lại đại tràng do ung thư [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2621 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới [gây tê] Lần PT x 2,751,167
2622 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ [gây tê] Lần PT x 2,186,682
2623 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi [gây tê] Lần PT x 2,066,167
2624 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator [gây tê] Lần PT x 1,888,423
2625 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng [gây tê] Lần PT x 5,658,019
2626 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm [gây tê] Lần PT x 3,659,297
2627 Phẫu thuật vỡ xoang hàm [gây tê] Lần PT x 3,659,297
2628 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt [gây tê] Lần PT x 3,659,297
2629 Nắn sống mũi sau chấn thương [gây tê] Lần PT x 1,655,594
2630 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ [gây tê] Lần PT x 2,709,775
2631 Lấy dị vật trực tràng [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2632 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2633 Cắt đoạn trực tràng nối ngay [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2634 Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2635 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) [gây tê] Lần PT x 1,286,990
2636 Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2637 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2638 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2639 Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu môn [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2640 Cắt nhiều đoạn ruột non [gây tê] Lần PT x 3,388,923
2641 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông [gây tê] Lần PT x 3,388,923
2642 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2643 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) [gây tê] Lần PT x 3,388,923
2644 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2645 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng [gây tê] Lần PT x 2,042,920
2646 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2647 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú [gây tê] Lần PT x 2,265,043
2648 Cắt u vú lành tính [gây tê] Lần PT x 2,213,991
2649 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú [gây tê] Lần PT x 2,213,991
2650 Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2651 Cắt toàn bộ thận và niệu quản [gây tê] Lần PT x 2,982,288
2652 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu [gây tê] Lần PT x 2,982,288
2653 Cắt u bàng quang đường trên [gây tê] Lần PT x 3,871,741
2654 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách [gây tê] Lần PT x 3,447,043
2655 Cắt dạ dày do ung thư [gây tê] Lần PT x 5,536,684
2656 Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh [gây tê] Lần PT x 1,551,927
2657 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê) [gây tê] Lần PT x 1,286,990
2658 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương [gây tê] Lần PT x 1,655,594
2659 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 [gây tê] Lần PT x 3,656,055
2660 Phẫu thuật chấn thương xoang trán [gây tê] Lần PT x 3,659,297
2661 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi [gây tê] Lần PT x 2,066,167
2662 Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) [gây tê] Lần PT x 1,760,333
2663 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới [gây tê] Lần PT x 2,751,167
2664 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi [gây tê] Lần PT x 2,066,167
2665 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn [gây tê] Lần PT x 2,066,167
2666 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser [gây tê] Lần PT x 2,751,167
2667 Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator) [gây tê] Lần PT x 2,751,167
2668 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới [gây tê] Lần PT x 2,751,167
2669 Cắt thân và đuôi tụy [gây tê] Lần PT x 3,358,215
2670 Cắt bỏ khối u tá tụy [gây tê] Lần PT x 7,995,940
2671 Cắt đuôi tụy và cắt lách [gây tê] Lần PT x 3,358,215
2672 Cắt u sau phúc mạc [gây tê] Lần PT x 4,202,136
2673 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2674 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới [gây tê] Lần PT x 5,387,643
2675 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa [gây tê] Lần PT x 7,213,705
2676 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi [gây tê] Lần PT x 1,598,927
2677 Cắt u xương sườn 1 xương [gây tê] Lần PT x 2,915,683
2678 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng [gây tê] Lần PT x 2,067,260
2679 Cắt thanh quản bán phần [gây tê] Lần PT x 2,631,333
2680 Vét hạch cổ bảo tồn [gây tê] Lần PT x 2,216,333
2681 Cắt u tuyến nước bọt mang tai [gây tê] Lần PT x 2,246,383
2682 Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2683 Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao [gây tê] Lần PT x 2,913,420
2684 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2685 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2686 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2687 Phẫu thuật tổn thương gân Achille [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2688 Cụt chấn thương cổ và bàn chân [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2689 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân [gây tê] Lần PT x 3,154,683
2690 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em [gây tê] Lần PT x 3,154,683
2691 Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa [gây tê] Lần PT x 3,154,683
2692 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên [gây tê] Lần PT x 3,154,683
2693 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su [gây tê] Lần PT x 3,243,143
2694 Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng [gây tê] Lần PT x 3,243,143
2695 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài [gây tê] Lần PT x 3,388,923
2696 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] Lần PT x 1,408,368
2697 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng [gây tê] Lần PT x 2,065,055
2698 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non [gây tê] Lần PT x 2,051,800
2699 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2700 Lấy máu tụ bao gan [gây tê] Lần PT x 3,849,683
2701 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống [gây tê] Lần PT x 5,536,684
2702 Thăm dò, sinh thiết gan [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2703 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp [gây tê] Lần PT x 3,615,298
2704 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản [gây tê] Lần PT x 1,408,368
2705 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel [gây tê] Lần PT x 3,243,143
2706 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn [gây tê] Lần PT x 1,240,793
2707 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ [gây tê] Lần PT x 1,240,793
2708 Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2709 Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2710 Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2711 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2712 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng [gây tê] Lần PT x 2,065,055
2713 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2714 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng [gây tê] Lần PT x 2,051,800
2715 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2716 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2717 Cắt túi thừa đại tràng [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2718 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản [gây tê] Lần PT x 2,749,080
2719 Phẫu thuật tháo khớp chi [gây tê] Lần PT x 2,830,470
2720 Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín / hở) [gây tê] Lần PT x 5,658,019
2721 Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] Lần PT x 2,830,470
2722 Nối gân duỗi [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2723 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh [gây tê] Lần PT x 2,749,080
2724 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2725 Nối nang tụy – hỗng tràng [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2726 Cắt đoạn ruột non [gây tê] Lần PT x 3,388,923
2727 Cắt đoạn ruột non [gây tê] Lần PT x 3,388,923
2728 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] Lần PT x 2,583,829
2729 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] Lần PT x 2,199,780
2730 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược [gây tê] Lần PT x 6,244,513
2731 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) [gây tê] Lần PT x 2,915,101
2732 Phẫu thuật lại trĩ chảy máu [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2733 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ [gây tê] Lần PT x 1,814,685
2734 Cắt bỏ trĩ vòng [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2735 Phẫu thuật trĩ độ 1V [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2736 Phẫu thuật trĩ độ 3 [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2737 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu [gây tê] Lần PT x 3,154,683
2738 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [gây tê] Lần PT x 3,154,683
2739 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản [gây tê] Lần PT x 2,904,483
2740 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng [gây tê] Lần PT x 2,065,055
2741 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi [gây tê] Lần PT x 4,838,833
2742 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ [gây tê] Lần PT x 4,838,833
2743 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai [gây tê] Lần PT x 4,591,025
2744 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản [gây tê] Lần PT x 2,904,483
2745 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản [gây tê] Lần PT x 1,255,945
2746 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận [gây tê] Lần PT x 2,904,483
2747 Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi [gây tê] Lần PT x 1,655,594
2748 Nối gân gấp [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2749 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ [gây tê] Lần PT x 2,213,991
2750 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ [gây tê] Lần PT x 1,745,496
2751 Cắt u thành âm đạo [gây tê] Lần PT x 1,390,243
2752 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ [gây tê] Lần PT x 4,127,499
2753 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản [gây tê] Lần PT x 2,904,483
2754 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2755 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận [gây tê] Lần PT x 2,904,483
2756 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục [gây tê] Lần PT x 7,771,717
2757 Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư [gây tê] Lần PT x 3,656,055
2758 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang [gây tê] Lần PT x 3,110,513
2759 Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V) [gây tê] Lần PT x 2,216,333
2760 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2761 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2762 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2763 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng [gây tê] Lần PT x 3,103,773
2764 Phẫu thuật viêm xương [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2765 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2766 Cắt nối niệu đạo trước [gây tê] Lần PT x 3,101,307
2767 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa [gây tê] Lần PT x 2,213,991
2768 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú [gây tê] Lần PT x 2,213,991
2769 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ [gây tê] Lần PT x 1,910,305
2770 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2771 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật [gây tê] Lần PT x 3,414,202
2772 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở [gây tê] Lần PT x 4,313,336
2773 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách [gây tê] Lần PT x 3,845,465
2774 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu [gây tê] Lần PT x 4,699,349
2775 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung [gây tê] Lần PT x 4,127,499
2776 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid [gây tê] Lần PT x 2,213,991
2777 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần [gây tê] Lần PT x 5,149,762
2778 Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất [gây tê] Lần PT x 2,042,920
2779 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2780 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2781 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức [gây tê] Lần PT x 1,910,305
2782 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da [gây tê] Lần PT x 2,307,613
2783 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2784 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2785 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2786 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2787 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu [gây tê] Lần PT x 5,149,762
2788 Phẫu thuật nội soi nạo V.A [gây tê] Lần PT x 1,410,927
2789 Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới [gây tê] Lần PT x 2,751,167
2790 Cắt u tuyến nước bọt phụ [gây tê] Lần PT x 2,246,383
2791 Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi [gây tê] Lần PT x 3,291,529
2792 Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi [gây tê] Lần PT x 454,051
2793 Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy [gây tê] Lần PT x 3,245,297
2794 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới [gây tê] Lần PT x 2,751,167
2795 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi [gây tê] Lần PT x 2,066,167
2796 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² [gây tê] Lần PT x 2,277,420
2797 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2798 Tháo đốt bàn [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2799 Tháo bỏ các ngón chân [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2800 Nối gân duỗi [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2801 Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2802 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu [gây tê] Lần PT x 2,042,920
2803 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp [gây tê] Lần PT x 2,067,260
2804 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2805 Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm² [gây tê] Lần PT x 3,411,679
2806 Gỡ dính gân [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2807 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương [gây tê] Lần PT x 3,615,298
2808 Tháo khớp kiểu Pirogoff [gây tê] Lần PT x 2,830,470
2809 Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] Lần PT x 3,430,647
2810 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] Lần PT x 2,089,451
2811 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] Lần PT x 2,089,451
2812 Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình [gây tê] Lần PT x 5,907,335
2813 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [gây tê] Lần PT x 3,229,242
2814 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay [gây tê] Lần PT x 2,067,260
2815 Gỡ dính sau mổ lại [gây tê] Lần PT x 2,065,055
2816 Cắt ruột non hình chêm [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2817 Tháo lồng ruột non [gây tê] Lần PT x 2,065,055
2818 Tháo xoắn ruột non [gây tê] Lần PT x 2,065,055
2819 Nối vị tràng [gây tê] Lần PT x 2,051,800
2820 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời [gây tê] Lần PT x 3,615,298
2821 Dẫn lưu túi mật [gây tê] Lần PT x 2,051,800
2822 Khâu nối thần kinh [gây tê] Lần PT x 2,197,199
2823 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [gây tê] Lần PT x 6,646,702
2824 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan [gây tê] Lần PT x 3,521,240
2825 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi [gây tê] Lần PT x 3,414,202
2826 Nối ống mật chủ – tá tràng [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2827 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan [gây tê] Lần PT x 2,042,920
2828 Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh [gây tê] Lần PT x 2,067,260
2829 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay [gây tê] Lần PT x 2,277,420
2830 Tháo một nửa bàn chân trước [gây tê] Lần PT x 2,830,470
2831 Đóng mở thông ruột non [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2832 Cắt màng ngăn tá tràng [gây tê] Lần PT x 2,065,055
2833 Cắt túi thừa tá tràng [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2834 Khâu vùi túi thừa tá tràng [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2835 Cắt u tá tràng [gây tê] Lần PT x 1,961,775
2836 Mở dạ dày xử lý tổn thương [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2837 Cắt thần kinh X chọn lọc [gây tê] Lần PT x 2,065,055
2838 Cắt thần kinh X toàn bộ [gây tê] Lần PT x 2,065,055
2839 Cắt dạ dày hình chêm [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2840 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu [gây tê] Lần PT x 3,291,529
2841 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ [gây tê] Lần PT x 3,291,529
2842 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2843 Cắt cụt cẳng chân [gây tê] Lần PT x 2,830,470
2844 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang [gây tê] Lần PT x 2,961,869
2845 Cắt lách toàn bộ do chấn thương [gây tê] Lần PT x 3,447,043
2846 Cắt lách bán phần do chấn thương [gây tê] Lần PT x 3,447,043
2847 Dẫn lưu áp xe tụy [gây tê] Lần PT x 2,042,920
2848 Dẫn lưu nang ống mật chủ [gây tê] Lần PT x 2,051,800
2849 Ghép trong mất đoạn xương [gây tê] Lần PT x 3,803,683
2850 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan [gây tê] Lần PT x 3,849,683
2851 Cắt rò xoang lê [gây tê] Lần PT x 2,216,333
2852 Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2853 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy [gây tê] Lần PT x 3,388,923
2854 Cắt thần kinh X siêu chọn lọc [gây tê] Lần PT x 2,065,055
2855 Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên [gây tê] Lần PT x 3,670,065
2856 Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi [gây tê] Lần PT x 2,982,288
2857 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử [gây tê] Lần PT x 2,051,800
2858 Cắt thân+ đuôi tụy [gây tê] Lần PT x 3,358,215
2859 Cắt đuôi tụy [gây tê] Lần PT x 3,358,215
2860 Nối nang tụy – dạ dày [gây tê] Lần PT x 2,051,800
2861 Cắt lách bệnh lý do ung thư­, áp xe, xơ lách, huyết tán… [gây tê] Lần PT x 3,447,043
2862 Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung – hỗng tràng [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2863 Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo [gây tê] Lần PT x 3,803,683
2864 Bắt vít qua khớp [gây tê] Lần PT x 3,154,683
2865 Cắt u máu trong xương [gây tê] Lần PT x 2,040,379
2866 Nối ống mật chủ – hỗng tràng [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2867 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2868 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2869 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2870 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp [gây tê] Lần PT x 3,615,298
2871 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] Lần PT x 1,910,305
2872 Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2873 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan – hỗng tràng [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2874 Nối túi mật – hỗng tràng [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2875 Dẫn lưu đường mật ra da [gây tê] Lần PT x 2,051,800
2876 Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2877 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2878 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) [gây tê] Lần PT x 4,023,519
2879 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [gây tê] Lần PT x 6,646,702
2880 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 4,880,420
2881 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch cảnh [gây tê] Lần PT x 11,876,685
2882 Cắt một nửa đại tràng phải, trái [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2883 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm [gây tê] Lần PT x 2,246,383
2884 Cắt các u ác tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 5,700,008
2885 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [gây tê] Lần PT x 3,229,242
2886 Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống [gây tê] Lần PT x 3,656,055
2887 Cắt 2/3 dạ dày do ung thư [gây tê] Lần PT x 3,656,055
2888 Cắt đoạn trực tràng do ung thư [gây tê] Lần PT x 5,387,643
2889 Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư [gây tê] Lần PT x 3,370,943
2890 Cắt lại dạ dày do ung thư [gây tê] Lần PT x 5,536,684
2891 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư [gây tê] Lần PT x 5,536,684
2892 Cắt các u ác tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 3,229,242
2893 Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr [gây tê] Lần PT x 3,414,202
2894 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2895 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2896 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo [gây tê] Lần PT x 1,794,711
2897 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật [gây tê] Lần PT x 1,757,869
2898 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2899 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2900 Cắt polyp cổ tử cung [gây tê] Lần PT x 1,255,473
2901 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] Lần PT x 3,615,298
2902 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) [gây tê] Lần PT x 2,072,359
2903 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2904 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột [gây tê] Lần PT x 3,409,919
2905 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại [gây tê] Lần PT x 5,075,022
2906 Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan [gây tê] Lần PT x 6,197,483
2907 Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan [gây tê] Lần PT x 3,521,240
2908 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun [gây tê] Lần PT x 3,414,202
2909 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ [gây tê] Lần PT x 3,849,683
2910 Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) [gây tê] Lần PT x 3,243,143
2911 Mở dạ dày lấy bã thức ăn [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2912 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành [gây tê] Lần PT x 3,656,055
2913 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi [gây tê] Lần PT x 6,619,265
2914 Cắt cụt cẳng chân do ung thư [gây tê] Lần PT x 2,830,470
2915 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2916 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) [gây tê] Lần PT x 2,187,199
2917 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² [gây tê] Lần PT x 2,277,420
2918 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [gây tê] Lần PT x 1,255,945
2919 Dẫn lưu bể thận tối thiểu [gây tê] Lần PT x 1,255,945
2920 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp [gây tê] Lần PT x 2,067,260
2921 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2922 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2923 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2924 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi [gây tê] Lần PT x 1,628,167
2925 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột [gây tê] Lần PT x 2,065,055
2926 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2927 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2928 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2929 Mở bụng thăm dò [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2930 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu [gây tê] Lần PT x 1,910,305
2931 Phẫu thuật điều trị teo ruột [gây tê] Lần PT x 3,388,923
2932 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh [gây tê] Lần PT x 3,388,923
2933 Phẫu thuật điều trị ruột đôi [gây tê] Lần PT x 3,243,143
2934 Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi [gây tê] Lần PT x 3,656,055
2935 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2936 Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính [gây tê] Lần PT x 5,536,684
2937 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày [gây tê] Lần PT x 3,656,055
2938 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn [gây tê] Lần PT x 2,042,920
2939 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực [gây tê] Lần PT x 5,149,762
2940 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2941 Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2942 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi [gây tê] Lần PT x 5,167,902
2943 Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống [gây tê] Lần PT x 4,135,711
2944 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan [gây tê] Lần PT x 4,135,711
2945 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng [gây tê] Lần PT x 4,135,711
2946 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng [gây tê] Lần PT x 3,858,559
2947 Phẫu thuật U máu [gây tê] Lần PT x 2,040,379
2948 Lấy u xương (ghép xi măng) [gây tê] Lần PT x 2,915,683
2949 Phẫu thuật ghép xương tự thân [gây tê] Lần PT x 3,803,683
2950 Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê] Lần PT x 2,915,683
2951 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) [gây tê] Lần PT x 2,197,199
2952 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² [gây tê] Lần PT x 3,411,679
2953 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác [gây tê] Lần PT x 2,826,180
2954 Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2955 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong [gây tê] Lần PT x 2,051,800
2956 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo [gây tê] Lần PT x 3,268,327
2957 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối [gây tê] Lần PT x 2,067,260
2958 Phẫu thuật làm cứng khớp gối [gây tê] Lần PT x 2,826,180
2959 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) [gây tê] Lần PT x 3,154,683
2960 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay [gây tê] Lần PT x 3,154,683
2961 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng [gây tê] Lần PT x 2,484,005
2962 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật [gây tê] Lần PT x 1,255,945
2963 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi [gây tê] Lần PT x 2,751,167
2964 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang [gây tê] Lần PT x 3,245,297
2965 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm [gây tê] Lần PT x 5,658,019
2966 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2967 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày [gây tê] Lần PT x 2,709,279
2968 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn [gây tê] Lần PT x 3,656,055
2969 Cắt đoạn dạ dày [gây tê] Lần PT x 3,656,055
2970 Mở bụng thăm dò, sinh thiết [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2971 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2972 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2973 Mở thông dạ dày [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2974 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng [gây tê] Lần PT x 3,670,065
2975 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần [gây tê] Lần PT x 2,709,775
2976 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch [gây tê] Lần PT x 2,982,288
2977 Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ [gây tê] Lần PT x 4,326,906
2978 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm [gây tê] Lần PT x 3,858,559
2979 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm [gây tê] Lần PT x 3,858,559
2980 Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy [gây tê] Lần PT x 3,670,065
2981 Phẫu thuật vết thương sọ não hở [gây tê] Lần PT x 4,313,336
2982 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não [gây tê] Lần PT x 4,023,519
2983 Phẫu thuật thoát vị não và màng não [gây tê] Lần PT x 4,326,906
2984 Phẫu thuật áp xe não [gây tê] Lần PT x 5,569,206
2985 Đưa thực quản ra ngoài [gây tê] Lần PT x 2,060,535
2986 Khoan sọ thăm dò [gây tê] Lần PT x 3,670,065
2987 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não [gây tê] Lần PT x 3,047,137
2988 Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng [gây tê] Lần PT x 3,803,683
2989 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2990 Cắt toàn bộ dạ dày [gây tê] Lần PT x 5,536,684
2991 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2992 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt [gây tê] Lần PT x 1,255,945
2993 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu [gây tê] Lần PT x 1,255,945
2994 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn [gây tê] Lần PT x 1,814,685
2995 Cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] Lần PT x 1,814,685
2996 Phẫu thuật nạo VA gây mê [gây tê] Lần PT x 494,863
2997 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] Lần PT x 2,076,340
2998 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ [gây tê] Lần PT x 1,961,025
2999 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) [gây tê] Lần PT x 1,961,025
3000 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ [gây tê] Lần PT x 1,961,025
3001 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên [gây tê] Lần PT x 3,047,137
3002 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên [gây tê] Lần PT x 3,047,137
3003 Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng [gây tê] Lần PT x 7,995,940
3004 Nạo vét hạch D4 [gây tê] Lần PT x 2,913,420
3005 Nạo vét hạch D3 [gây tê] Lần PT x 2,913,420
3006 Nạo vét hạch D2 [gây tê] Lần PT x 2,913,420
3007 Nạo vét hạch D1 [gây tê] Lần PT x 2,913,420
3008 Cắt lại dạ dày [gây tê] Lần PT x 5,536,684
3009 Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ [gây tê] Lần PT x 5,950,565
3010 Phẫu thuật xơ cứng phức tạp [gây tê] Lần PT x 2,749,080
3011 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực [gây tê] Lần PT x 5,814,427
3012 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ [gây tê] Lần PT x 5,814,427
3013 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực [gây tê] Lần PT x 5,814,427
3014 Cắt nối thực quản [gây tê] Lần PT x 5,814,427
3015 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo [gây tê] Lần PT x 1,255,945
3016 Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2 [gây tê] Lần PT x 1,814,685
3017 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì [gây tê] Lần PT x 3,101,307
3018 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da [gây tê] Lần PT x 1,255,945
3019 Mở ngực thăm dò, sinh thiết [gây tê] Lần PT x 2,310,638
3020 Mở ngực thăm dò [gây tê] Lần PT x 2,310,638
3021 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản [gây tê] Lần PT x 1,598,927
3022 Cắt polyp mũi [gây tê] Lần PT x 454,051
3023 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ [gây tê] Lần PT x 2,076,340
3024 Vá nhĩ đơn thuần [gây tê] Lần PT x 2,709,775
3025 Mở sào bào [gây tê] Lần PT x 2,709,775
3026 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) [gây tê] Lần PT x 1,961,025
3027 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng [gây tê] Lần PT x 1,961,025
3028 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch [gây tê] Lần PT x 1,961,025
3029 Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật [gây tê] Lần PT x 1,814,685
3030 Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới [gây tê] Lần PT x 1,814,685
3031 Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản [gây tê] Lần PT x 5,950,565
3032 Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng [gây tê] Lần PT x 4,326,906
3033 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII [gây tê] Lần PT x 2,246,383
3034 Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII [gây tê] Lần PT x 2,246,383
3035 Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng [gây tê] Lần PT x 5,658,019
3036 FESS giải quyết các u lành tính [gây tê] Lần PT x 1,760,333
3037 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống [gây tê] Lần PT x 4,135,711
3038 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung [gây tê] Lần PT x 3,670,065
3039 Phẫu thuật tạo hình tai giữa [gây tê] Lần PT x 3,041,137
3040 Mở sào bào thượng nhĩ – vá nhĩ [gây tê] Lần PT x 2,709,775
3041 Mở sào bào – thượng nhĩ [gây tê] Lần PT x 2,709,775
3042 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm [gây tê] Lần PT x 3,047,137
3043 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín [gây tê] Lần PT x 1,537,236
3044 Cắt các u ác tuyến mang tai [gây tê] Lần PT x 2,246,383
3045 Cắt u xương sụn lành tính [gây tê] Lần PT x 2,915,683
3046 Phẫu thuật cắt kén khí phổi [gây tê] Lần PT x 2,310,638
3047 Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi [gây tê] Lần PT x 2,310,638
3048 Phẫu thuật bóc kén màng phổi [gây tê] Lần PT x 2,310,638
3049 Phẫu thuật cắt u sụn phế quản [gây tê] Lần PT x 5,167,902
3050 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên – chỉnh hình tai giữa [gây tê] Lần PT x 3,047,137
3051 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên [gây tê] Lần PT x 3,047,137
3052 Cắt các u ác tuyến dưới hàm [gây tê] Lần PT x 2,246,383
3053 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung [gây tê] Lần PT x 2,709,279
3054 Cắt eo thận móng ngựa [gây tê] Lần PT x 2,982,288
3055 Phẫu thuật rò xoang lê [gây tê] Lần PT x 2,216,333
3056 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi [gây tê] Lần PT x 2,216,333
3057 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe [gây tê] Lần PT x 1,598,927
3058 Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt [gây tê] Lần PT x 2,961,869
3059 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang [gây tê] Lần PT x 2,961,869
3060 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi [gây tê] Lần PT x 1,463,568
3061 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng [gây tê] Lần PT x 2,749,080
3062 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi [gây tê] Lần PT x 2,187,199
3063 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II [gây tê] Lần PT x 2,187,199
3064 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V [gây tê] Lần PT x 2,187,199
3065 Cắt u nang buồng trứng [gây tê] Lần PT x 2,265,043
3066 Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê] Lần PT x 2,265,043
3067 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] Lần PT x 1,794,711
3068 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm [gây tê] Lần PT x 2,246,383
3069 Phẫu thuật treo thận [gây tê] Lần PT x 2,021,711
3070 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý [gây tê] Lần PT x 5,167,902
3071 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì [gây tê] Lần PT x 2,187,199
3072 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] Lần PT x 2,265,043
3073 Phẫu thuật vết thương khớp [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3074 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3075 Cắt u tuyến nước bọt mang tai [gây tê] Lần PT x 2,246,383
3076 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3077 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3078 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3079 Đặt ống thông khí màng nhĩ [gây tê] Lần PT x 2,076,340
3080 Tháo khớp vai do ung thư chi trên [gây tê] Lần PT x 5,579,868
3081 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn [gây tê] Lần PT x 6,977,433
3082 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư [gây tê] Lần PT x 2,051,800
3083 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u [gây tê] Lần PT x 2,060,535
3084 Cắt đoạn ruột non do u [gây tê] Lần PT x 3,388,923
3085 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành [gây tê] Lần PT x 2,042,920
3086 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng [gây tê] Lần PT x 2,946,465
3087 Cắt một phần bàng quang [gây tê] Lần PT x 3,548,951
3088 Cắt u vùng tuyến mang tai [gây tê] Lần PT x 2,246,383
3089 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm [gây tê] Lần PT x 5,907,335
3090 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam [gây tê] Lần PT x 2,213,991
3091 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê] Lần PT x 1,894,511
3092 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3093 Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại [gây tê] Lần PT x 5,536,684
3094 Cắt u bàng quang đường trên [gây tê] Lần PT x 3,871,741
3095 Cắt ung thư thận [gây tê] Lần PT x 2,982,288
3096 Cắt lách do u, ung thư, [gây tê] Lần PT x 3,447,043
3097 Cắt thân và đuôi tụy [gây tê] Lần PT x 3,358,215
3098 Cắt bỏ khối u tá tụy [gây tê] Lần PT x 7,995,940
3099 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm [gây tê] Lần PT x 5,907,335
3100 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo [gây tê] Lần PT x 2,709,279
3101 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư [gây tê] Lần PT x 2,830,470
3102 Cắt u xương, sụn [gây tê] Lần PT x 2,915,683
3103 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai [gây tê] Lần PT x 2,265,043
3104 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng [gây tê] Lần PT x 2,946,465
3105 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê] Lần PT x 4,574,433
3106 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi [gây tê] Lần PT x 2,076,340
3107 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng [gây tê] Lần PT x 2,065,055
3108 Cắt chi và vét hạch do ung thư [gây tê] Lần PT x 2,830,470
3109 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo [gây tê] Lần PT x 1,900,038
3110 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] Lần PT x 5,048,365
3111 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên [gây tê] Lần PT x 4,978,571
3112 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài [gây tê] Lần PT x 2,709,775
3113 Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ [gây tê] Lần PT x 2,076,340
3114 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] Lần PT x 2,265,043
3115 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] Lần PT x 2,265,043
3116 Cắt u nang buồng trứng [gây tê] Lần PT x 2,265,043
3117 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên [gây tê] Lần PT x 7,213,705
3118 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng [gây tê] Lần PT x 5,067,365
3119 Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm [gây tê] Lần PT x 2,709,775
3120 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch chậu [gây tê] Lần PT x 10,281,991
3121 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [gây tê] Lần PT x 1,255,945
3122 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch dưới đòn [gây tê] Lần PT x 10,281,991
3123 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch [gây tê] Lần PT x 3,101,307
3124 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung [gây tê] Lần PT x 5,048,365
3125 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3126 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3127 Lấy máu tụ tầng sinh môn [gây tê] Lần PT x 1,408,368
3128 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3129 Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư [gây tê] Lần PT x 2,796,465
3130 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bên [gây tê] Lần PT x 3,101,307
3131 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ [gây tê] Lần PT x 3,101,307
3132 Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3133 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu [gây tê] Lần PT x 2,051,800
3134 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc [gây tê] Lần PT x 4,202,136
3135 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột [gây tê] Lần PT x 3,243,143
3136 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn [gây tê] Lần PT x 3,723,869
3137 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát [gây tê] Lần PT x 3,289,567
3138 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius [gây tê] Lần PT x 1,255,945
3139 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3140 Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3141 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay [gây tê] Lần PT x 2,830,470
3142 Thương tích bàn tay phức tạp [gây tê] Lần PT x 3,615,298
3143 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3144 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay [gây tê] Lần PT x 2,826,180
3145 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới [gây tê] Lần PT x 2,826,180
3146 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp [gây tê] Lần PT x 2,187,199
3147 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi [gây tê] Lần PT x 2,187,199
3148 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] Lần PT x 1,910,305
3149 Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê] Lần PT x 2,265,043
3150 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang [gây tê] Lần PT x 3,101,307
3151 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay [gây tê] Lần PT x 2,826,180
3152 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] Lần PT x 3,615,298
3153 Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] Lần PT x 1,240,793
3154 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng [gây tê] Lần PT x 2,042,920
3155 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3156 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay [gây tê] Lần PT x 3,615,298
3157 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3158 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3159 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán [gây tê] Lần PT x 4,313,336
3160 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] Lần PT x 2,450,989
3161 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] Lần PT x 2,946,465
3162 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên [gây tê] Lần PT x 4,023,519
3163 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính [gây tê] Lần PT x 4,023,519
3164 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) [gây tê] Lần PT x 4,313,336
3165 Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt [gây tê] Lần PT x 3,723,869
3166 Cắt u tuyến thượng thận [gây tê] Lần PT x 4,580,888
3167 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột [gây tê] Lần PT x 3,723,869
3168 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột [gây tê] Lần PT x 3,548,951
3169 Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước [gây tê] Lần PT x 2,749,080
3170 Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng [gây tê] Lần PT x 3,723,869
3171 Lấy u sau phúc mạc [gây tê] Lần PT x 4,202,136
3172 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên [gây tê] Lần PT x 4,023,519
3173 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương [gây tê] Lần PT x 4,313,336
3174 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3175 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng [gây tê] Lần PT x 4,207,183
3176 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3177 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung [gây tê] Lần PT x 2,351,117
3178 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] Lần PT x 3,289,567
3179 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] Lần PT x 2,265,043
3180 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] Lần PT x 2,946,465
3181 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê] Lần PT x 2,946,465
3182 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] Lần PT x 2,806,465
3183 Cắt u vú lành tính [gây tê] Lần PT x 2,213,991
3184 Cắt u thành âm đạo [gây tê] Lần PT x 1,390,243
3185 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [gây tê] Lần PT x 1,255,473
3186 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3187 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] Lần PT x 5,574,918
3188 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn [gây tê] Lần PT x 1,229,491
3189 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] Lần PT x 1,745,496
3190 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3191 Cắt u vú lành tính [gây tê] Lần PT x 2,213,991
3192 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3193 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] Lần PT x 5,048,365
3194 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi [gây tê] Lần PT x 4,834,833
3195 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung [gây tê] Lần PT x 5,135,953
3196 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần [gây tê] Lần PT x 4,838,833
3197 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] Lần PT x 4,838,833
3198 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn [gây tê] Lần PT x 2,031,525
3199 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung [gây tê] Lần PT x 4,559,585
3200 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] Lần PT x 2,884,165
3201 Cắt lách bán phần [gây tê] Lần PT x 3,447,043
3202 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê] Lần PT x 1,894,511
3203 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3204 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3205 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] Lần PT x 5,048,365
3206 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 2,601,644
3207 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ [gây tê] Lần PT x 4,506,985
3208 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3209 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng [gây tê] Lần PT x 4,506,985
3210 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3211 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung [gây tê] Lần PT x 4,312,243
3212 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây tê] Lần PT x 1,836,323
3213 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa [gây tê] Lần PT x 4,286,151
3214 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung [gây tê] Lần PT x 3,430,647
3215 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung [gây tê] Lần PT x 4,559,585
3216 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung [gây tê] Lần PT x 4,559,585
3217 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung [gây tê] Lần PT x 4,559,585
3218 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê] Lần PT x 2,723,585
3219 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê] Lần PT x 2,723,585
3220 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc [gây tê] Lần PT x 4,559,585
3221 Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục [gây tê] Lần PT x 3,020,665
3222 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo [gây tê] Lần PT x 3,179,465
3223 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [gây tê] Lần PT x 3,179,465
3224 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây tê] Lần PT x 2,026,009
3225 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên [gây tê] Lần PT x 2,796,465
3226 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú [gây tê] Lần PT x 2,213,991
3227 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ [gây tê] Lần PT x 3,670,065
3228 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 4,506,985
3229 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3230 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 2,601,644
3231 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3232 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3233 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [gây tê] Lần PT x 2,601,644
3234 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3235 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3236 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3237 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [gây tê] Lần PT x 2,294,095
3238 Cắt lách bệnh lý [gây tê] Lần PT x 3,447,043
3239 Cắt lách do chấn thương [gây tê] Lần PT x 3,447,043
3240 Cắt cụt cổ tử cung [gây tê] Lần PT x 1,889,469
3241 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu [gây tê] Lần PT x 2,060,535
3242 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3243 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3244 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3245 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3246 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3247 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3248 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3249 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3250 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật [gây tê] Lần PT x 2,913,420
3251 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 4,506,985
3252 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung [gây tê] Lần PT x 3,430,647
3253 Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] Lần PT x 3,430,647
3254 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi [gây tê] Lần PT x 4,574,433
3255 Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống [gây tê] Lần PT x 3,670,065
3256 Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới [gây tê] Lần PT x 3,670,065
3257 Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng [gây tê] Lần PT x 3,670,065
3258 Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống [gây tê] Lần PT x 4,023,519
3259 Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tuỷ sống [gây tê] Lần PT x 4,023,519
3260 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3261 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3262 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân [gây tê] Lần PT x 2,601,644
3263 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [gây tê] Lần PT x 2,601,644
3264 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3265 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng [gây tê] Lần PT x 2,186,682
3266 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng [gây tê] Lần PT x 3,291,529
3267 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3268 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3269 Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3270 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu [gây tê] Lần PT x 2,051,800
3271 Các phẫu thuật cắt tụy khác [gây tê] Lần PT x 3,358,215
3272 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách [gây tê] Lần PT x 3,358,215
3273 Phẫu thuật viêm xương sọ [gây tê] Lần PT x 4,305,964
3274 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não [gây tê] Lần PT x 3,458,009
3275 Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy [gây tê] Lần PT x 3,358,215
3276 Cắt bỏ nang tụy [gây tê] Lần PT x 3,358,215
3277 Nối nang tụy với hỗng tràng [gây tê] Lần PT x 2,051,800
3278 Khoét chóp cổ tử cung [gây tê] Lần PT x 1,889,469
3279 Lấy u phúc mạc [gây tê] Lần PT x 3,723,869
3280 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác [gây tê] Lần PT x 3,723,869
3281 Bóc phúc mạc phủ tạng [gây tê] Lần PT x 3,723,869
3282 Bóc phúc mạc bên phải [gây tê] Lần PT x 3,723,869
3283 Bóc phúc mạc bên trái [gây tê] Lần PT x 3,723,869
3284 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ [gây tê] Lần PT x 3,723,869
3285 Bóc phúc mạc douglas [gây tê] Lần PT x 3,723,869
3286 Cắt hạ phân thuỳ 5 [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3287 Cắt hạ phân thuỳ 1 [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3288 Cắt thuỳ gan trái [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3289 Cắt gan phân thuỳ sau [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3290 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn [gây tê] Lần PT x 1,961,025
3291 Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y [gây tê] Lần PT x 3,358,215
3292 Cắt một phần tụy [gây tê] Lần PT x 3,358,215
3293 Cắt tụy trung tâm [gây tê] Lần PT x 3,358,215
3294 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị [gây tê] Lần PT x 7,995,940
3295 Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN [gây tê] Lần PT x 4,023,519
3296 Cắt khối tá tụy [gây tê] Lần PT x 7,995,940
3297 Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) [gây tê] Lần PT x 3,358,215
3298 Cắt hạ phân thuỳ 4 [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3299 Cắt hạ phân thuỳ 3 [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3300 Cắt hạ phân thuỳ 2 [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3301 Cắt gan phân thuỳ trước [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3302 Cắt gan trái [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3303 Cắt gan phải [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3304 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3305 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung [gây tê] Lần PT x 5,574,918
3306 Tháo khớp gối [gây tê] Lần PT x 2,830,470
3307 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 4,880,420
3308 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3309 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3310 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau [gây tê] Lần PT x 5,658,019
3311 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ [gây tê] Lần PT x 4,559,585
3312 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung [gây tê] Lần PT x 5,135,953
3313 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ [gây tê] Lần PT x 5,574,918
3314 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa [gây tê] Lần PT x 4,286,151
3315 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng [gây tê] Lần PT x 3,103,773
3316 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng [gây tê] Lần PT x 3,103,773
3317 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê] Lần PT x 2,151,009
3318 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] Lần PT x 1,839,869
3319 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê] Lần PT x 1,975,981
3320 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ [gây tê] Lần PT x 4,067,219
3321 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ [gây tê] Lần PT x 1,975,981
3322 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em [gây tê] Lần PT x 1,855,520
3323 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn [gây tê] Lần PT x 1,855,520
3324 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [gây tê] Lần PT x 1,995,863
3325 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3326 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3327 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 4,880,420
3328 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 4,880,420
3329 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3330 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [gây tê] Lần PT x 4,880,420
3331 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn [gây tê] Lần PT x 2,066,167
3332 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn [gây tê] Lần PT x 2,066,167
3333 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới [gây tê] Lần PT x 2,751,167
3334 Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm [gây tê] Lần PT x 5,658,019
3335 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype [gây tê] Lần PT x 4,559,585
3336 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi [gây tê] Lần PT x 5,326,472
3337 Phẫu thuật co gân Achille [gây tê] Lần PT x 2,187,199
3338 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng [gây tê] Lần PT x 3,103,773
3339 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng [gây tê] Lần PT x 3,103,773
3340 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại [gây tê] Lần PT x 1,757,869
3341 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] Lần PT x 1,794,711
3342 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) [gây tê] Lần PT x 2,738,469
3343 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng [gây tê] Lần PT x 4,591,025
3344 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn [gây tê] Lần PT x 2,620,199
3345 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [gây tê] Lần PT x 3,459,684
3346 Cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] Lần PT x 1,814,685
3347 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3348 Cắt sẹo khâu kín [gây tê] Lần PT x 1,772,056
3349 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang [gây tê] Lần PT x 2,882,611
3350 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng [gây tê] Lần PT x 2,907,191
3351 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em [gây tê] Lần PT x 1,376,342
3352 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn [gây tê] Lần PT x 1,376,342
3353 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê] Lần PT x 2,265,043
3354 Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si [gây tê] Lần PT x 3,803,683
3355 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung [gây tê] Lần PT x 2,484,149
3356 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3357 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi [gây tê] Lần PT x 2,830,470
3358 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3359 Phẫu thuật cắt cụt đùi [gây tê] Lần PT x 2,830,470
3360 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3361 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3362 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3363 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em [gây tê] Lần PT x 1,229,491
3364 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3365 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước [gây tê] Lần PT x 2,749,080
3366 Phẫu thuật viêm xương khớp háng [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3367 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn [gây tê] Lần PT x 2,060,535
3368 Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng [gây tê] Lần PT x 2,826,180
3369 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3370 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt [gây tê] Lần PT x 2,484,005
3371 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn [gây tê] Lần PT x 1,814,685
3372 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình [gây tê] Lần PT x 2,328,919
3373 Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu [gây tê] Lần PT x 2,186,682
3374 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu [gây tê] Lần PT x 2,186,682
3375 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em [gây tê] Lần PT x 1,824,958
3376 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em [gây tê] Lần PT x 2,581,602
3377 Phẫu thuật treo tử cung [gây tê] Lần PT x 2,021,711
3378 Phẫu thuật Lefort [gây tê] Lần PT x 2,109,759
3379 Phẫu thuật Manchester [gây tê] Lần PT x 2,947,055
3380 Phẫu thuật Crossen [gây tê] Lần PT x 3,082,465
3381 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ [gây tê] Lần PT x 7,771,717
3382 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục [gây tê] Lần PT x 3,191,465
3383 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu [gây tê] Lần PT x 2,448,322
3384 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) [gây tê] Lần PT x 5,029,533
3385 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3386 Dẫn lưu nang tụy [gây tê] Lần PT x 2,051,800
3387 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu [gây tê] Lần PT x 3,358,215
3388 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em [gây tê] Lần PT x 1,824,195
3389 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3390 Tháo khớp háng [gây tê] Lần PT x 2,830,470
3391 Phẫu thuật toác khớp mu [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3392 Tách màng ngăn âm hộ [gây tê] Lần PT x 1,794,711
3393 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu [gây tê] Lần PT x 2,184,200
3394 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) [gây tê] Lần PT x 5,018,533
3395 Phẫu thuật Labhart [gây tê] Lần PT x 2,109,759
3396 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3397 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3398 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3399 Nối nang tụy với dạ dày [gây tê] Lần PT x 2,051,800
3400 Nối nang tụy với tá tràng [gây tê] Lần PT x 2,051,800
3401 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em [gây tê] Lần PT x 2,037,347
3402 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn [gây tê] Lần PT x 2,037,347
3403 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn [gây tê] Lần PT x 2,166,492
3404 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em [gây tê] Lần PT x 2,031,525
3405 Cắt gan lớn [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3406 Cắt gan nhỏ [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3407 Cắt hạ phân thuỳ 8 [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3408 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột [gây tê] Lần PT x 2,065,055
3409 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3410 Mổ lấy sỏi bàng quang [gây tê] Lần PT x 2,961,869
3411 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) [gây tê] Lần PT x 2,187,199
3412 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay [gây tê] Lần PT x 2,187,199
3413 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật [gây tê] Lần PT x 2,051,800
3414 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3415 Cắt túi mật [gây tê] Lần PT x 3,449,852
3416 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay [gây tê] Lần PT x 2,187,199
3417 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay [gây tê] Lần PT x 2,187,199
3418 Cắt gan hình chêm, nối gan ruột [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3419 Cắt gan trái mở rộng [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3420 Cắt gan phải mở rộng [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3421 Cắt hạ phân thuỳ 9 [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3422 Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não [gây tê] Lần PT x 2,749,080
3423 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn [gây tê] Lần PT x 1,824,958
3424 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn [gây tê] Lần PT x 2,581,602
3425 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3426 Tháo khớp cổ tay [gây tê] Lần PT x 2,830,470
3427 Cắt cụt cẳng tay [gây tê] Lần PT x 2,830,470
3428 Tháo khớp khuỷu [gây tê] Lần PT x 2,830,470
3429 Cắt cụt cánh tay [gây tê] Lần PT x 2,830,470
3430 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu [gây tê] Lần PT x 2,448,322
3431 Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3432 Các phẫu thuật đường mật khác [gây tê] Lần PT x 3,521,240
3433 Nối mật ruột bên – bên [gây tê] Lần PT x 3,409,919
3434 Cắt hạ phân thuỳ 7 [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3435 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật [gây tê] Lần PT x 3,414,202
3436 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan [gây tê] Lần PT x 2,042,920
3437 Dẫn lưu áp xe gan [gây tê] Lần PT x 2,042,920
3438 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu [gây tê] Lần PT x 3,849,683
3439 Cầm máu nhu mô gan [gây tê] Lần PT x 3,849,683
3440 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3441 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3442 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu [gây tê] Lần PT x 2,448,322
3443 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu [gây tê] Lần PT x 2,448,322
3444 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3445 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang [gây tê] Lần PT x 3,268,327
3446 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột – bàng quang [gây tê] Lần PT x 3,548,951
3447 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng [gây tê] Lần PT x 3,409,919
3448 Nối mật ruột tận – bên [gây tê] Lần PT x 3,409,919
3449 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [gây tê] Lần PT x 2,545,464
3450 Cắt hạ phân thuỳ 6 [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3451 Lấy sỏi niệu quản [gây tê] Lần PT x 2,961,869
3452 Lấy sỏi niệu quản [gây tê] Lần PT x 2,961,869
3453 Lấy sỏi niệu quản [gây tê] Lần PT x 2,961,869
3454 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật [gây tê] Lần PT x 3,414,202
3455 Cắt lọc nhu mô gan [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3456 Lấy bỏ u gan [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3457 Các phẫu thuật cắt gan khác [gây tê] Lần PT x 6,197,483
3458 Phẫu thuật trật khớp khuỷu [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3459 Phẫu thuật dính khớp khuỷu [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3460 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu [gây tê] Lần PT x 2,749,080
3461 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3462 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3463 Cắt u buồng trứng qua nội soi [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3464 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3465 Nội soi bàng quang cắt u [gây tê] Lần PT x 3,110,513
3466 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn [gây tê] Lần PT x 4,559,585
3467 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3468 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên [gây tê] Lần PT x 2,051,800
3469 Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột [gây tê] Lần PT x 5,075,022
3470 Lấy hạch cuống gan [gây tê] Lần PT x 2,913,420
3471 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp [gây tê] Lần PT x 3,154,683
3472 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não [gây tê] Lần PT x 2,749,080
3473 Cắt đoạn khớp khuỷu [gây tê] Lần PT x 2,830,470
3474 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3475 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU [gây tê] Lần PT x 4,838,833
3476 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi [gây tê] Lần PT x 3,110,513
3477 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung [gây tê] Lần PT x 4,559,585
3478 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [gây tê] Lần PT x 4,880,420
3479 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3480 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [gây tê] Lần PT x 4,880,420
3481 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3482 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 4,880,420
3483 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3484 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [gây tê] Lần PT x 4,880,420
3485 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 4,880,420
3486 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3487 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [gây tê] Lần PT x 4,880,420
3488 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3489 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3490 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [gây tê] Lần PT x 4,880,420
3491 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [gây tê] Lần PT x 3,229,242
3492 Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương [gây tê] Lần PT x 2,915,683
3493 Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương [gây tê] Lần PT x 3,803,683
3494 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ [gây tê] Lần PT x 2,749,080
3495 Cắt bỏ dây chằng vàng [gây tê] Lần PT x 3,670,065
3496 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3497 Phẫu thuật nội soi điều trịbuồng trứng bị xoắn [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3498 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3499 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng [gây tê] Lần PT x 4,127,499
3500 Nội soi màng phổi sinh thiết [gây tê] Lần PT x 4,888,159
3501 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần [gây tê] Lần PT x 4,838,833
3502 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ [gây tê] Lần PT x 1,975,981
3503 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng [gây tê] Lần PT x 1,814,685
3504 Nội soi lấy sỏi bàng quang [gây tê] Lần PT x 2,904,483
3505 Nội soi cắt u bàng quang tái phát [gây tê] Lần PT x 3,110,513
3506 Nội soi cắt u bàng quang [gây tê] Lần PT x 3,110,513
3507 Nội soi đặt sonde JJ [gây tê] Lần PT x 1,255,945
3508 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung [gây tê] Lần PT x 5,135,953
3509 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3510 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3511 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3512 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên [gây tê] Lần PT x 1,772,056
3513 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực [gây tê] Lần PT x 1,772,056
3514 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ [gây tê] Lần PT x 1,772,056
3515 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn [gây tê] Lần PT x 2,913,420
3516 Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3517 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3518 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3519 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3520 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3521 Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3522 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3523 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3524 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3525 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3526 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3527 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3528 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3529 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3530 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê] Lần PT x 1,463,568
3531 Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ [gây tê] Lần PT x 3,947,159
3532 Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ [gây tê] Lần PT x 3,947,159
3533 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ [gây tê] Lần PT x 2,072,359
3534 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách [gây tê] Lần PT x 2,913,420
3535 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ [gây tê] Lần PT x 2,913,420
3536 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao [gây tê] Lần PT x 2,042,920
3537 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao [gây tê] Lần PT x 2,042,920
3538 Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3539 Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng [gây tê] Lần PT x 3,670,065
3540 Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực [gây tê] Lần PT x 3,670,065
3541 Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao [gây tê] Lần PT x 2,067,260
3542 Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật [gây tê] Lần PT x 3,127,321
3543 Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân [gây tê] Lần PT x 3,803,683
3544 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản [gây tê] Lần PT x 1,598,927
3545 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản [gây tê] Lần PT x 1,598,927
3546 Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng [gây tê] Lần PT x 3,103,773
3547 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Lần PT x 535,000
3548 Khâu vết thương nhu mô phổi Lần PT x 6,686,000
3549 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lần PT x 4,098,000
3550 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp Lần PT x 4,616,000
3551 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Lần PT x 2,477,000
3552 Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên người bệnh đái tháo đường Lần PT x 4,228,000
3553 Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương Lần PT x 2,672,000
3554 Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng Lần PT x 3,771,000
3555 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] Lần PT x 1,277,000
3556 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) Lần QR x 18,900
3557 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) Lần QR x 65,400
3558 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần SA x 222,000
3559 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Lần SA x 222,000
3560 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Lần SA x 43,900
3561 Siêu âm các tuyến nước bọt Lần SA x 43,900
3562 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Lần SA x 43,900
3563 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Lần SA x 43,900
3564 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng Lần SA x 82,300
3565 Siêu âm Doppler động mạch thận Lần SA x 222,000
3566 Siêu âm Doppler động mạch tử cung Lần SA x 222,000
3567 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Lần SA x 222,000
3568 Siêu âm Doppler dương vật Lần SA x 82,300
3569 Siêu âm Doppler gan lách Lần SA x 82,300
3570 Siêu âm Doppler hốc mắt Lần SA x 82,300
3571 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường Lần SA x 222,000
3572 Siêu âm Doppler mạch máu Lần SA x 222,000
3573 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu Lần SA x 222,000
3574 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng Lần SA x 222,000
3575 Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan Lần SA x 222,000
3576 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Lần SA x 222,000
3577 Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp Lần SA x 457,000
3578 Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản Lần SA x 805,000
3579 Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp Lần SA x 805,000
3580 Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp Lần SA x 222,000
3581 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Lần SA x 82,300
3582 Siêu âm Doppler tim, van tim Lần SA x 222,000
3583 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần SA x 82,300
3584 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới Lần SA x 222,000
3585 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ Lần SA x 82,300
3586 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng quađường âm đạo Lần SA x 222,000
3587 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng quađường bụng Lần SA x 82,300
3588 Siêu âm Doppler tuyến vú Lần SA x 82,300
3589 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ Lần SA x 82,300
3590 Siêu âm Doppler xuyên sọ Lần SA x 222,000
3591 Siêu âm dương vật Lần SA x 43,900
3592 Siêu âm hạch vùng cổ Lần SA x 43,900
3593 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Lần SA x 43,900
3594 Siêu âm hốc mắt Lần SA x 43,900
3595 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Lần SA x 43,900
3596 Siêu âm khớp (một vị trí) Lần SA x 43,900
3597 Siêu âm màng phổi Lần SA x 43,900
3598 Siêu âm màng phổi cấp cứu Lần SA x 43,900
3599 Siêu âm nhãn cầu Lần SA x 43,900
3600 Siêu âm ổ bụng Lần SA x 43,900
3601 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần SA x 43,900
3602 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Lần SA x 43,900
3603 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Lần SA x 43,900
3604 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Lần SA x 43,900
3605 Siêu âm phần mềm (một vị trí) Lần SA x 43,900
3606 Siêu âm qua thóp Lần SA x 43,900
3607 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần SA x 43,900
3608 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Lần SA x 43,900
3609 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Lần SA x 43,900
3610 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Lần SA x 43,900
3611 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Lần SA x 43,900
3612 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Lần SA x 181,000
3613 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục Lần SA x 222,000
3614 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần SA x 181,000
3615 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần SA x 43,900
3616 Siêu âm tử cung phần phụ Lần SA x 43,900
3617 Siêu âm tuyến giáp Lần SA x 43,900
3618 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần SA x 43,900
3619 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Lần SA x 82,300
3620 Siêu âm đàn hồi mô vú Lần SA x 82,300
3621 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) Lần SA x 82,300
3622 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần SH x 29,000
3623 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần SH x 53,800
3624 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần SH x 21,500
3625 Định lượng Albumin [Máu] Lần SH x 21,500
3626 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Lần SH x 21,500
3627 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần SH x 21,500
3628 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần SH x 21,500
3629 Định lượng Calci ion hoá [Máu] Lần SH x 16,100
3630 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần SH x 12,900
3631 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần SH x 26,900
3632 Định lượng Creatinin [Máu] Lần SH x 21,500
3633 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] Lần SH x 182,000
3634 Định lượng Glucose [Máu] Lần SH x 21,500
3635 Định lượng HbA1c [Máu] Lần SH x 101,000
3636 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần SH x 26,900
3637 Định lượng Insulin [Máu] Lần SH x 80,800
3638 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần SH x 26,900
3639 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần SH x 21,500
3640 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] Lần SH x 37,700
3641 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần SH x 26,900
3642 Định lượng Troponin I [Máu] Lần SH x 75,400
3643 Định lượng Urê [Máu] Lần SH x 21,500
3644 Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần Lần SH x 113,000
3645 Đo các chất khí trong máu Lần SH x 215,000
3646 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần SH x 21,500
3647 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần SH x 21,500
3648 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần SH x 21,500
3649 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] Lần SH x 26,900
3650 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần SH x 19,200
3651 Đo lactat trong máu Lần SH x 96,900
3652 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần SH x 160,000
3653 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần SH x 160,000
3654 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần SH x 160,000
3655 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo Lần SH x 130,000
3656 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin Lần SH x 130,000
3657 Phản ứng Pandy [dịch] Lần SH x 8,500
3658 Phản ứng Rivalta [dịch] Lần SH x 8,500
3659 Test dung nạp Glucagon Lần SH x 38,100
3660 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường Lần SH x 15,200
3661 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần SH x 15,200
3662 Xét nghiệm Đường-Ham Lần SH x 69,300
3663 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Lần SH x 215,000
3664 Định lượng CRP Lần SH x 53,800
3665 Đường máu mao mạch Lần SH x 15,200
3666 Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học Lần TT x 2,851,000
3667 Bẻ cuốn dưới Lần TT x 133,000
3668 Bẻ cuốn mũi Lần TT x 133,000
3669 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần TT x 144,000
3670 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng Lần TT x 178,000
3671 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Lần TT x 198,000
3672 Bơm rửa khoang màng phổi Lần TT x 216,000
3673 Bơm rửa lệ đạo Lần TT x 36,700
3674 Bơm rửa màng phổi Lần TT x 216,000
3675 Bơm rửa ổ lao khớp Lần TT x 92,900
3676 Bơm thuốc thanh quản Lần TT x 20,500
3677 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Lần TT x 216,000
3678 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh Lần TT x 479,000
3679 Bột Corset Minerve,Cravate Lần TT x 624,000
3680 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Lần TT x 275,000
3681 Cầm máu thực quản qua nội soi Lần TT x 728,000
3682 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần TT x 479,000
3683 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần TT x 2,269,000
3684 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Lần TT x 32,900
3685 Cắt chỉ khâu kết mạc Lần TT x 32,900
3686 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần TT x 117,000
3687 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác Lần TT x 32,900
3688 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần TT x 178,000
3689 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể Lần TT x 410,000
3690 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên20% diện tích cơ thể Lần TT x 547,000
3691 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần TT x 158,000
3692 Cắt phymosis Lần TT x 237,000
3693 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần TT x 682,000
3694 Chăm sóc lỗ mở khí quản Lần TT x 57,600
3695 Chích áp xe quanh Amidan Lần TT x 263,000
3696 Chích áp xe sàn miệng Lần TT x 263,000
3697 Chích áp xe tầng sinh môn Lần TT x 807,000
3698 Chích áp xe thành sau họng gây mê Lần TT x 729,000
3699 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần TT x 831,000
3700 Chích áp xe vú Lần TT x 219,000
3701 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần TT x 78,400
3702 Chích hạch viêm mủ Lần TT x 186,000
3703 Chích mủ mắt Lần TT x 452,000
3704 Chích nhọt ống tai ngoài Lần TT x 186,000
3705 Chích rạch màng nhĩ Lần TT x 61,200
3706 Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung Lần TT x 790,000
3707 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần TT x 790,000
3708 Chọc áp xe gan qua siêu âm Lần TT x 152,000
3709 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng Lần TT x 880,000
3710 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Lần TT x 597,000
3711 Chọc dịch khớp Lần TT x 114,000
3712 Chọc dịch màng bụng Lần TT x 137,000
3713 Chọc dịch tuỷ sống Lần TT x 107,000
3714 Chọc dò dịch màng phổi Lần TT x 137,000
3715 Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm Lần TT x 176,000
3716 Chọc dò dịch não tuỷ Lần TT x 107,000
3717 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần TT x 137,000
3718 Chọc dò màng ngoài tim Lần TT x 247,000
3719 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần TT x 247,000
3720 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 176,000
3721 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần TT x 137,000
3722 Chọc dò túi cùng Douglas Lần TT x 280,000
3723 Chọc dò tủy sống sơ sinh Lần TT x 107,000
3724 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Lần TT x 247,000
3725 Chọc hút áp xe thành bụng Lần TT x 186,000
3726 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter Lần TT x 143,000
3727 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Lần TT x 166,000
3728 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 221,000
3729 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng Lần TT x 137,000
3730 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm Lần TT x 247,000
3731 Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 373,000
3732 Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 373,000
3733 Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 373,000
3734 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Lần TT x 52,600
3735 Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp Lần TT x 166,000
3736 Chọc hút dịch, khí trung thất Lần TT x 143,000
3737 Chọc hút khí màng phổi Lần TT x 143,000
3738 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Lần TT x 258,000
3739 Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt Lần TT x 258,000
3740 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 555,000
3741 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp Lần TT x 258,000
3742 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt Lần TT x 258,000
3743 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần TT x 110,000
3744 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 152,000
3745 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 152,000
3746 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 152,000
3747 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 152,000
3748 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ Lần TT x 110,000
3749 Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 152,000
3750 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 151,000
3751 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần TT x 152,000
3752 Chọc hút và tiêm thuốc nang gan Lần TT x 558,000
3753 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Lần TT x 137,000
3754 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm Lần TT x 2,192,000
3755 Chọc ối điều trị đa ối Lần TT x 722,000
3756 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào Lần TT x 722,000
3757 Chọc rửa xoang hàm Lần TT x 278,000
3758 Chọc thăm dò màng phổi Lần TT x 137,000
3759 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 176,000
3760 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần TT x 137,000
3761 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần TT x 49,900
3762 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn Lần TT x 186,000
3763 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Lần TT x 807,000
3764 Dẫn lưu áp xe phổi Lần TT x 596,000
3765 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần TT x 231,000
3766 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần Lần TT x 1,242,000
3767 Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi Lần TT x 925,000
3768 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần TT x 835,000
3769 Dẫn lưu dịch màng bụng Lần TT x 137,000
3770 Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu Lần TT x 247,000
3771 Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim Lần TT x 247,000
3772 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ Lần TT x 185,000
3773 Dẫn lưu màng ngoài tim Lần TT x 247,000
3774 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ Lần TT x 185,000
3775 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Lần TT x 1,199,000
3776 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 678,000
3777 Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 678,000
3778 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu Lần TT x 137,000
3779 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ Lần TT x 678,000
3780 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 917,000
3781 Dẫn lưu trung thất liên tục Lần TT x 185,000
3782 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng Lần TT x 247,000
3783 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần TT x 32,900
3784 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Lần TT x 653,000
3785 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Lần TT x 653,000
3786 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng Lần TT x 653,000
3787 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần TT x 1,126,000
3788 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi Lần TT x 596,000
3789 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da Lần TT x 653,000
3790 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Lần TT x 21,400
3791 Đặt nội khí quản Lần TT x 568,000
3792 Đặt ống nội khí quản Lần TT x 568,000
3793 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu Lần TT x 762,000
3794 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần TT x 90,100
3795 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ Lần TT x 373,000
3796 Đặt ống thông hậu môn Lần TT x 82,100
3797 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh Lần TT x 653,000
3798 Đặt sonde bàng quang Lần TT x 90,100
3799 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 678,000
3800 Đặt sonde hậu môn Lần TT x 82,100
3801 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Lần TT x 82,100
3802 Điện di điều trị Lần TT x 20,400
3803 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần TT x 45,400
3804 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Lần TT x 45,400
3805 Điều trị bằng dòng giao thoa Lần TT x 28,800
3806 Điều trị bằng Laser công suất thấp Lần TT x 47,400
3807 Điều trị bằng sóng ngắn Lần TT x 34,900
3808 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Lần TT x 34,200
3809 Điều trị bằng từ trường Lần TT x 38,400
3810 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) Lần TT x 406,000
3811 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Lần TT x 97,000
3812 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần TT x 97,000
3813 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Lần TT x 334,000
3814 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Lần TT x 247,000
3815 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser Lần TT x 247,000
3816 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Lần TT x 247,000
3817 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser Lần TT x 247,000
3818 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate Lần TT x 247,000
3819 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần TT x 247,000
3820 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) Lần TT x 247,000
3821 Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic Lần TT x 285,000
3822 Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần TT x 682,000
3823 Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần TT x 682,000
3824 Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ Lần TT x 35,200
3825 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… Lần TT x 159,000
3826 Điều trị tủy lại Lần TT x 954,000
3827 Điều trị tuỷ răng sữa Lần TT x 382,000
3828 Điều trị tuỷ răng sữa(răng sửa nhiều chân) Lần TT x 382,000
3829 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (số 1.2.3) Lần TT x 422,000
3830 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (số 4.5) Lần TT x 565,000
3831 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (số 6.7 hàm dưới) Lần TT x 795,000
3832 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (số 6.7 hàm trên) Lần TT x 925,000
3833 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay( tủy răng 1,2,3) Lần TT x 422,000
3834 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay( tủy răng 6,7 hàm dưới) Lần TT x 795,000
3835 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay( tủy răng 6,7 hàm trên) Lần TT x 925,000
3836 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay(tủy răng 4,5) Lần TT x 565,000
3837 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy( tủy răng 1,2,3) Lần TT x 422,000
3838 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy( tủy răng 4,5) Lần TT x 565,000
3839 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy( tủy răng 6,7 hàm dưới) Lần TT x 795,000
3840 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy( tủy răng 6,7 hàm trên) Lần TT x 925,000
3841 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Lần TT x 32,300
3842 Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra – MIP / MEP Lần TT x 778,000
3843 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần TT x 1,002,000
3844 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần TT x 706,000
3845 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần TT x 1,227,000
3846 Đo dung tích sống gắng sức – FVC Lần TT x 778,000
3847 Đo khúc xạ giác mạc Javal Lần TT x 36,200
3848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) Lần TT x 29,900
3849 Đo khúc xạ máy Lần TT x 9,900
3850 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Lần TT x 25,900
3851 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) Lần TT x 25,900
3852 Đo phế dung kế – Spirometry (FVC, SVC, TLC) Lần TT x 778,000
3853 Đo thị trường chu biên Lần TT x 28,800
3854 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm Lần TT x 28,800
3855 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm Lần TT x 28,800
3856 Đo thông khí tự nguyện tối đa – MVV Lần TT x 778,000
3857 Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh) Lần TT x 130,000
3858 Đốt họng bằng khí nitơ lỏng Lần TT x 148,000
3859 Đốt lạnh họng hạt Lần TT x 130,000
3860 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần TT x 47,900
3861 Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi Lần TT x 1,235,000
3862 Đốt nhiệt họng hạt Lần TT x 79,100
3863 Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư- gan Lần TT x 1,735,000
3864 Forceps Lần TT x 952,000
3865 Giác hút Lần TT x 952,000
3866 Gỡ dính sau mổ lại Lần TT x 2,498,000
3867 Hạ thân nhiệt chỉ huy Lần TT x 2,212,000
3868 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản Lần TT x 559,000
3869 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện Lần TT x 459,000
3870 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần TT x 204,000
3871 Hút dịch khớp cổ chân Lần TT x 114,000
3872 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 125,000
3873 Hút dịch khớp cổ tay Lần TT x 114,000
3874 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 125,000
3875 Hút dịch khớp gối Lần TT x 114,000
3876 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 125,000
3877 Hút dịch khớp háng Lần TT x 114,000
3878 Hút dịch khớp khuỷu Lần TT x 114,000
3879 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 125,000
3880 Hút dịch khớp vai Lần TT x 114,000
3881 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 125,000
3882 Hút đờm hầu họng Lần TT x 11,100
3883 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. Lần TT x 11,100
3884 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín Lần TT x 459,000
3885 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần Lần TT x 317,000
3886 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần TT x 11,100
3887 Hút nang bao hoạt dịch Lần TT x 114,000
3888 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 125,000
3889 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 152,000
3890 Hút thai dưới siêu âm Lần TT x 456,000
3891 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai Lần TT x 2,407,000
3892 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu Lần TT x 182,000
3893 Khâu củng mạc đơn thuần Lần TT x 814,000
3894 Khâu da mi đơn giản Lần TT x 809,000
3895 Khâu giác mạc đơn thuần Lần TT x 764,000
3896 Khâu kết mạc Lần TT x 809,000
3897 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Lần TT x 257,000
3898 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo Lần TT x 257,000
3899 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm Lần TT x 178,000
3900 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm Lần TT x 257,000
3901 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm Lần TT x 305,000
3902 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm Lần TT x 237,000
3903 Khâu vòng cổ tử cung Lần TT x 549,000
3904 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng Lần TT x 20,400
3905 Khí dung mũi họng Lần TT x 20,400
3906 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần TT x 20,400
3907 Khí dung thuốc giãn phế quản Lần TT x 20,400
3908 Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm Lần TT x 20,400
3909 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần TT x 2,612,000
3910 Làm Proetz Lần TT x 57,600
3911 Làm thuốc tai Lần TT x 20,500
3912 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần TT x 20,500
3913 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần TT x 85,600
3914 Lấy calci đông dưới kết mạc Lần TT x 35,200
3915 Lấy cao răng Lần TT x 134,000
3916 Lấy dị vật âm đạo Lần TT x 573,000
3917 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) Lần TT x 665,000
3918 Lấy dị vật hạ họng Lần TT x 40,800
3919 Lấy dị vật họng miệng Lần TT x 40,800
3920 Lấy dị vật kết mạc Lần TT x 64,400
3921 Lọc màng bụng cấp cứu liên tục Lần TT x 562,000
3922 Mở bao sau đục bằng laser Lần TT x 257,000
3923 Mở khí quản cấp cứu Lần TT x 719,000
3924 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng Lần TT x 719,000
3925 Mở khí quản qua da cấp cứu Lần TT x 719,000
3926 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở Lần TT x 719,000
3927 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Lần TT x 719,000
3928 Mở khí quản thường quy Lần TT x 719,000
3929 Mở màng phổi cấp cứu Lần TT x 596,000
3930 Mở màng phổi tối thiểu Lần TT x 596,000
3931 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Lần TT x 596,000
3932 Mở thông bàng quang Lần TT x 373,000
3933 Mở thông bàng quang trên xương mu Lần TT x 373,000
3934 Nắm, cố định trật khớp hàm Lần TT x 399,000
3935 Nắn sai khớp thái dương hàm Lần TT x 103,000
3936 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê Lần TT x 1,662,000
3937 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê Lần TT x 1,662,000
3938 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần TT x 35,200
3939 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần TT x 399,000
3940 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 Lần TT x 335,000
3941 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O Lần TT x 335,000
3942 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần TT x 335,000
3943 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần TT x 335,000
3944 Nắn, bó bột cột sống Lần TT x 624,000
3945 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần TT x 254,000
3946 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần TT x 335,000
3947 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần TT x 335,000
3948 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần TT x 624,000
3949 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần TT x 335,000
3950 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần TT x 335,000
3951 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần TT x 335,000
3952 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi Lần TT x 624,000
3953 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần TT x 335,000
3954 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần TT x 335,000
3955 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần TT x 335,000
3956 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần TT x 624,000
3957 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần TT x 335,000
3958 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần TT x 624,000
3959 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng Lần TT x 624,000
3960 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần TT x 335,000
3961 Nắn, bó bột gãy Dupuytren(bột liền) Lần TT x 335,000
3962 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần TT x 624,000
3963 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần TT x 335,000
3964 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần TT x 335,000
3965 Nắn, bó bột gãy Monteggia xương cẳng tay (bột liền) Lần TT x 335,000
3966 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần TT x 335,000
3967 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Lần TT x 335,000
3968 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần TT x 335,000
3969 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần TT x 234,000
3970 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần TT x 234,000
3971 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần TT x 624,000
3972 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần TT x 234,000
3973 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần TT x 399,000
3974 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần TT x 144,000
3975 Nắn, bó bột gãy xương hàm Lần TT x 399,000
3976 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần TT x 234,000
3977 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann Lần TT x 234,000
3978 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần TT x 259,000
3979 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần TT x 319,000
3980 Nắn, bó bột trật khớp gối(bột liền) Lần TT x 259,000
3981 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần TT x 714,000
3982 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh Lần TT x 714,000
3983 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh Lần TT x 324,000
3984 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần TT x 399,000
3985 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần TT x 319,000
3986 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần TT x 399,000
3987 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần TT x 259,000
3988 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần TT x 644,000
3989 Nạo hút thai trứng Lần TT x 772,000
3990 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần TT x 344,000
3991 Nạo vét lỗ đáo có viêm xương Lần TT x 628,000
3992 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương Lần TT x 546,000
3993 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Lần TT x 107,000
3994 Nhét bấc mũi sau Lần TT x 116,000
3995 Nhét bấc mũi trước Lần TT x 116,000
3996 Nhổ răng ngầm dưới xương Lần TT x 207,000
3997 Nhổ răng sữa Lần TT x 37,300
3998 Nhổ răng vĩnh viễn Lần TT x 207,000
3999 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) Lần TT x 525,000
4000 Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật Lần TT x 694,000
4001 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản Lần TT x 467,000
4002 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Lần TT x 2,828,000
4003 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa Lần TT x 728,000
4004 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Lần TT x 728,000
4005 Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng Lần TT x 1,144,000
4006 Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng Lần TT x 2,428,000
4007 Nội soi đặt sonde JJ Lần TT x 1,751,000
4008 Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ Lần TT x 2,428,000
4009 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản Lần TT x 1,751,000
4010 Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán Lần TT x 925,000
4011 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản Lần TT x 1,279,000
4012 Nội soi nong hẹp thực quản,tâm vị Lần TT x 2,277,000
4013 Nội soi nong niệu quản hẹp Lần TT x 917,000
4014 Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào Lần TT x 1,164,000
4015 Nội soi tháo sonde JJ Lần TT x 893,000
4016 Nội xoay thai Lần TT x 1,406,000
4017 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần TT x 580,000
4018 Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi Lần TT x 2,277,000
4019 Nong niệu đạo (NHI) Lần TT x 241,000
4020 Nong niệu đạo và đặt sonde đái Lần TT x 241,000
4021 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 Lần TT x 1,152,000
4022 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần TT x 183,000
4023 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần TT x 302,000
4024 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần Lần TT x 302,000
4025 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 Lần TT x 545,000
4026 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần TT x 384,000
4027 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước Lần TT x 1,040,000
4028 Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần TT x 396,000
4029 Phong bế ngoài màng cứng Lần TT x 649,000
4030 Phục hồi cổ răng bằng Composite Lần TT x 337,000
4031 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser Lần TT x 337,000
4032 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement Lần TT x 337,000
4033 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser Lần TT x 337,000
4034 Phương pháp Proetz Lần TT x 57,600
4035 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép Lần TT x 558,000
4036 Rửa bàng quang Lần TT x 198,000
4037 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần TT x 198,000
4038 Rửa cùng đồ Lần TT x 41,600
4039 Rửa dạ dày cấp cứu Lần TT x 119,000
4040 Rửa màng bụng cấp cứu Lần TT x 431,000
4041 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) Lần TT x 831,000
4042 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần TT x 178,000
4043 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da Lần TT x 178,000
4044 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận Lần TT x 178,000
4045 Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang Lần TT x 893,000
4046 Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang Lần TT x 893,000
4047 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm Lần TT x 176,000
4048 Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe gan Lần TT x 558,000
4049 Siêu âm can thiệp – chọc hút nang gan Lần TT x 558,000
4050 Siêu âm can thiệp – Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ Lần TT x 558,000
4051 Siêu âm can thiệp – Chọc hút và tiêm thuốcđiều trị nang gan Lần TT x 558,000
4052 Siêu âm can thiệp – Đặt dẫn lưu đường mật,đặt stent đường mật qua da Lần TT x 1,885,000
4053 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục Lần TT x 176,000
4054 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe Lần TT x 597,000
4055 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan Lần TT x 597,000
4056 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm Lần TT x 1,002,000
4057 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 1,104,000
4058 Sinh thiết màng phổi mù Lần TT x 431,000
4059 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 1,002,000
4060 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm Lần TT x 1,002,000
4061 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Lần TT x 151,000
4062 Sinh thiết tuyến nứớc bọt Lần TT x 126,000
4063 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Lần TT x 1,900,000
4064 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 1,002,000
4065 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh Lần TT x 319,000
4066 Sốc điện điều trị rung nhĩ Lần TT x 989,000
4067 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần TT x 459,000
4068 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh Lần TT x 989,000
4069 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Lần TT x 893,000
4070 Soi cổ tử cung Lần TT x 61,500
4071 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu Lần TT x 728,000
4072 Soi đáy mắt cấp cứu Lần TT x 52,500
4073 Soi đáy mắt trực tiếp Lần TT x 52,500
4074 Soi góc tiền phòng Lần TT x 52,500
4075 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài Lần TT x 989,000
4076 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) Lần TT x 29,000
4077 Tập đi với bàn xương cá Lần TT x 29,000
4078 Tập đi với khung treo Lần TT x 29,000
4079 Tập điều hợp vận động Lần TT x 46,900
4080 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) Lần TT x 302,000
4081 Tập vận động có kháng trở Lần TT x 46,900
4082 Tập với bàn nghiêng Lần TT x 29,000
4083 Tập với giàn treo các chi Lần TT x 29,000
4084 Tập với thang tường Lần TT x 29,000
4085 Test lẩy da với các dị nguyên Lần TT x 334,000
4086 Test nội bì (nhanh) Lần TT x 389,000
4087 Thăm dò chức năng hô hấp Lần TT x 126,000
4088 Thăm dò, sinh thiết gan Lần TT x 2,514,000
4089 Tháo lồng bằng bơm khí/nước Lần TT x 137,000
4090 Tháo lồng ruột non Lần TT x 2,498,000
4091 Tháo xoắn ruột non Lần TT x 2,498,000
4092 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Lần TT x 134,000
4093 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) <30 cm Lần TT x 134,000
4094 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) >50cm Lần TT x 240,000
4095 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 30cm – 50cm Lần TT x 179,000
4096 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần TT x 242,000
4097 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần TT x 242,000
4098 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn Lần TT x 410,000
4099 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần TT x 410,000
4100 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng Lần TT x 134,000
4101 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần TT x 240,000
4102 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần TT x 179,000
4103 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm Lần TT x 112,000
4104 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài≤ 15cm Lần TT x 57,600
4105 Thay canuyn mở khí quản Lần TT x 247,000
4106 Thay canuyn mở khí quản Lần TT x 247,000
4107 Thay ống nội khí quản Lần TT x 568,000
4108 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ Lần TT x 198,000
4109 Thông bàng quang Lần TT x 90,100
4110 Thông tiểu Lần TT x 90,100
4111 Thông vòi nhĩ Lần TT x 86,600
4112 Thủ thật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) Lần TT x 587,000
4113 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần TT x 388,000
4114 Thụt giữ Lần TT x 82,100
4115 Thụt tháo Lần TT x 82,100
4116 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Lần TT x 82,100
4117 Thụt tháo phân Lần TT x 82,100
4118 Tiêm cạnh nhãn cầu Lần TT x 47,500
4119 Tiêm chất nhờn vào khớp Lần TT x 91,500
4120 Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm Lần TT x 152,000
4121 Tiêm corticoide vào khớp Lần TT x 91,500
4122 Tiêm dưới kết mạc Lần TT x 47,500
4123 Tiêm hậu nhãn cầu Lần TT x 47,500
4124 Tiêm hội chứng DeQuervain Lần TT x 91,500
4125 Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 132,000
4126 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay Lần TT x 91,500
4127 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 132,000
4128 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt Lần TT x 11,400
4129 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Lần TT x 212,000
4130 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) Lần TT x 212,000
4131 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Lần TT x 212,000
4132 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp Lần TT x 212,000
4133 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Lần TT x 212,000
4134 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Lần TT x 212,000
4135 Vận động trị liệu hô hấp Lần TT x 30,100
4136 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần TT x 926,000
4137 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần TT x 926,000
4138 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần TT x 342,000
4139 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần TT x 342,000
4140 Lấy dị vật trong mũi có gây mê Lần TT x 673,000
4141 Lấy dị vật trong mũi không gây mê Lần TT x 194,000
4142 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần TT x 216,000
4143 Đặt ống thông dạ dày Lần TT x 90,100
4144 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần TT x 589,000
4145 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm Lần TT x 216,000
4146 Đo chức năng hô hấp Lần TT x 126,000
4147 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Lần TT x 201,000
4148 Nghiệm pháp Atropin Lần TT x 198,000
4149 Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) Lần TT x 1,157,000
4150 Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) Lần TT x 1,157,000
4151 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường Lần TT x 52,500
4152 Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ Lần TT x 64,300
4153 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Lần TT x 50,700
4154 Rút catheter đường hầm Lần TT x 178,000
4155 Nội soi trực tràng ống mềm Lần TT x 189,000
4156 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ Lần TT x 243,000
4157 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – thắt trĩ bằng vòng cao su Lần TT x 243,000
4158 Nội soi can thiệp – tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị Lần TT x 728,000
4159 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) Lần TT x 107,000
4160 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần TT x 335,000
4161 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần TT x 234,000
4162 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần TT x 399,000
4163 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần TT x 259,000
4164 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần TT x 587,000
4165 Khâu phục hồi bờ mi Lần TT x 693,000
4166 Lấy calci kết mạc Lần TT x 35,200
4167 Bơm hơi vòi nhĩ Lần TT x 115,000
4168 Chọc hút dịch vành tai Lần TT x 52,600
4169 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần TT x 62,900
4170 Cắt Polyp mũi Lần TT x 663,000
4171 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê Lần TT x 278,000
4172 Đốt điện cuốn mũi dưới Lần TT x 447,000
4173 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới Lần TT x 447,000
4174 Sinh thiết hốc mũi Lần TT x 126,000
4175 Nội soi sinh thiết u hốc mũi Lần TT x 290,000
4176 Nội soi sinh thiết u vòm Lần TT x 1,559,000
4177 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần TT x 205,000
4178 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần TT x 673,000
4179 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần TT x 140,000
4180 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA Lần TT x 116,000
4181 Cắt phanh lưỡi Lần TT x 295,000
4182 Sinh thiết u họng miệng Lần TT x 126,000
4183 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần TT x 954,000
4184 Thay canuyn Lần TT x 247,000
4185 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần TT x 263,000
4186 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần TT x 703,000
4187 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm Lần TT x 828,000
4188 Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm Lần TT x 1,002,000
4189 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm Lần TT x 828,000
4190 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm Lần TT x 828,000
4191 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính Lần TT x 1,900,000
4192 Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính Lần TT x 1,900,000
4193 Soi trực tràng Lần TT x 189,000
4194 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lần TT x 944,000
4195 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 392,000
4196 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 616,000
4197 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 616,000
4198 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 246,000
4199 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Lần TT x 186,000
4200 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Lần TT x 21,400
4201 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu Lần TT x 762,000
4202 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Lần TT x 460,000
4203 Đo áp lực thẩm thấu máu Lần TT x 94,100
4204 Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán Lần TT x 54,800
4205 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm Lần TT x 59,100
4206 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) Lần TT x 73,000
4207 Đo độ lác Lần TT x 63,800
4208 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel Lần TT x 54,800
4209 Đo độ sâu tiền phòng Lần TT x 192,000
4210 Đo đường kính giác mạc Lần TT x 54,800
4211 Đo nhĩ lượng Lần TT x 27,400
4212 Đo phản xạ cơ bàn đạp Lần TT x 27,400
4213 Đo sắc giác Lần TT x 65,900
4214 Đo sức cản của mũi Lần TT x 94,400
4215 Đo thính lực đơn âm Lần TT x 42,400
4216 Đo thính lực trên ngưỡng Lần TT x 59,800
4217 Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) Lần TT x 178,000
4218 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 258,000
4219 Holter điện tâm đồ Lần TT x 198,000
4220 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 125,000
4221 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần TT x 305,000
4222 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê Lần TT x 580,000
4223 Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) Lần TT x 823,000
4224 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi Lần TT x 580,000
4225 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần TT x 190,000
4226 Nhổ răng thừa Lần TT x 207,000
4227 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần TT x 102,000
4228 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần TT x 342,000
4229 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần TT x 342,000
4230 Test phát hiện khô mắt Lần TT x 39,600
4231 Test thử cảm giác giác mạc Lần TT x 39,600
4232 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 392,000
4233 Xác định sơ đồ song thị Lần TT x 63,800
4234 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube Lần TT x 762,000
4235 Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) Lần TT x 823,000
4236 Nội soi can thiệp – đặt stent ống tiêu hóa Lần TT x 823,000
4237 Cắt bỏ chắp có bọc Lần TT x 78,400
4238 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê Lần TT x 290,000
4239 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê Lần TT x 290,000
4240 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần TT x 513,000
4241 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê Lần TT x 513,000
4242 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê Lần TT x 513,000
4243 Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê Lần TT x 513,000
4244 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê Lần TT x 508,000
4245 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê Lần TT x 508,000
4246 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê Lần TT x 865,000
4247 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê Lần TT x 508,000
4248 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê Lần TT x 513,000
4249 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần TT x 115,000
4250 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần TT x 115,000
4251 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm Lần TT x 653,000
4252 Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm Lần TT x 597,000
4253 Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 597,000
4254 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) Lần TT x 917,000
4255 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lần TT x 944,000
4256 Nội soi niệu quản chẩn đoán Lần TT x 925,000
4257 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần TT x 176,000
4258 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Lần TT x 294,000
4259 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Lần TT x 110,000
4260 Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp Lần TT x 2,897,000
4261 Nội soi khớp gối điều trị bào khớp Lần TT x 2,897,000
4262 Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật Lần TT x 2,897,000
4263 Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp Lần TT x 2,897,000
4264 Nội soi khớp vai điều trị bào khớp Lần TT x 2,897,000
4265 Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật Lần TT x 2,897,000
4266 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 246,000
4267 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 186,000
4268 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần TT x 732,000
4269 Nong niệu đạo Lần TT x 241,000
4270 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann Lần TT x 162,000
4271 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng Lần TT x 344,000
4272 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 Lần TT x 254,000
4273 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần TT x 254,000
4274 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần TT x 344,000
4275 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần TT x 344,000
4276 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh Lần TT x 714,000
4277 Bột Corset Minerve,Cravate Lần TT x 344,000
4278 Nắn, bó bột gãy xương hàm Lần TT x 221,000
4279 Nắn, bó bột cột sống Lần TT x 344,000
4280 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần TT x 164,000
4281 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần TT x 221,000
4282 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần TT x 254,000
4283 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần TT x 254,000
4284 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần TT x 254,000
4285 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần TT x 221,000
4286 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần TT x 221,000
4287 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần TT x 254,000
4288 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần TT x 254,000
4289 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần TT x 254,000
4290 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần TT x 254,000
4291 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần TT x 254,000
4292 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần TT x 212,000
4293 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Lần TT x 212,000
4294 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần TT x 162,000
4295 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần TT x 324,000
4296 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần TT x 159,000
4297 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần TT x 254,000
4298 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần TT x 344,000
4299 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần TT x 344,000
4300 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần TT x 274,000
4301 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần TT x 344,000
4302 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần TT x 159,000
4303 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần TT x 254,000
4304 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần TT x 254,000
4305 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần TT x 335,000
4306 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần TT x 162,000
4307 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần TT x 162,000
4308 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần TT x 164,000
4309 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần TT x 254,000
4310 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần TT x 212,000
4311 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần TT x 162,000
4312 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần TT x 221,000
4313 Nắm, cố định trật khớp hàm Lần TT x 221,000
4314 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần TT x 159,000
4315 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa Lần TT x 55,000
4316 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần TT x 281,000
4317 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lần TT x 514,000
4318 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lần TT x 155,000
4319 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] Lần TT x 514,000
4320 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] Lần TT x 155,000
4321 Nội soi sinh thiết u vòm Lần TT x 513,000
4322 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần TT x 194,000
4323 Chích áp xe sàn miệng Lần TT x 729,000
4324 Chích áp xe quanh Amidan Lần TT x 729,000
4325 Cắt phanh lưỡi Lần TT x 729,000
4326 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần TT x 362,000
4327 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm (vùng đầu, mặt, cổ) Lần TT x 178,000
4328 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm (vùng đầu, mặt, cổ) Lần TT x 237,000
4329 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm (vùng đầu, mặt, cổ) Lần TT x 257,000
4330 Cắt chỉ sau phẫu thuật Lần TT x 32,900
4331 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm Lần TT x 57,600
4332 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm Lần TT x 112,000
4333 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần TT x 179,000
4334 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần TT x 240,000
4335 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm Lần TT x 82,400
4336 Điều trị tuỷ răng số  4, 5 Lần TT x 565,000
4337 Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới Lần TT x 795,000
4338 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 Lần TT x 422,000
4339 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên Lần TT x 925,000
4340 Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới Lần TT x 795,000
4341 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 Lần TT x 422,000
4342 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên Lần TT x 925,000
4343 Điều trị tuỷ răng sữa Lần TT x 271,000
4344 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Lần TT x 460,000
4345 Nhổ chân răng sữa Lần TT x 37,300
4346 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết Lần TT x 513,000
4347 Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị Lần TT x 728,000
4348 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) Lần TT x 1,279,000
4349 Cắt chỉ Lần TT x 32,900
4350 Thay băng Lần TT x 240,000
4351 Thay băng Lần TT x 179,000
4352 Thay băng Lần TT x 134,000
4353 Thay băng Lần TT x 112,000
4354 Thay băng Lần TT x 82,400
4355 Thay băng Lần TT x 57,600
4356 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 57,600
4357 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 82,400
4358 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 112,000
4359 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 134,000
4360 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 179,000
4361 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Lần TT x 240,000
4362 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn [gây tê] Lần TT x 1,229,491
4363 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [gây tê] Lần TT x 1,255,945
4364 Gỡ dính sau mổ lại [gây tê] Lần TT x 2,065,055
4365 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] Lần TT x 1,745,496
4366 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] Lần TT x 2,089,451
4367 Nội soi đặt sonde JJ [gây tê] Lần TT x 1,255,945
4368 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản [gây tê] Lần TT x 1,255,945
4369 Thăm dò, sinh thiết gan [gây tê] Lần TT x 2,060,535
4370 Tháo lồng ruột non [gây tê] Lần TT x 2,065,055
4371 Tháo xoắn ruột non [gây tê] Lần TT x 2,065,055
4372 Cắt Polyp mũi [gây tê] Lần TT x 454,051
4373 Holter huyết áp Lần TT x 198,000
4374 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 653,000
4375 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 1,126,000
4376 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần TT x 1,126,000
4377 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc Lần TT x 198,000
4378 Chọc dịch tuỷ sống Lần TT x 107,000
4379 Siêu âm điều trị Lần TT x 45,600
4380 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần TT x 41,400
4381 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần TT x 35,200
4382 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Lần TT x 65,500
4383 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh Lần TT x 653,000
4384 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) Lần TT x 559,000
4385 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần TT x 90,100
4386 Demodex soi tươi Lần VS x 41,700
4387 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần VS x 130,000
4388 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần VS x 130,000
4389 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) Lần VS x 12,900
4390 Định lượng Protein (dịch chọc dò) Lần VS x 21,500
4391 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) Lần VS x 10,700
4392 Đơn bào đường ruột soi tươi Lần VS x 41,700
4393 HAV Ab test nhanh Lần VS x 119,000
4394 HBeAb miễn dịch bán tự động Lần VS x 95,500
4395 HBeAg miễn dịch bán tự động Lần VS x 95,500
4396 HBsAb miễn dịch bán tự động Lần VS x 71,600
4397 HBsAg miễn dịch tự động Lần VS x 74,700
4398 HCV Ab miễn dịch bán tự động Lần VS x 119,000
4399 HCV Ab test nhanh Lần VS x 53,600
4400 HEV Ab test nhanh Lần VS x 119,000
4401 HIV Ab test nhanh Lần VS x 53,600
4402 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần VS x 38,200
4403 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi Lần VS x 68,000
4404 Neisseria meningitidis nhuộm soi Lần VS x 68,000
4405 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi Lần VS x 41,700
4406 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh Lần VS x 238,000
4407 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính Lần VS x 32,100
4408 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi Lần VS x 41,700
4409 Streptococcus pyogenes ASO Lần VS x 41,700
4410 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân Lần VS x 65,600
4411 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) Lần VS x 36,900
4412 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần VS x 36,900
4413 Trứng giun soi tập trung Lần VS x 41,700
4414 Trứng giun, sán soi tươi Lần VS x 41,700
4415 Vi khuẩn nhuộm soi Lần VS x 68,000
4416 Vi nấm soi tươi Lần VS x 41,700
4417 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng (có thuốc cản quang số hóa) Lần XQ x 609,000
4418 Chụp Xquang Blondeau Lần XQ x 65,400
4419 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần XQ x 65,400
4420 Chụp Xquang đại tràng (có thuốc cản quang số hóa) Lần XQ x 264,000
4421 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần XQ x 65,400
4422 Chụp Xquang đường dò Lần XQ x 406,000
4423 Chụp Xquang hàm chếch một bên Lần XQ x 65,400
4424 Chụp Xquang Hirtz Lần XQ x 65,400
4425 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Lần XQ x 65,400
4426 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Lần XQ x 65,400
4427 Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần XQ x 65,400
4428 Chụp Xquang khung chậu thẳng Lần XQ x 65,400
4429 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần XQ x 65,400
4430 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần XQ x 65,400
4431 Chụp Xquang ngực thẳng Lần XQ x 65,400
4432 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng Lần XQ x 564,000
4433 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) (có tiêm thuốc cản quang số hóa) Lần XQ x 609,000
4434 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) Lần XQ x 65,400
4435 Chụp Xquang ruột non (có uống thuốc cản quang số hóa) Lần XQ x 224,000
4436 Chụp Xquang Schuller Lần XQ x 65,400
4437 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Lần XQ x 65,400
4438 Chụp Xquang tại giường Lần XQ x 65,400
4439 Chụp Xquang tại phòng mổ Lần XQ x 65,400
4440 Chụp Xquang thực quản (có uống thuốc cản quang số hóa) Lần XQ x 224,000
4441 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Lần XQ x 101,000
4442 Chụp Xquang thực quản dạ dày (có uống thuốc cản quang số hóa) Lần XQ x 224,000
4443 Chụp Xquang tử cung vòi trứng bằng số hóa Lần XQ x 411,000
4444 Chụp Xquang tuyến nước bọt Lần XQ x 386,000
4445 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần XQ x 65,400
4446 Chụp Xquang xương đòn TRÁI thẳng hoặc chếch Lần XQ x 65,400
4447 Chụp Xquang xương đòn PHẢI thẳng hoặc chếch Lần XQ x 65,400
4448 Chụp Xquang đường mật qua Kehr Lần XQ x 240,000
4449 Chụp Xquang bụng đứng Lần XQ x 65,400
4450 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng Lần XQ x 97,200
4451 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Lần XQ x 97,200
4452 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần XQ x 97,200
4453 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần XQ x 97,200
4454 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Lần XQ x 122,000
4455 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần XQ x 97,200
4456 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần XQ x 97,200
4457 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần XQ x 97,200
4458 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Lần XQ x 97,200
4459 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần XQ x 97,200
4460 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần XQ x 97,200
4461 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần XQ x 97,200
4462 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần XQ x 97,200
4463 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần XQ x 97,200
4464 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần XQ x 97,200
4465 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần XQ x 97,200
4466 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Lần XQ x 97,200
4467 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần XQ x 97,200
4468 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần XQ x 97,200
4469 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần XQ x 97,200
4470 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần XQ x 97,200
4471 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Lần XQ x 97,200
4472 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần XQ x 97,200
4473 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần XQ x 97,200
4474 Chụp nhũ ảnh  Lần XQ x 94,200
4475 Chụp Xquang Blondeau – Hirtz Lần XQ x 97,200
4476 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] Lần XQ x 141,000
4477 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] Lần XQ x 97,200
4478 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] Lần XQ x 97,200
4479 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] Lần XQ x 97,200
2.000.000
Lượt khám
9.000
Dịch vỵ kỹ thuật
50
Bác sĩ
5
Bệnh viện hợp tác

Các chuyên khoa bệnh viện